Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà điều hành sản xuất Điện lực Diễn Châu - Công ty Điện lực Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà điều hành sản xuất Điện lực Diễn Châu - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:37:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,448,275,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng ≥ 800kg (hoặc cần trục , cẩu tháp ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT | |||
| 1 | Đào móng (bể tự hoại nhà điều hành) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0633 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,1536 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,0208 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,4886 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,0248 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,0744 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28,52 | m2 |
| 12 | Đào móng (nhà điều hành) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,673 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30,3251 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 121,8638 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,2432 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9891 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,7768 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,4894 | tấn |
| 19 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,6427 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3921 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50,8423 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,1306 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 (móng ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,7192 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cđộ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,6044 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37,3908 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8377 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6189 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,1098 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 97,823 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,3232 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,2567 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12,5841 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 149,8508 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,8942 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10,699 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3381 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,1208 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,0632 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9834 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2374 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 343,7865 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35,374 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39,5877 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46,9139 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,0434 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2363 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2743 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,1 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (cả úp nóc, ke chống bão) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4196 | 100m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24,384 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9,569 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 124,4232 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50,7038 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn nhà | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.156,1542 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 286,1569 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn WC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 99,1005 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 351,922 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Copact HPL (cả phụ kiện Inox) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78,0425 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 99,1005 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao chìm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 422,5 | m2 |
| 65 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 53,5024 | m2 |
| 66 | Trát tường trong se nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102,284 | m2 |
| 67 | Rải lưới thép d04 để đổ bê tông chống thấm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41,2164 | m2 |
| 68 | Bê tông sàn tum M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,0608 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn tum có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41,2164 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung bậc cấp sân khấu Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5835 | m3 |
| 71 | Làm Nền sân khấu tấm cem board dày 2cm và hệ khung thép hộp mã kẽm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26,94 | m3 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 223,92 | m |
| 73 | Tay vịn lan can INox D76x1.4, lan can cầu thang chính | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39,701 | m |
| 74 | Lan can tay vịn Inox D60 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29,72 | m |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 76 | Ốp tấm compozit vào hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24,967 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 79,896 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 253,3108 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 722,5322 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.346,1456 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 661,9796 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 979,1964 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 522,4333 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 433,4648 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.346,1456 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.597,0741 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 389,3254 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.943,2197 | m2 |
| 89 | Cửa, vách kính cường lực dày 12mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 108,152 | m2 |
| 90 | Kẹp inox viền vách kính | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 124 | m |
| 91 | Kẹp kính (kẹp góc, kẹp trên, kẹp dưới) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Bản lề sàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Khóa sàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Tay nắm cửa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cặp |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm , phụ kiện đầy đủ ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm , phụ kiện đầy đủ ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, đầy đủ ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 124,256 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, đầy đủ ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44,32 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33,62 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14 (sơn 3 nước) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 168,576 | m2 |
| 101 | Lắp tủ điện KT 600x4 âm tường, vỏ sơn tĩnh điện | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 102 | Lắp tủ điện KT 500x4 âm tường, vỏ sơn tĩnh điện | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | hộp |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63-150A, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32-40A, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A+16A, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | cái |
| 107 | Lắp đặt cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 632 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 837 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.059 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 113 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 119 | cái |
| 114 | Lắp công tắc đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bảng |
| 115 | Lắp công tắc đôi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | bảng |
| 116 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 117 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần D300 bóng 15w | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang siêu mỏng 2 bóng 2x40w | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | bộ |
| 120 | Đèn NEON 3x20w có chóa bằng nhôm phản quang | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 121 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 9000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 122 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 12000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 123 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 18000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 124 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 1 chiều 24000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải ) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối nhựa KT: 100x100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | hộp |
| 127 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.400 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.400 | m |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt hệ thống thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo Sugma PDC bán kính bảo vệ 59m (bao gồm cọc tiếp địa, chân trụ, cột, cáp đồng, dây néo, thiết bị thu sét, đếm sét và phụ kiện) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Chậu rửa + chân chậu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Bơm cấp nước H=21-30.1m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo - Inox | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van phao D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30l | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxdung tích bằng 2,0m3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 (PN16) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 (PN16) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê PP-R D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PP-R D20x20x15 (1 đầu ren 15) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20x15 (1 đầu ren 15) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32x20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa PP-R D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co nhựa D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D60 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đăt Y nhựa 110x110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | cái |
| 163 | Lắp đăt Y nhựa 76x76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 52 | cái |
| 164 | Lắp đăt chếch 135 độ D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | cái |
| 165 | Lắp đăt chếch 135 độ D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | cái |
| 166 | Lắp đăt cút nhựa D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | cái |
| 167 | Lắp đăt cút nhựa D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 168 | Lắp đăt cút nhựa D60 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Lắp đăt cút nhựa D34 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 108 | cái |
| 170 | Lắp đăt côn nhựa D76x34 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | cái |
| 171 | Lắp đăt côn nhựa D76x90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 172 | Lắp đăt côn nhựa D76x110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp đăt tê kiểm tra D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 174 | Lắp đăt tê kiểm tra D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Lắp đăt thông tắc D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 176 | Lắp đăt thông tắc D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Chóp thông hơi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D76 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | cái |
| 179 | Lắp đặt xi phông thoát sàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | cái |
| 180 | Lắp đặt van xả cặn PP-R D48 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa Class2 D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa Class2 D90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 183 | Lắp đăt cút nhựa D90x110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đăt tê nhựa D110 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đăt cút nhựa D90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đăt chếch nhựa 135 độ D90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Đai giữ ống D90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 95 | cái |
| 189 | Tủ mạng 19 in - 27U | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 190 | Kéo, rải cáp mạng 4pair UTP CAT-6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.300 | m |
| 191 | Ổ cắm Outlet UTP CAT-6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | cái |
| 192 | Patch Cord CAT-6 (hai đầu bấm RJ45) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | sợi |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 luồn cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 190 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 350 | m |
| 196 | Switch 18-Port 10/100/1000Mbps (16-port Gigabit Ethernet and 2-port mini-Gigabit Interface Converter) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 197 | Switch 16-port 10/100/1000Mbps | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 198 | Patch Panel 24 Port cad6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt thang máy 600kg, 5 điểm dừng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy D65*19 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm điện chữa cháy Q=24-72m3/h, H=50-32m, P=11kW | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm DIESEL chữa cháy Q=45m3/h, H=422m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm chống rung ĐK100 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D100 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rọ hút D100 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cáí |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 32mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Mặt bích đặc lắp đặt hệ bơm chữa cháy D100 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ liên hợp đựng vòi+bình chữa cháy trong nhà kích thước 50*400*180 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 31 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | bình |
| 32 | Bình cầu chữa cháy tự động XZFTBL6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bình |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | đèn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 400 | m |
| 36 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Quạt hút khói Q=13.000m3/h, H=500pa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Cửa hút khói KT: 400x400 có van điều chỉnh lưu lượng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Ống tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500 cả mặt bích | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Tê tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500 - 400x400 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Cút tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 45 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Nguồn ắc quy dự phòng 24V-DC - NI-C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,7 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | đèn |
| 50 | Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Ống ruột gà bảo hộ dây dẫn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 250 | m |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,4375 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 9 | Bu long fi 14 dài 40cm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 10 | Bu long fi 12 dài 40cm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2589 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50,6888 | 1m2 |
| D | CỔNG , HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng (cổng) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5673 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,0322 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17,0322 | m2 |
| 13 | Cánh cổng cả ray (sơn chống rỉ 3 nước) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,375 | m2 |
| 14 | Xây móng ray bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 15 | Bê tông lót ray M150, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 16 | Bê tông ray M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 17 | Biển tên trước cổng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | TB |
| 18 | Đào đất (hàng rào) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,653 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2177 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,4521 | m3 |
| 21 | Bê tông móngM200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34,076 | m3 |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,0858 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,2202 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,6588 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3959 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,8572 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14,2415 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18,5832 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 169,9632 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 564,9865 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 94,754 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 122,76 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 383,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 234 | m |
| 38 | Đắp nổi lục giác | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Trang trí đầu cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 768,3507 | m2 |
| 41 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chân cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,553 | 1m2 |
| E | SAN NỀN , MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất (san nền) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6367 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,2093 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nilon chống mất nước | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.235 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 185,25 | m3 |
| 5 | Đào đất (hố ga) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,2321 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 10 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1261 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,1664 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2191 | tấn |
| 15 | Đào đất (mương) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,028 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67,5935 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,464 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 38,016 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12,3552 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,0348 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11,352 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4062 | tấn |
| F | BỂ NƯỚC PCCC 250M3 | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,4181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7718 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,964 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16,8048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45,3563 | m3 |
| 7 | Bê tông sbê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,9796 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,2876 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3211 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,5265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,5324 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,8132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,1426 | tấn |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 252,6964 | m2 |
| 17 | Láng bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153,79 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,7103 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 161,84 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2449 | 1m2 |
| 24 | Băng Cản Nước Pvc | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51,6 | m |
| 25 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,205 | m2 |
| 26 | Ống nước ra vào bể | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,296 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0277 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móngM100, đá 4x6 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0297 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,4264 | m3 |
| 14 | Gia công lắp đặt xà gồ thép | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3,1968 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ cả úp nóc ke | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0835 | 100m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6,077 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,982 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,982 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,158 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,982 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (đơn giá cả vật liệu và sơn và lắp dựng) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện, nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 3 | Máy đào | . | 1 |
| 4 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 5 | Vận thăng ≥ 800kg (hoặc cần trục , cẩu tháp ) | . | 1 |
| 6 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ gói thầu | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi