Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc cơ quan Đài truyền thanh thànhbộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện Phù Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723663-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc cơ quan Đài truyền thanh thànhbộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện Phù Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210723443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:17:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA
B THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6661 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,6227 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6026 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
5 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,308 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6539 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,199 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0022 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,811 m2
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,73 m3
12 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,0046 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 15% lớp vữa hu hỏng và đục lớp gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3488 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4035 m3
18 Nhân công tháo dỡ vật liệu thiết bị điện dây điện và hệ thông cấp nước, di dười hệ thống điện để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Hút hầm cầu và trám trít tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
C PHẦN CẢI TẠO
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,392 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9697 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8263 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,277 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9976 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,708 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, Ốp gạch đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1813 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2486 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,12 m
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6861 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2195 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5759 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2173 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9395 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0754 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4143 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7258 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8731 tấn
19 Ngăm nước xi măng theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1832 m3
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,096 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,788 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0772 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0772 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
26 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0518 100m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng Bulong M16, L=0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5528 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2003 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,21 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,84 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,584 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x800mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4932 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, loại gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,832 m2
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,865 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,5415 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,7266 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,64m2, XM PCB40, loại gạch 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,0891 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4574 m2
14 Gia công và lăp dựng trần nhựa thả 600x600mm, dày 8mm, khung xương Nhôm Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7499 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,792 m2
16 Cung cấp và lắp dựng bảng thông tin quầy (bao gồm ống inox D16, dày 1,5mm, bộ chữ Decal cao 50, kính cường lực 8mm mài vát cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Gia công, sản xuất vách kính cố định bằng nhôm singfa hệ 55, dày 2mm, kính xanh cường lực dày 12li, phu kiện Kin long đồng bộ, gồm chốt, bản lề chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
19 Gia công, sản xuất cửa đi lùa tự động 2 cánh + 2 bên cố định (loại cửa lùa tự động mở), kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lề sàn, khóa sàn, kịp giữ kính,...) chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
20 Bộ cảm ứng có mắt cảm ứng tự động mở Cortech- hàn quốc, đóng mở cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
22 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,372 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,772 m2
24 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,212 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,212 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,79 m
27 Đắp chỉ trang chí hoa văng biểu tượng mặt tiền đoạn 6-7 trục A bao gồm nhân công, vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
28 Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
30 Gia công và lắp dựng Pano gỗ ván dày 2mm, gỗ tự nhiên, có hệ thống khung xương thép, chi tiết theo thiết kế, bao gồm chỉ viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,71 m2
31 Sản xuất Quốc huy bằng đồng Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Sản xuất và lắp dựng chữ INox mạ đồng nỗi chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m2
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6964 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9109 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6142 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
11 Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,338 m3
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,352 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 100m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Panel âm trần 0,6x0,6m, 40W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn đèn Panel âm trần 0,6x1,2m, 80W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần 0.3x0.3m, 18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn led Dowlight D100, 9W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt đèn đèn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt quạt ốp trần loại không điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt quạt ốp trần loại điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
13 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
14 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
16 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 550(c)x450(r)x250(s), dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường chứa 19MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
19 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 60A, Icu-22Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt các automat MCCB 1P 25A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt các automat MCCB 1P 6A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
29 Lắp đặt Cáp điện CVV/DSTA/4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
30 Lắp đặt dây dẫn CVV/4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Lắp đặt dây dẫn CVV/2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
33 Lắp đặt dây dẫn CVV/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
34 Lắp đặt dây Cáp điện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Lắp đặt dây Cáp điện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt dây Cáp điện CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
40 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
41 Kéo rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Bảng led điện tử 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
J ĐIỀU HÒA
1 Sản xuất điều hòa âm trần đa hướng thổi Máy lạnh âm trần LG ATNQ18GNLE6 Inverter R410 2.0hp R410 nhập khẩu thái lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Sản xuất Điều hòa LG Hàn Quốc 12000BTU 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Sản xuất Điều hòa LG Hàn Quốc 1 chiều 18.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm dày 0.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm, dày 0.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt dây dẫn CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn CVV/3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
15 Lắp đặt dây điện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
K MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp nối dây chính 30 đôi, loại Vỏ hộp HC2TM + 3 đế inox cài phiến + 3 phiến đấu dây krone Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây chính 20 đôi, loại Vỏ hộp HC2TM + 2 đế inox cài phiến + 2 phiến đấu dây krone Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt ô cắm điện thoại 4 cực (Jack 6P4c), loại 4 cực Panasonic WEV2364SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Sản xuất và lắp đặt mặt nạ ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi 20x(2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x(2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt ô cắm internet tiêu chuẩn PJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Sản xuất và lắp đặt mặt nạ ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Lắp đặt dây cáp internet CAT6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
10 Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 550(c)x450(r)x250(s), dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
L HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt dây cáp đồng trục 75 Ohm_RG59/U Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/2-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
M CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt Co ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt Co ren trong giảm D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt Co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt Co nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt Co nhựa giảm uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Măng sông nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Măng sông nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt Măng sông nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Sản xuất và lắp đặt phao Cơ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa ĐK49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
23 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
24 Lắp đặt ống nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
25 Lắp đặt Co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Y nhựa giảm D90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt Lơi nhựa D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt Lơi nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
33 Lắp đặt Lơi nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt Lơi nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn nhựa thu D49/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt Măng sông D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Măng sông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
38 Lắp đặt Măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt Măng sông D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
40 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Van xả bồn tiểu cảm ứng tự động viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam loại Van xả bồn tiểu cảm ứng tự động viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
43 Lắp đặt Máy Sấy Tay Caesar A801 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5638 1m3
2 Rải giấy bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1426 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4255 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 10m
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7613 1m2
8 Sản xuất bu lông F18, L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7828 100m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3154 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->