Gói thầu: Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:56:00 đến ngày 2021-07-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,345,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Cải tạo mộ (Phá dỡ và làm mới) | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt cũ để tăng độ bám dính với phần xây mới | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.133,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.700 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch ốp trên mặt nắp mộ (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 80,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chỗ cắm hương | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | công |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 107,202 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,1475 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 21,42 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,5658 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.700 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.133,5 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 826,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tấm bia đỏ khắc chữ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 100 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt lư hương mạ đồng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 850 | cái |
| 15 | Bắn Silicon để cố định lọ hoa (kể cả vật liệu và nhân công) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 850 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại hộp cắm hương cũ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 850 | cái |
| C | Hạng mục: Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 19,76 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8018 | m2 |
| 3 | Cắt bỏ cột cờ hiện trạng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đục tháo gạch lát nền | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền cũ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất I | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,504 | 1m3 |
| 7 | Cung cấp và lót bạt nhựa móng trụ cờ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,561 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cột bằng thép hình | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1393 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ròng rọc D50mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá > 0,25m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,44 | m2 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đục tháo dỡ đá lát sân | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,92 | m2 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm, M50, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,5915 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung bulông móng trụ đèn 4x24x950, tiện đầu ren 100, mặt đế bulon 300x300 , bẻ cong 150, nhúng nóng. | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 76mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,1 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5812 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,35 | 1m3 |
| 9 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L = 2,5m xuống đất, cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi = 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 13,2 | m |
| 11 | Đục tháo nền đá lát sân | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 60,72 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,2 | 1m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 76mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 232 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,4585 | 100m |
| 15 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 10,94 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 31,2 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d = 10mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 245,85 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m bằng máy | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bảng |
| 21 | Cung cấp và luồn dây dẫn điện CVVm 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,33 | 100m |
| 22 | Cung cấp Đầu cos đồng 25 và luồn cáp ngầm cửa cột | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 150W, chiếu sáng - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400, chiều cao lắp đặt | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M50, đá 4x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,8792 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤ 0,25m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 62,64 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 50W sát trần có chụp | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤ 27mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Theo quy định tại Điểm c, Khoản 4, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của Chính phủ); + Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 04 (N) hoặc khác 04 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.160.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.160.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi