Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Thay thế chuỗi cách điện silicone, cột BTLT Đường dây 110kV Nghĩa Đàn – Bắc Á
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục Thay thế chuỗi cách điện silicone, cột BTLT Đường dây 110kV Nghĩa Đàn – Bắc Á |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:20:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,768,925,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thay thế | |||
| 1 | Xà đỡ treo tầng 1 XT1 (bao gồm 2 Cổ dề đỡ, treo dây) XĐ230-1T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ treo tầng 2 XT2 (bao gồm 2 Cổ dề đỡ, treo dây) XĐ230-2T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 3 | Chụp cột 2.5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chụp |
| 4 | Chuỗi đỡ 7 bát/chuỗi U70 + Phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 10 bát/chuỗi U120 + Phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 6 | Cột BTLT 24m 230-24-24 - PC(NPC).I 24-230-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cột |
| 7 | Móng cột ly tâm 24m MT110-2(24-3,8) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Móng |
| 8 | Cột thép N122-29A (Vật tư PC Nghệ An cấp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 9 | Móng cột thép 29m T34-32 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 10 | Bu lông neo BL48-350 (VT 203A móng cột thép) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RS2 (cột BTLT) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RS4 (cột thép) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề đỡ dây chống sét CD230-ĐCS | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo cáp quang CDNCQ-350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Bộ đỡ cáp quang ADSS-300M | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS-300M | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Chống rung dây dẫn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384 | Bộ |
| 18 | Chống rung dây CS TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa dòng ĐZ110kV DTĐ-203-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện néo dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Nối đất dây chống sét vào cột DNĐ-CS | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 23 | Kéo dây AC-120 vượt ĐZ 35kV (6 sợi cáp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 24 | Kéo dây AC-120 vượt đường nhựa rộng ≥ 12m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 25 | Biển báo nguy hiểm VT 203A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 26 | Biển báo số thứ tự cột VT 203A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biển |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng (tạo cung cột 203A) (đã bao gồm hao hụt, độ võng 2%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m |
| 28 | Đầu cốt nhôm 2BL- AL120 VT 203A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Ống nối dây 120 VT 203A | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Ống |
| 30 | Tháo và lắp lại dây nhôm ACSR 120 (thay cột) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16.920 | m |
| 31 | Tháo và căng lại dây lấy độ võng dây nhôm ACSR 120 (thay xà, sứ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50.214 | m |
| 32 | Tháo và lắp lại dây chống sét TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.946 | m |
| 33 | Tháo và lắp lại cáp quang ADSS 24/300M | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.820 | m |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ treo tầng 1 XT1 (bao gồm 2 Cổ dề đỡ, treo dây) | Nhập kho PCNA | 18 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ treo tầng 2 XT2 (bao gồm 2 Cổ dề đỡ, treo dây) | Nhập kho PCNA | 18 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ 7 bát/chuỗi U70 + Phụ kiện | Nhập kho PCNA | 54 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ Polyme + phụ kiện | Nhập kho PCNA | 138 | Chuỗi |
| 5 | Xương cột BTLT 24m (Cắt gốc còn 21m) | Nhập kho PCNA | 16 | Bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Nhập kho PCNA | 18 | Bộ |
| 7 | Chống rung dây dẫn | Nhập kho PCNA | 384 | Quả |
| 8 | Chống rung dây CS TK50 | Nhập kho PCNA | 34 | Quả |
| 9 | Chụp cột 2.5m | Nhập kho PCNA | 2 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Nhập kho PCNA | 18 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo cáp quang | Nhập kho PCNA | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ đỡ cáp quang | Nhập kho PCNA | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.653E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi