Gói thầu: Gói thầu số 10 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (thiết bị): Bao gồm số lượng và chủng loại theo Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:55:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,019,688,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng (trong đó có thiết bị bàn ghế, vi tính, âm thanh và các thiết bị khác) giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng cung cấp lắp đặt.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc kinh tế và có chứng chỉ an toàn lao động.Trong 3 năm gần đây đã quản lý thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng (trong đó có bàn ghế, máy vi tính, âm thanh và các thiết bị khác) có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng Kèm theo xác nhận của Chủ Đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao độngTrong 3 năm gần đây đã giám sát lắp đặt máy móc thiết bị 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. Kèm theo xác nhận của Chủ Đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao độngTrong 3 năm gần đây đã hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Tin học ứng dụng, hoặc mộc, hoặc hàn, hoặc sơn và có chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế xoay | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế tròn xoay có nệm | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế gỗ (phòng giao ban) | 27 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn máy vi tính (gỗ) | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn làm việc (gỗ) | 30 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 6 | Quầy tiếp bệnh nhân 1: 01 bàn lớn = 07 cái nhỏ ghép lại. Kích thước mỗi bàn nhỏ: (1200x600x750)mm | 1 | bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 7 | Quầy tiếp bệnh nhân 2: 01 bàn lớn = 05 cái ghép lại + thêm 01 bàn nhỏ. Kích thước mỗi bàn: 1200x600x750 - 5 cái, Kích thước bàn nhỏ: 800x600x750 | 1 | bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quầy tiếp bệnh nhân 3: 01 bàn lớn = 2 cái nhỏ ghép lại. Kích thước mỗi bàn: (1200x600x750)mm | 1 | bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn giao ban | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bàn máy vi tính (gỗ) | 14 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn giao ban 0.7m→2.4m | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn làm việc (gỗ) | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tủ ba lô 4m x 2m4 ( ván ép chống ẩm) | 3 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ghế gỗ đơn có tựa | 2 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 15 | Quầy đá granit 2 tầng 0.5m x 6m | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn đá granite, chân Inox 1,2 m×2m có ngăn kéo | 10 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn đá granite, chân Inox có ngăn kéo | 11 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ghế Inox tựa nệm | 44 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ghế Inox có nệm tròn | 100 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 20 | Băng ghế inox (4 cái/1 băng) | 105 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tủ sắt | 37 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ghế Inox cao tựa nệm (Đệm nhựa đúc) | 6 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ chuyên dụng đựng vacin | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ bảo quản vắc xin, thuốc, sinh phẩm 240 lít ( 2÷ 8oC) (có khả năng giữ nhiệt lên đến 87 giờ khi mất điện ) | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 25 | Kệ sắt tháo ráp rời 0.7m x 2m x 2m | 6 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy vi tính | 23 | bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 27 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện vi tính để hoàn thiện 01 phòng 23 chỗ ngồi: | 1 | HT | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy in laser trắng đen | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy in laser màu: | 2 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 30 | MÁY CHIẾU | 2 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 31 | Màn chiếu điện có remote treo tường 120 | 2 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 32 | Khung treo máy chiếu xa + phụ kiện, vật tư + nhân công lắp đặt, bàn giao kỹ thuật | 2 | HT | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 33 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy in | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 35 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 10 chỗ ngồi: | 1 | HT | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 36 | Máy Quét Mã Vạch | 12 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy in Bill khổ giấy 80 | 12 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy in (in 2 mặt) | 6 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy nước lọc nóng lạnh (uống) | 10 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bồn tắm hạ sốt em bé KT (mm): D1500xR550xC750 | 5 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tivi 43 inch + Chi phí nhân công lắp đặt, giá treo, vật tư… | 40 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tivi 55 inch . Ultra HD 4K + Gồm giá treo loại tốt + nhân công, vật tư lắp đặt | 5 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bảng tên phòng/Toiled: mica đài loan 2 lớp, dán phủ decal in kts: 120x350mm | 100 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bảng cấm hút thuốc, cấm xả rác, khu vực hành lang chờ khám: kt 400x600mm, mica trong đài loan 3mm, dán decal in phun kts | 30 | Cặp | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hộp đèn Khoa Khám Bệnh Cấp Cứu, khung sắt, haiplet. Chạy chữ điện tử, led ma trận màu đỏ kt (5000x1200)mm | 2 | Hộp | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bảng chỉ dẫn các tầng đường bộ: mica trong đài loan 8mm, decal in kts, gắn chân inox, kt: 800x1200mm | 6 | bảng | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 47 | Sơ đồ mặt bằng, kt(2000x1200) mica trong đài loan 3mm, nhôm định hình, decal in kts | 6 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 48 | Hộp đèn phòng cấp cứu: 1220x4000mm, 1 mặt, led ma trận màu đỏ | 2 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hộp đèn khu vực nhận bệnh: kt(2440x600)x50, 1 mặt, Led hộp đèn, mica trong. Nền xanh chữ trắng | 3 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng cấm hút thuốc: mica dán decal in phun kỷ thuật số, trong phòng khám 400x150mm | 100 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bảng mica cảnh báo trơn trượt: mica đài loan 2mm, in decal kỷ thuật số màu theo thiết kế, dán mặt sau bảng mica | 30 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 52 | Thi công dán decal kính mờ | 100 | m2 | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bảng Không đi lỗi này: bảng mica 2mm đài loan, 2 mặt | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bảng hiển thị tầng trong và ngoài thang máy: bảng inox 304 trắng bóng, ăn mòn kim loại, sơn phủ màu chữ theo thiết kế | 10 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bảng coi chừng móc túi: mica đài loan 2mm, sơn theo màu thiết kế | 50 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bảng thoát hiểm có đèn Kentom KT610 | 20 | cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 57 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | 600 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 58 | Loa âm trần 6W | 12 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 59 | Loa âm trần 20W | 12 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ giao diện sơ tán tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 61 | Amply công suất 480W | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ quản lý tín hiệu tích hợp | 2 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ phát thông báo cài đặt sẵn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ chia vùng loa | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phụ kiện + Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ phát nhạc nền BGM | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 67 | UPS dự phòng 3kvA | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ống PVC Ø16 | 600 | m | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tủ âm thanh | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chi phí thi công và triển khai công nghệ | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đầu ghi hình camera IP | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 72 | Camera IP Dome hồng ngoại 30m 2.0 MP | 13 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 73 | Camera IP thân trụ hồng ngoại 30m 2.0 MP | 3 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 74 | Thiết bị chuyển mạch PoE 24 Port | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dây cáp mạng UTP Cat6 | 3 | Cuộn | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bộ khuếch đại HDMI 120 mét | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang dài 30m | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ổ cứng chuyên dụng 8TB | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 79 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 80 | Màn hình LCD 18.5 Inch | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 81 | Màn hình 49 inch | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tủ mạng 20U | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 83 | Dây nhảy patch cord 1.5m (UTP Cat6) | 16 | Sợi | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 84 | Dây nhảy patch cord 2.1m (UTP Cat6) | 16 | Sợi | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 85 | Ổ cắm UTP Cat6 | 24 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 86 | Thanh đấu nối 24 cổng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bộ lưu điện online 6kVA | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 88 | Mặt nạ mạng vuông | 16 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 89 | Ống PVC Ø16 | 600 | Md | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 90 | Phụ kiện + Vật tư phụ và phí thi công Camera | 1 | Gói | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 91 | Kiosk cấp số (phiếu) thứ tự tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phần mềm điều khiển gọi số tại quầy | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phần mềm quản lý trung tâm (Sử dụng 12 quầy, có thể mở rộng số quầy) | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 94 | Màn hình hiển thị tại quầy | 5 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình tại quầy + phần mềm | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tivi hiển thị thông tin trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bộ giải mã truyền tín hiệu lên màn hình Tivi trung tâm + phần mềm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 98 | Loa và amply tích hợp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 99 | Amply phát thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 100 | Loa phát thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phần mềm điều khiển gọi số tại phòng khám | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 102 | Máy in phiếu | 5 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 103 | Màn hình hiển thị trước mỗi phòng khám | 5 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bộ truyền tín hiệu lên màn hình trước mỗi phòng khám + phần mềm | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tivi hiển thị thông tin trung tâm | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bộ truyền tín hiệu lên màn hình Tivi trung tâm + phần mềm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 107 | Loa và amply | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 108 | Amply phát thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT | ||
| 109 | Loa phát thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.528E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng (trong đó có thiết bị bàn ghế, vi tính, âm thanh và các thiết bị khác) giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng:- Hợp đồng cung cấp lắp đặt.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc kinh tế và có chứng chỉ an toàn lao động.Trong 3 năm gần đây đã quản lý thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng (trong đó có bàn ghế, máy vi tính, âm thanh và các thiết bị khác) có giá trị hợp đồng ≥ 5 tỷ đồng Kèm theo xác nhận của Chủ Đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt máy móc thiết bị | 3 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao độngTrong 3 năm gần đây đã giám sát lắp đặt máy móc thiết bị 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng. Kèm theo xác nhận của Chủ Đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Công nghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao độngTrong 3 năm gần đây đã hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt, bảo hành bảo trì | 10 | Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí hoặc Tin học ứng dụng, hoặc mộc, hoặc hàn, hoặc sơn và có chứng chỉ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi