Gói thầu: Gói thầu số 09 (thiết bị): Bao gồm chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (thiết bị): Bao gồm chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:36:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm công tác lắp đặt thiết bị: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm công tác thi công xây dựng: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng nhận photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ nghề bậc 3/7 trở lên và thuộc các lĩnh vực sau:+ Thợ hàn hồ quang ≥ 1 người.+ Thợ điện ≥ 1 người.+ Thợ hàn đồng ≥ 3 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngõ ra Oxy | 66 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ngõ ra hút chân không | 40 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ngõ ra khí nén 4 bar | 77 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 4 | Báo động khu vực | 1 | HT | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 5 | Điều áp oxy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 6 | Điều áp khí nén | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 7 | Van phân vùng Ø15 | 5 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 8 | Van phân vùng Ø22 | 5 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 9 | Van phân vùng Ø35 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 10 | Ống đồng Ø12 x 0.6mm, Pmax 6300 kpa | 301 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ống đồng Ø15 x 0.7mm, Pmax 5800 kpa | 695 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ống đồng Ø22 x 0.9mm, Pmax 5100 kpa | 333 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ống đồng Ø28 x 0.9mm, Pmax 4000 kpa | 19 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ống đồng Ø35 x 1.2mm, Pmax 4200 kpa | 75 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 15 | Co đồng Ø12 | 210 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 16 | Co đồng giảm Ø15-12 | 127 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 17 | Co đồng Ø15 | 220 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 18 | Co đồng giảm Ø22-15 | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 19 | Co đồng Ø22 | 75 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 20 | Co đồng giảm Ø28-15 | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 21 | Co đồng giảm Ø28-22 | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 22 | Co đồng Ø28 | 14 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 23 | Co đồng Ø35 | 14 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tê đồng Ø12 | 95 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tê đồng giảm Ø15-15-12 | 20 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tê đồng Ø15 | 71 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tê đồng giảm Ø22-22-15 | 16 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tê đồng Ø22 | 14 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tê đồng giảm Ø28-28-15 | 4 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tê đồng giảm Ø28-28-22 | 6 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 31 | Tê đồng Ø28 | 2 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tê đồng Ø35 | 4 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tê đồng giảm Ø35-35-22 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tê đồng giảm Ø35-35-28 | 2 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nối đồng giảm Ø15-12 | 20 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 36 | Nối đồng giảm Ø22-15 | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 37 | Nối đồng giảm Ø28-22 | 3 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 38 | Nối đồng giảm Ø35-28 | 3 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 39 | Nối đồng thẳng Ø12 | 50 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 40 | Nối đồng thẳng Ø15 | 41 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 41 | Nối đồng thẳng Ø22 | 76 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 42 | Nối đồng thẳng Ø28 | 14 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 43 | Nối đồng thẳng Ø35 | 30 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tủ van 3 khí | 1 | Tủ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 45 | Vật tư lắp đặt và tiêu hao | 1 | Lô | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 46 | Vòng xiết ống | 80 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 47 | Giá đỡ ống đồng | 100 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 48 | Nhãn chiều dòng khí | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 49 | Nhãn tên loại khí | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 50 | Que hàn đồng | 4 | Kg | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 51 | Chai khí Nitơ | 5 | Chai | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chai khí Oxy | 10 | Chai | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chai khí Acetylen | 5 | Chai | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máng cáp 110x60 | 150 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 55 | Máng cáp 80x40 | 20 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chi phí vận chuyển đến chân công trình | 1 | toàn bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chi phí nhân công lắp đặt, cài đặt | 1 | ht | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 58 | Chi phí kiểm định và đưa vào sử dụng | 1 | ht | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 59 | Hộp khí y tế đầu giường | 26 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lưu lượng kế 0-15lít/phút | 40 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy cho máy thở | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 62 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar cho máy thở | 10 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ hút cố định | 30 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt khí y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm công tác lắp đặt thiết bị: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (bằng đại học photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về hệ thống khí y tế trung tâm (chứng chỉ photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm công tác thi công xây dựng: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện – điện tử hoặc kỹ thuật y sinh hoặc Cơ khí (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng nhận photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động: 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống khí y tế. | 3 | 5 |
| 5 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì | 5 | Phải có trình độ nghề bậc 3/7 trở lên và thuộc các lĩnh vực sau:+ Thợ hàn hồ quang ≥ 1 người.+ Thợ điện ≥ 1 người.+ Thợ hàn đồng ≥ 3 người. | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi