Gói thầu: Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:42:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,687,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,455,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440921E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.843.611 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 |
| 2 | Cút 90 độ inox 316L DN150 | Cút 90 độ inox 316L DN150 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 |
| 3 | Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 | Cút 90 độ thép Phi 110 x 8 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 |
| 4 | Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23 | Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 |
| 5 | Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn | Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 |
| 6 | Cút chữ T UPVC DN32 | Cút chữ T UPVC DN32 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 |
| 7 | Cút góc inox 304 phi 21 | Cút góc inox 304 phi 21 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 |
| 8 | Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm | Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm | 31 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 |
| 9 | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) | 42 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 |
| 10 | Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm | Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm | 43 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 |
| 11 | Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | 24 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 |
| 12 | Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | 6 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 |
| 13 | Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) | Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài) | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 |
| 14 | Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 | Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 |
| 15 | Cút thép 60 độ phi 219x10 | Cút thép 60 độ phi 219x10 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 |
| 16 | Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm | Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 |
| 17 | Cút thép 90 độ phi 159 x 8 | Cút thép 90 độ phi 159 x 8 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 |
| 18 | Cút thép 90 độ phi 219 x 10 | Cút thép 90 độ phi 219 x 10 | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 |
| 19 | Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao | Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao | 5 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 |
| 20 | Cút thép 90 độ phi 80 x 6 | Cút thép 90 độ phi 80 x 6 | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 |
| 21 | Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn | Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 |
| 22 | Nối ống UPVC DN50 | Nối ống UPVC DN50 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 |
| 23 | Ống bơm nước DN100 | Ống bơm nước DN100 | 34 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 |
| 24 | Ống inox 316L DN150 | Ống inox 316L DN150 | 2 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 |
| 25 | Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27 | Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27 | 2 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 |
| 26 | Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m | Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m | 3 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 |
| 27 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút | Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 |
| 28 | Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút | Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút | 4 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 |
| 29 | Ống thép CT3 phi 32 x 3 | Ống thép CT3 phi 32 x 3 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 |
| 30 | Ống thép CT3 phi 38 x 3 | Ống thép CT3 phi 38 x 3 | 20 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 |
| 31 | Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 | Ống thép đúc C45 phi 325 x 10 | 33 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 |
| 32 | Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | 33 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 |
| 33 | Ống thép đúc phi 110 x 8 | Ống thép đúc phi 110 x 8 | 53 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 |
| 34 | Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn | Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn | 82 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 |
| 35 | Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn | Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn | 510 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 |
| 36 | Ống thép đúc phi 426 x 15 | Ống thép đúc phi 426 x 15 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 |
| 37 | Ống thép đúc phi 89 x 6 | Ống thép đúc phi 89 x 6 | 18 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 |
| 38 | Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3 | Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3 | 15 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 |
| 39 | Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 | Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6 | 470 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 |
| 40 | Ống thép phi 108 x 8 | Ống thép phi 108 x 8 | 7 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 |
| 41 | Ống thép phi 28x4 SA-210C | Ống thép phi 28x4 SA-210C | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 |
| 42 | Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 | Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45 | 17 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 |
| 43 | Rắc co ren PVC phi 34 | Rắc co ren PVC phi 34 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 |
| 44 | Rắc co UPVC DN20 | Rắc co UPVC DN20 | 1 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 |
| 45 | Thép V 65 x 65 x 5 | Thép V 65 x 65 x 5 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 |
| 46 | Thép tròn C45 phi 90 | Thép tròn C45 phi 90 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 |
| 47 | Thép tròn đặc C45 phi 120 | Thép tròn đặc C45 phi 120 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | Thép tròn C45 phi 40 | Thép tròn C45 phi 40 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 |
| 49 | Thép tròn đặc 40X phi 25 | Thép tròn đặc 40X phi 25 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 |
| 50 | Thép tròn inox 304 phi 45 | Thép tròn inox 304 phi 45 | 12 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 |
| 51 | Thép tròn SUS 304 phi 50 | Thép tròn SUS 304 phi 50 | 12 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 |
| 52 | Thép tròn SUS 304 phi 70 | Thép tròn SUS 304 phi 70 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 |
| 53 | Thép tròn SUS 304 phi 90 | Thép tròn SUS 304 phi 90 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 |
| 54 | Ống thép đúc 40X phi 34 x 3 | Ống thép đúc 40X phi 34 x 3 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 |
| 55 | Ống thép inox 304 phi 140 x 10 | Ống thép inox 304 phi 140 x 10 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 |
| 56 | Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.2 | Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.2 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 |
| 57 | Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10 | Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
| 58 | Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10 | Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 |
| 59 | Thép tấm CT3 dày 8 mm | Thép tấm CT3 dày 8 mm | 18 | M2 | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 |
| 60 | Ống thép C45 phi 54 x 10 | Ống thép C45 phi 54 x 10 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | Ống thép đúc C45 phi 70 x 10 | Ống thép đúc C45 phi 70 x 10 | 36 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | Ống thép đúc inox phi 80 x 10 | Ống thép đúc inox phi 80 x 10 | 6 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
| 63 | Đồng vàng phi 80 | Đồng vàng phi 80 | 3 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 |
| 64 | Đồng vàng phi 90 | Đồng vàng phi 90 | 3 | Mét | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 |
| 65 | Bu lôngM16x60 | Bu lôngM16x60 | 600 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 |
| 66 | Long đen bằng M26 | Long đen bằng M26 | 1.200 | Cái | Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440921E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.843.611 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi