Gói thầu: Gói 11: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763225-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 11: Cung cấp, lắp đặt, cài đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210440229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:09:00 đến ngày 2021-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC, cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra; NFPA72; UL/FM; 220VAC/24VDC; Kèm bình accu và bộ sạc32 Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra1TủXem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về mặt kỹ thuậtHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm:
2Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC sau khi thay mới, loại Zone. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm:
3Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm:
4Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;1. Hệ thống báo cháy trung tâm:
5Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
6Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
7Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
8Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
9Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
10Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
11Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
12Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
13Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;2. Cáp, phụ kiện cáp:
14Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy:
15Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Tủ trung tâm điều khiển PCCC thay mới.Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
16Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone; Kèm bình accu và bộ sạc1TủntHệ thống phòng cháy chữa cháy;I.Trạm biến áp 220kV Bảo Lộc;5. Tháo dỡ thu hồi
17Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-4127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
18Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
19Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
20Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm230mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
21Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
22Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
23Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
24Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
25Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
26Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
27Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
28Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm22cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
29Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
30Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;II.Trạm biến áp 220kV Đắk Nông ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
31Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
32Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
33Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
34Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
35Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
36Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
37Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
38Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
39Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
40Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
41Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
42Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
43Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
44Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;III.Trạm biến áp 220kVĐức Trọng ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
45Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
46Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
47Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kV Hàm Tân ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
48Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
49Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
50Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
51Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
52Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
53Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
54Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
55Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
56Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
57Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
58Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;IV.Trạm biến áp 220kVHàm Tân ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
59Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
60Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
61Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
62Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
63Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
64Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
65Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
66Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
67Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
68Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
69Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
70Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
71Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
72Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;V.Trạm biến áp 220kVKrông Búk ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
73Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FNP-1127E. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
74Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
75Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
76Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm230mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
77Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
78Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
79Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
80Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
81Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
82Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
83Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
84Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm22cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
85Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
86Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VI.Trạm biến áp 220kVNha Trang ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
87Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN2127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
88Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
89Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
90Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm230mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
91Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
92Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
93Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
94Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
95Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
96Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
97Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
98Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm22cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
99Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
100Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VII.Trạm biến áp 220kV Phan Rí ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
101Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
102Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
103Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
104Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
105Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
106Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
107Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
108Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
109Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
110Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
111Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
112Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 2. Cáp, phụ kiện cáp
113Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
114Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;VIII.Trạm biến áp 220kV Phan Thiết; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
115Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-2127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
116Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
117Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
118Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm230mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
119Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
120Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
121Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
122Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
123Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
124Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
125Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
126Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm22cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
127Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ;3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
128Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; IX.Trạm biến áp 220kV Phù Mỹ ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
129Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra; NFPA72; UL/FM; 220VAC/24VDC; Kèm bình accu và bộ sạc32 Zone, 32 ngõ vào, 12 ngõ ra1TủntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
130Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC sau khi thay mới, loại Zone. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
131Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
132Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
133Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
134Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
135Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
136Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
137Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
138Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
139Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
140Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
141Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 2. Cáp, phụ kiện cáp
142Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
143Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Tủ trung tâm điều khiển PCCC thay mới.Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
144Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone; Kèm bình accu và bộ sạc1TủntHệ thống phòng cháy chữa cháy; X.Trạm biến áp 220kV Phước An; 5. Tháo dỡ thu hồi
145Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1008ES. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
146Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
147Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
148Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
149Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
150Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
151Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
152Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
153Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
154Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
155Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
156Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
157Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
158Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XI.Trạm biến áp 220kV Quy Nhơn ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
159Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1008ES. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
160Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
161Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
162Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
163Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
164Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
165Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
166Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
167Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
168Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
169Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
170Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 2. Cáp, phụ kiện cáp
171Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
172Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XII.Trạm biến áp 220kV Tháp Chàm ; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
173Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại Zone, mã hiệu HCP-1000. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O2cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
174Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ SCADA hiện hữu.32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
175Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
176Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm260mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
177Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm220mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
178Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
179Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
180Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
181Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
182Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
183Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
184Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
185Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm24cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
186Tủ đấu nối, kèm hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm21tủntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 2. Cáp, phụ kiện cáp
187Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
188Đấu nối thiết bị báo cháy của Tủ RPP-ABW đến tủ HCP -10001hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
189Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa;4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
190Tủ trung tâm điều khiển PCCC, loại Zone, mã hiệu RPP-ABW; Kèm bình accu và bộ sạc1TủntHệ thống phòng cháy chữa cháy; XIII.Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa; 5. Tháo dỡ thu hồi
191Board I/O đầu ra, phù hợp kết nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu, loại địa chỉ, mã hiệu FN-6127. Lắp trong Tủ trung tâm điều khiển PCCC tại phòng điều khiểnbo mạch I/O1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
192Bộ thiết bị I/O thu thập tín hiệu báo cháy.Lắp trong tủ hiện hữu32 input16 output1cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
193Lập trình tín hiệu PCCC từ Tủ báo cháy trung tâm đến thiết bị I/O, kết nối về máy tính tại TBA KNT và tại B031hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kVVân Phong; 1. Hệ thống báo cháy trung tâm
194Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935, IEC 331,332, 754,1034 và NFPA700.6kV, XLPE/CXE/LSF-(12x1.5)mm230mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
195Ðầu cốt đồng phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm250cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
196Ghen số từ 0-91 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
197Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 100 cái1hộpntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
198Dây rút cáp 100mm50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
199Nút siết cáp PG4cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
200Nhãn cáp50cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
201Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm12mntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
202Hàng kẹp đấu nối phù hợp cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm22cáintHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 2. Cáp, phụ kiện cáp
203Đấu nối Tủ trung tâm điều khiển PCCC, thử nghiệm và nghiệm thu1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 3. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
204Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy, gồm:Cáp chống cháy1hệ thốngntHệ thống phòng cháy chữa cháy;XIV.Trạm biến áp 220kV Vân Phong; 4. Kiểm định phòng cháy chữa cháy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống PCCC, cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm lắp đặt 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh.55
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống PCCC trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->