Gói thầu: Gói thầu số 3-CN21: Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước từ moong 21 Khe Chàm lên bãi thải Bàng Nâu - Công ty cổ phần than Cao Sơn-TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-CN21: Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước từ moong 21 Khe Chàm lên bãi thải Bàng Nâu - Công ty cổ phần than Cao Sơn-TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty CP than Cao Sơn-TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:23:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,975,519,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.2. Tương tự về tính chất: Đã thi công, lắp đặt công trình cung cấp nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước); Cấp Công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp IV3. Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng, tài liệu chứng minh: (Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoá đơn VAT, Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc cấp III trở lên).;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên,- Chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế cơ - điện công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Môi trường hoặc Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 380l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 27,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van xả khí đồng, mặt bích DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê thu HDPE DN 250/100, PN20 (của van xả khí) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút của ống HDPE DN 250, PN20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch của ống HDPE DN 250, PN20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE DN 250, PN20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van cổng, van tay gang, DN 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối mềm ống HDPE DN 250, PN20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bích HDPE DN 250, PN20 2 mặt, gioăng, vít (30m một bích) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | bộ |
| 10 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,525 | 100m³ |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,49 | 100m³ |
| 13 | Máy bơm cấp nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục: Phà bơm | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung phà bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,006 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung phà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,006 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,127 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,127 | tấn |
| 5 | Gia công bệ đặt máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,514 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bệ đặt máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,514 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,148 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,312 | m² |
| 9 | Gia công và đóng cọc neo cáp L63x63x5 dài 3 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Kéo cáp neo phà bơm bằng cáp lụa D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 11 | Tăng đơ, siết cáp D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Gia công khung nhà che bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,328 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung nhà che bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,328 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,136 | 100m² |
| 15 | Bơm mồi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Gia công khung xương cầu phà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,925 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung cầu phà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,925 | tấn |
| 19 | Khối block xốp cầu phà bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,312 | m3 |
| 20 | Đai inox D315 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,173 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,312 | m² |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 369,49 | 1m² |
| 24 | Cần cẩu 16t cầu nhà phao vào vị trí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Hệ thống dây điện | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV- 3x240+1x185mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC - 300/500V- 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤10,5kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE xoắn chịu lực F32/25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤240mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤185mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Số lượng hợp đồng: Tối thiểu 01 hợp đồng.2. Tương tự về tính chất: Đã thi công, lắp đặt công trình cung cấp nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước); Cấp Công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp IV3. Tương tự về quy mô: Có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng, tài liệu chứng minh: (Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoá đơn VAT, Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc cấp III trở lên).;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên,- Chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế cơ - điện công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Môi trường hoặc Công nghệ môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình lắp đặt hệ thống xử lý nước (hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xử lý nước).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kinh tế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường (Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khác); Bản kê khai lý lịch.) | 5 | 3 |
| 6 | Thợ hàn | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp | 3 | 1 |
| 7 | Thợ sắt | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp | 3 | 1 |
| 8 | Thợ nề | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ | Tải trọng ≥8T | 1 |
| 3 | Đầm cóc | 4Kw | 5 |
| 4 | Đầm dùi | 2,2kW | 5 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5,5kW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | 40kW | 6 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 380l | 3 |
| 8 | Máy gia nhiệt | D315 | 2 |
| 9 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 10 | Đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi