Gói thầu: Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764230-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp các loại ống thép, cút thép đúc các loại - đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210447274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:42:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,687,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,455,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440921E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.843.611 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cút 90 độ hàn phi 21 x 3Cút 90 độ hàn phi 21 x 36CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Cút 90 độ inox 316L DN150Cút 90 độ inox 316L DN1501CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Cút 90 độ thép Phi 110 x 8Cút 90 độ thép Phi 110 x 81CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T23Cút cong ống quá nhiệt cấp 3 phi 57 x 9, cút 180 độ, SA213T233CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mònCút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Cút chữ T UPVC DN32Cút chữ T UPVC DN321CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Cút góc inox 304 phi 21Cút góc inox 304 phi 213CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềmCút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm31CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75)Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75)42CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Cút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽmCút nối ống mềm vào máng cáp, kích thước: 1 1/4" (34) x phi 45,2, vật liệu kẽm43CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Cút nối Tube 1/2" x phi 12Cút nối Tube 1/2" x phi 1224CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Cút nối thẳng inox 14mm x 14mmCút nối thẳng inox 14mm x 14mm6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài)Cút nối thẳng thép mạ kẽm phi 21 (ren ngoài)4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 43Cút nối trục bơm nước ngược KT 117 x 70 x 431CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Cút thép 60 độ phi 219x10Cút thép 60 độ phi 219x101CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Cút thép 90 độ phi 150 x 10mmCút thép 90 độ phi 150 x 10mm1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Cút thép 90 độ phi 159 x 8Cút thép 90 độ phi 159 x 83CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Cút thép 90 độ phi 219 x 10Cút thép 90 độ phi 219 x 103CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn caoCút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao5CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Cút thép 90 độ phi 80 x 6Cút thép 90 độ phi 80 x 64CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mònCút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Nối ống UPVC DN50Nối ống UPVC DN501CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Ống bơm nước DN100Ống bơm nước DN10034MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Ống inox 316L DN150Ống inox 316L DN1502MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 27Ống mềm inox 304 phi 27, L=300mm, 2 đầu rắc co ren trong phi 272CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Ống nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3mỐng nối mềm vòi dầu đốt lò; ống mềm inox chịu nhiệt DN27; L 3m3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phútỐng ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phútỐng ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Ống thép CT3 phi 32 x 3Ống thép CT3 phi 32 x 36MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Ống thép CT3 phi 38 x 3Ống thép CT3 phi 38 x 320MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Ống thép đúc C45 phi 325 x 10Ống thép đúc C45 phi 325 x 1033MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Ống thép đúc inox phi 21 x 3Ống thép đúc inox phi 21 x 333MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Ống thép đúc phi 110 x 8Ống thép đúc phi 110 x 853MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mònỐng thép đúc phi 273x12, chống mài mòn82MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mònỐng thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn510MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Ống thép đúc phi 426 x 15Ống thép đúc phi 426 x 156MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Ống thép đúc phi 89 x 6Ống thép đúc phi 89 x 618MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3Ống thép Inox 304 Phi 16 x 315MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6470MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Ống thép phi 108 x 8Ống thép phi 108 x 87MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Ống thép phi 28x4 SA-210CỐng thép phi 28x4 SA-210C6MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C45Ống thép phi 325 x 12,5, vật liệu C4517MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Rắc co ren PVC phi 34Rắc co ren PVC phi 341CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Rắc co UPVC DN20Rắc co UPVC DN201CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Thép V 65 x 65 x 5Thép V 65 x 65 x 56MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Thép tròn C45 phi 90Thép tròn C45 phi 906MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Thép tròn đặc C45 phi 120Thép tròn đặc C45 phi 12036MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Thép tròn C45 phi 40Thép tròn C45 phi 406MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Thép tròn đặc 40X phi 25Thép tròn đặc 40X phi 2536MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Thép tròn inox 304 phi 45Thép tròn inox 304 phi 4512MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Thép tròn SUS 304 phi 50Thép tròn SUS 304 phi 5012MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Thép tròn SUS 304 phi 70Thép tròn SUS 304 phi 706MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Thép tròn SUS 304 phi 90Thép tròn SUS 304 phi 906MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Ống thép đúc 40X phi 34 x 3Ống thép đúc 40X phi 34 x 336MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Ống thép inox 304 phi 140 x 10Ống thép inox 304 phi 140 x 106MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.2Ống thép đúc inox 304 phi 42 x 3.236MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 106MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 106MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Thép tấm CT3 dày 8 mmThép tấm CT3 dày 8 mm18M2Mục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Ống thép C45 phi 54 x 10Ống thép C45 phi 54 x 1036MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Ống thép đúc C45 phi 70 x 10Ống thép đúc C45 phi 70 x 1036MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Ống thép đúc inox phi 80 x 10Ống thép đúc inox phi 80 x 106MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Đồng vàng phi 80Đồng vàng phi 803MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Đồng vàng phi 90Đồng vàng phi 903MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Bu lôngM16x60Bu lôngM16x60600CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Long đen bằng M26Long đen bằng M261.200CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.440921E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống ngoài vòi thổi bụi lò hơi (loại dài trên 12m) và ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.881.843.611 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->