Gói thầu: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc cơ quan Đài truyền thanh thànhbộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện Phù Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc cơ quan Đài truyền thanh thànhbộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện Phù Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:17:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| B | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6661 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,6227 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6026 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,308 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6539 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0022 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,811 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,0046 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 15% lớp vữa hu hỏng và đục lớp gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3488 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4035 | m3 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ vật liệu thiết bị điện dây điện và hệ thông cấp nước, di dười hệ thống điện để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Hút hầm cầu và trám trít tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9697 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8263 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,277 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9976 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, Ốp gạch đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1813 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2486 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6861 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5759 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2173 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9395 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7258 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8731 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1832 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,096 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,788 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0772 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0772 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0518 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng Bulong M16, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5528 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2003 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,21 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,84 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,584 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x800mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4932 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, loại gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,832 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,865 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,5415 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,7266 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,64m2, XM PCB40, loại gạch 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,0891 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4574 | m2 |
| 14 | Gia công và lăp dựng trần nhựa thả 600x600mm, dày 8mm, khung xương Nhôm Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,7499 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng bảng thông tin quầy (bao gồm ống inox D16, dày 1,5mm, bộ chữ Decal cao 50, kính cường lực 8mm mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Gia công, sản xuất vách kính cố định bằng nhôm singfa hệ 55, dày 2mm, kính xanh cường lực dày 12li, phu kiện Kin long đồng bộ, gồm chốt, bản lề chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 19 | Gia công, sản xuất cửa đi lùa tự động 2 cánh + 2 bên cố định (loại cửa lùa tự động mở), kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, lề sàn, khóa sàn, kịp giữ kính,...) chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 20 | Bộ cảm ứng có mắt cảm ứng tự động mở Cortech- hàn quốc, đóng mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,372 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,772 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,79 | m |
| 27 | Đắp chỉ trang chí hoa văng biểu tượng mặt tiền đoạn 6-7 trục A bao gồm nhân công, vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 28 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng Pano gỗ ván dày 2mm, gỗ tự nhiên, có hệ thống khung xương thép, chi tiết theo thiết kế, bao gồm chỉ viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | m2 |
| 31 | Sản xuất Quốc huy bằng đồng Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng chữ INox mạ đồng nỗi chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6964 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9109 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 11 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,352 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | 100m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 0,6x0,6m, 40W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đèn Panel âm trần 0,6x1,2m, 80W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 0.3x0.3m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Dowlight D100, 9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đèn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần loại không điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần loại điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 550(c)x450(r)x250(s), dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường chứa 19MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 60A, Icu-22Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 25A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 6A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện CVV/DSTA/4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV/4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CVV/2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cáp điện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cáp điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cáp điện CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Bảng led điện tử 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| J | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Sản xuất điều hòa âm trần đa hướng thổi Máy lạnh âm trần LG ATNQ18GNLE6 Inverter R410 2.0hp R410 nhập khẩu thái lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Sản xuất Điều hòa LG Hàn Quốc 12000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất Điều hòa LG Hàn Quốc 1 chiều 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm, dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV/3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| K | MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây chính 30 đôi, loại Vỏ hộp HC2TM + 3 đế inox cài phiến + 3 phiến đấu dây krone Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây chính 20 đôi, loại Vỏ hộp HC2TM + 2 đế inox cài phiến + 2 phiến đấu dây krone Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ô cắm điện thoại 4 cực (Jack 6P4c), loại 4 cực Panasonic WEV2364SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt mặt nạ ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi 20x(2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x(2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ô cắm internet tiêu chuẩn PJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt mặt nạ ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp internet CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 550(c)x450(r)x250(s), dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| L | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng trục 75 Ohm_RG59/U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/2-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co ren trong giảm D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa giảm uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt phao Cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa giảm D90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi nhựa D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lơi nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa thu D49/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Van xả bồn tiểu cảm ứng tự động viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại Van xả bồn tiểu cảm ứng tự động viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Máy Sấy Tay Caesar A801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5638 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1426 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4255 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7613 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất bu lông F18, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.278E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi