Gói thầu: Gói 11: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 11: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:09:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC, cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra; NFPA72; UL/FM; 220VAC/24VDC; Kèm bình accu và bộ sạc | 32 Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm: |
| 2 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC sau khi thay mới, loại Zone. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm: |
| 3 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm: |
| 4 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm: | |
| 5 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: |
| 6 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: | |
| 7 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: |
| 8 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: |
| 9 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: | |
| 10 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: | |
| 11 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: | |
| 12 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: |
| 13 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp: | |
| 14 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy: | |
| 15 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Tủ trung tâm điều khiển PCCC thay mới.Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 16 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone; Kèm bình accu và bộ sạc | 1 | Tủ | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;5. Tháo dỡ thu hồi | |
| 17 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-4127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 18 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 19 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 20 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 30 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 21 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 22 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 23 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 24 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 25 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 26 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 27 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 28 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 29 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 30 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 31 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 32 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 33 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 34 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 35 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 36 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 37 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 38 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 39 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 40 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 41 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 42 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 43 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 44 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 45 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 46 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 47 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 48 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 49 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 50 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 51 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 52 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 53 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 54 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 55 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 56 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 57 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 58 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 59 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 60 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 61 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 62 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 63 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 64 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 65 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 66 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 67 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 68 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 69 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 70 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 71 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 72 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 73 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FNP-1127E. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 74 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 75 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 76 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 30 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 77 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 78 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 79 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 80 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 81 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 82 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 83 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 84 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 85 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 86 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 87 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN2127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 88 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 89 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 90 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 30 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 91 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 92 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 93 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 94 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 95 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 96 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 97 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 98 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 99 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 100 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 101 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 102 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 103 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 104 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 105 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 106 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 107 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 108 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 109 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 110 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 111 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 112 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 113 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 114 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 115 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-2127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 116 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 117 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 118 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 30 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 119 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 120 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 121 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 122 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 123 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 124 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 125 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 126 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 127 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 128 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 129 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra; NFPA72; UL/FM; 220VAC/24VDC; Kèm bình accu và bộ sạc | 32 Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra | 1 | Tủ | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 130 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC sau khi thay mới, loại Zone. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 131 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 132 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 133 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 134 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 135 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 136 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 137 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 138 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 139 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 140 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 141 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 142 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 143 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Tủ trung tâm điều khiển PCCC thay mới.Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 144 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone; Kèm bình accu và bộ sạc | 1 | Tủ | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 5. Tháo dỡ thu hồi | |
| 145 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1008ES. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 146 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 147 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 148 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 149 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 150 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 151 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 152 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 153 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 154 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 155 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 156 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 157 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 158 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 159 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1008ES. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 160 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 161 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 162 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 163 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 164 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 165 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 166 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 167 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 168 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 169 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 170 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 171 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 172 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 173 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 174 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu. | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 175 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 176 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 60 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 177 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2 | 20 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 178 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 179 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 180 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 181 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 182 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 183 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 184 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 185 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 186 | Tủ đấu nối, kèm hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 1 | tủ | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 187 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 188 | Đấu nối thiết bị báo cháy của Tủ RPP-ABW đến tủ HCP -1000 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 189 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa;4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |
| 190 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, mã hiệu RPP-ABW; Kèm bình accu và bộ sạc | 1 | Tủ | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 5. Tháo dỡ thu hồi | |
| 191 | Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-6127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiển | bo mạch I/O | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 192 | Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu | 32 input16 output | 1 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm |
| 193 | Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B03 | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |
| 194 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA70 | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm2 | 30 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 195 | Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 196 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 197 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 100 cái | 1 | hộp | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 198 | Dây rút cáp 100mm | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 199 | Nút siết cáp PG | 4 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 200 | Nhãn cáp | 50 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 201 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 12 | m | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp |
| 202 | Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 2 | cái | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp | |
| 203 | Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |
| 204 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy | 1 | hệ thống | nt | Hệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC, cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi