Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà điều hành sản xuất Điện lực Diễn Châu - Công ty Điện lực Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727823-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà điều hành sản xuất Điện lực Diễn Châu - Công ty Điện lực Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210579892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:37:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,448,275,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng ≥ 800kg (hoặc cần trục , cẩu tháp )
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ gói thầu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT
1Đào móng (bể tự hoại nhà điều hành)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,19100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0633100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,1536m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,1204tấn
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,0208m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,4886m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK >10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0869tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,0248m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật57,04m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7,0744m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28,52m2
12Đào móng (nhà điều hành)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,673100m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30,3251m3
14Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật121,8638m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,2432m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,9891tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,7768tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4,4894tấn
19Bê tông cột M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,6427m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3921tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2337tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,028tấn
23Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50,8423m3
24Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7,1306m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,1262tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,4766tấn
27Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 (móng )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,7192100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cđộ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,6044100m3
29Bê tông cột M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật37,3908m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,8377tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,6189tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,1098tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật97,823m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,3232tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,2567tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12,5841tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật149,8508m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17,8942tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10,699m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3381tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,1208tấn
42Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20,0632m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,9834tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2374tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật343,7865m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật35,374m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39,5877m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật46,9139m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,0434m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2363tấn
51Gia công lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,2743tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23,11m2
53Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (cả úp nóc, ke chống bão)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,4196100m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24,384m3
55Lát đá bậc tam cấpTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9,569m2
56Lát đá bậc cầu thangTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật124,4232m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50,7038m2
58Lát nền, sàn nhàTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.156,1542m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật286,1569m2
60Lát nền, sàn WCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật99,1005m2
61Ốp tường trụ, cộtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật351,922m2
62Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Copact HPL (cả phụ kiện Inox)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật78,0425m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật99,1005m2
64Trần thạch cao chìmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật422,5m2
65Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật53,5024m2
66Trát tường trong se nô dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật102,284m2
67Rải lưới thép d04 để đổ bê tông chống thấmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41,2164m2
68Bê tông sàn tum M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,0608m3
69Láng nền, sàn tum có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật41,2164m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung bậc cấp sân khấu Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,5835m3
71Làm Nền sân khấu tấm cem board dày 2cm và hệ khung thép hộp mã kẽmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật26,94m3
72Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật223,92m
73Tay vịn lan can INox D76x1.4, lan can cầu thang chínhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39,701m
74Lan can tay vịn Inox D60Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật29,72m
75Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,362tấn
76Ốp tấm compozit vào hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24,967m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật79,896m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật253,3108m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật722,5322m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.346,1456m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật661,9796m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật979,1964m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật522,4333m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật433,4648m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.346,1456m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.597,0741m2
87Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật389,3254m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4.943,2197m2
89Cửa, vách kính cường lực dày 12mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật108,152m2
90Kẹp inox viền vách kínhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật124m
91Kẹp kính (kẹp góc, kẹp trên, kẹp dưới)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16cái
92Bản lề sànTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
93Khóa sànTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
94Tay nắm cửaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8cặp
95Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm , phụ kiện đầy đủ )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62,16m2
96Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm , phụ kiện đầy đủ )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23,28m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, đầy đủ )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật124,256m2
98Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, đầy đủ )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật44,32m2
99Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật33,62m2
100Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14 (sơn 3 nước)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật168,576m2
101Lắp tủ điện KT 600x4 âm tường, vỏ sơn tĩnh điệnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
102Lắp tủ điện KT 500x4 âm tường, vỏ sơn tĩnh điệnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
103Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80hộp
104Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63-150A,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
105Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32-40A,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A+16A,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50cái
107Lắp đặt cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 4x50mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật70m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật632m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật837m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.059m
112Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật100m
113Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật119cái
114Lắp công tắc đơnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15bảng
115Lắp công tắc đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31bảng
116Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bảng
117Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20cái
118Lắp đặt đèn sát trần D300 bóng 15wTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42bộ
119Lắp đặt đèn Huỳnh Quang siêu mỏng 2 bóng 2x40wTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật65bộ
120Đèn NEON 3x20w có chóa bằng nhôm phản quangTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22bộ
121Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 9000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
122Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 12000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
123Điều hòa nhiệt độ loại 2 cục 1 chiều 18000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
124Điều hòa nhiệt độ âm trần 1 chiều 24000BTU (cả ống bảo ôn, ống nước thải )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
125Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20cái
126Lắp đặt hộp nối nhựa KT: 100x100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật80hộp
127Ống ruột gà bảo hộ dây dẫnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.400m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.400m
129Lắp đặt quạt trầnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36cái
130Lắp đặt hệ thống thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo Sugma PDC bán kính bảo vệ 59m (bao gồm cọc tiếp địa, chân trụ, cột, cáp đồng, dây néo, thiết bị thu sét, đếm sét và phụ kiện)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
131Chậu rửa + chân chậuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16bộ
132Lắp đặt Vòi rửaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16bộ
133Lắp đặt gương soi KT 500x700x5Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16cái
134Lắp đặt vòi tắm hương senTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt hộp đựng giấy InoxTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21cái
136Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10bộ
139Lắp đặt van xả bồn tiểu namTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
140Bơm cấp nước H=21-30.1mTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
141Lắp đặt giá treo - InoxTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
143Lắp đặt van phao D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
144Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30lTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxdung tích bằng 2,0m3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bể
146Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 (PN16)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 (PN16)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,8100m
148Lắp đặt tê PP-R D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
149Lắp đặt tê PP-R D20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40cái
150Lắp đặt tê PP-R D20x20x15 (1 đầu ren 15)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật23cái
151Lắp đặt cút nhựa PP-R D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
152Lắp đặt cút nhựa PP-R D20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật35cái
153Lắp đặt cút nhựa PP-R D20x15 (1 đầu ren 15)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật62cái
154Lắp đặt cút nhựa PP-R D32x20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11cái
155Lắp đặt van khóa PP-R D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
156Lắp đặt rắc co nhựa D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
157Lắp đặt van 1 chiều D32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,8100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,85100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D60Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,28100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 D34Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,32100m
162Lắp đăt Y nhựa 110x110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25cái
163Lắp đăt Y nhựa 76x76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật52cái
164Lắp đăt chếch 135 độ D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật66cái
165Lắp đăt chếch 135 độ D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật84cái
166Lắp đăt cút nhựa D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7cái
167Lắp đăt cút nhựa D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11cái
168Lắp đăt cút nhựa D60Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
169Lắp đăt cút nhựa D34Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật108cái
170Lắp đăt côn nhựa D76x34Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34cái
171Lắp đăt côn nhựa D76x90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36cái
172Lắp đăt côn nhựa D76x110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
173Lắp đăt tê kiểm tra D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
174Lắp đăt tê kiểm tra D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
175Lắp đăt thông tắc D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
176Lắp đăt thông tắc D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cái
177Chóp thông hơiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
178Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D76Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31cái
179Lắp đặt xi phông thoát sànTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật31cái
180Lắp đặt van xả cặn PP-R D48Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
181Lắp đặt ống nhựa Class2 D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,45100m
182Lắp đặt ống nhựa Class2 D90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,9100m
183Lắp đăt cút nhựa D90x110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
184Lắp đăt tê nhựa D110Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
185Lắp đăt cút nhựa D90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
186Lắp đăt chếch nhựa 135 độ D90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
187Cầu chắn rác D90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10cái
188Đai giữ ống D90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật95cái
189Tủ mạng 19 in - 27UTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
190Kéo, rải cáp mạng 4pair UTP CAT-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2.300m
191Ổ cắm Outlet UTP CAT-6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45cái
192Patch Cord CAT-6 (hai đầu bấm RJ45)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45sợi
193Lắp đặt ống nhựa PVC D50 luồn cápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15m
194Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn cápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật190m
195Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn cápTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật350m
196Switch 18-Port 10/100/1000Mbps (16-port Gigabit Ethernet and 2-port mini-Gigabit Interface Converter)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
197Switch 16-port 10/100/1000MbpsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
198Patch Panel 24 Port cad6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
199Lắp đặt thang máy 600kg, 5 điểm dừngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
2Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hộp
3Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cuộn
4Lăng chữa cháy D65*19Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,2100m
7Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
13Máy bơm điện chữa cháy Q=24-72m3/h, H=50-32m, P=11kWTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
14Máy bơm DIESEL chữa cháy Q=45m3/h, H=422mTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
15Khớp nối mềm chống rung ĐK100Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
16Van 1 chiều D100Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
18Rọ hút D100Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cáí
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật100m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 32mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,9100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,5100 m
25Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
26Mặt bích đặc lắp đặt hệ bơm chữa cháy D100Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4cái
27Đóng cọc chống sétTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20m
29Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
30Lắp đặt tủ liên hợp đựng vòi+bình chữa cháy trong nhà kích thước 50*400*180Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10hộp
31Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật21bình
32Bình cầu chữa cháy tự động XZFTBL6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5bình
33Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22đèn
34Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18đèn
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật400m
36Tủ điều khiển quạt hút khóiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
37Quạt hút khói Q=13.000m3/h, H=500paTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50m
39Cửa hút khói KT: 400x400 có van điều chỉnh lưu lượngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
40Ống tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500 cả mặt bíchTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18m
41Tê tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500 - 400x400Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
42Cút tôn mã kẽm dày 0,8mm KT 400x500Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
43Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1trung tâm
45Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1hộp
46Nguồn ắc quy dự phòng 24V-DC - NI-CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
47Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,710 đầu
48Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,210 đầu
49Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6đèn
50Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
51Hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị tríTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5cái
52Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15 chuông
53Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15 nút
54Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15 đèn
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật300m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật40m
58Ống ruột gà bảo hộ dây dẫnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật250m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật250m
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0518100m3
2Đắp đất nền móngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0173100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,648m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,584m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8,4375m3
6Gia công lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3956tấn
7Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,846100m2
8Gia công lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,132tấn
9Bu long fi 14 dài 40cmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32Cái
10Bu long fi 12 dài 40cmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32cái
11Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2589tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật50,68881m2
D CỔNG , HÀNG RÀO
1Đào đất móng (cổng)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0487100m3
2Đắp đất móngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0162100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,42m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,352m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0352tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0265tấn
7Bê tông cột , M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3678m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0087tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0379tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,5673m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17,0322m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào trụTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17,0322m2
13Cánh cổng cả ray (sơn chống rỉ 3 nước)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13,375m2
14Xây móng ray bằng gạch không nung vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,264m3
15Bê tông lót ray M150, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,812m3
16Bê tông ray M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,616m3
17Biển tên trước cổngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1TB
18Đào đất (hàng rào)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,653100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2177100m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7,4521m3
21Bê tông móngM200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,592m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2541tấn
23Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34,076m3
24Bê tông cột M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7,0858m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,2202tấn
26Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,6588m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0862tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3959tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8,8572m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14,2415m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18,5832m3
32Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật169,9632m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật564,9865m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật94,754m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật122,76m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật383,2m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật234m
38Đắp nổi lục giácTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30cái
39Trang trí đầu cộtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15cái
40Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật768,3507m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chân cộtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,5531m2
E SAN NỀN , MƯƠNG NƯỚC
1Đào xúc đất (san nền)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,6367100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,2093100m3
3Lót bạt nilon chống mất nướcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.235m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật185,25m3
5Đào đất (hố ga)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,247100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0824100m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,2321m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,8291m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20,16m2
10Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5,88m2
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,263m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,1261tấn
13Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,1664m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,2191tấn
15Đào đất (mương)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,028100m3
16Đắp đất nền móngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật67,5935m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22,464m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật38,016m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật172,8m2
20Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12,3552m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,0348tấn
22Bê tông tấm đanTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11,352m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,4062tấn
F BỂ NƯỚC PCCC 250M3
1Đào móngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4,4181100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,7718100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19,964m3
4Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,728m3
5Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật16,8048m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật45,3563m3
7Bê tông sbê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25,9796m3
8Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19,2876m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0367tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,3211tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,5265tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,5324tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4,8132tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0204tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,1426tấn
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật252,6964m2
17Láng bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật153,79m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15,66m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25,7103m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật161,84m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật79,2m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0096tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,24491m2
24Băng Cản Nước PvcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật51,6m
25Nắp bể bằng tôn dày 2mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,205m2
26Ống nước ra vào bểTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đấtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8,2961m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,8m3
3Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,22m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,003tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0178tấn
6Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,5m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0277m3
8Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,021m3
9Bê tông lót móngM100, đá 4x6Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,6m3
10Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0297m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0005tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0042tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm vữa XM M50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,4264m3
14Gia công lắp đặt xà gồ thépTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0482tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3,19681m2
16Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ cả úp nóc keTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,0835100m2
17Lát nền, sàn gạchTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6,077m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22,982m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22,982m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2,158m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật25,14m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22,982m2
23Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (đơn giá cả vật liệu và sơn và lắp dựng)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,72m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhômTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1,4m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhômTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật0,72m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30m
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầu52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện, nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình xây dựng phù hợp gói thầuTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Máy trộn bê tông .2
3 Máy đào .1
4 Máy phát điện 2-10 kVA .1
5 Vận thăng ≥ 800kg (hoặc cần trục , cẩu tháp ) .1
6 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ gói thầu .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->