Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế và TBA khu vực huyện Hàm Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung thế và TBA khu vực huyện Hàm Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:16:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,080,635,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.-Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Palan >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palan >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300) | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 299 | Bộ |
| 2 | Bộ chằng xuống trung thế trụ 12m | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép 2,4 mét - N24_LN (BL16x300) - Linex | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 6 | Bộ |
| 4 | Kéo dây ACKP 120 | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 9,591 | Km/dây |
| 5 | Kéo dây ACKP 150 | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 51,044 | Km/dây |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 120/19mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 4.778,8 | kg |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 150/19mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 29.926,6 | kg |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 95/16mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2.940,3 | kg |
| 9 | Kéo dây ACKP 95 | Nhà thầu chào giá. Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 7,424 | Km/dây |
| 10 | Kẹp hotline C25-50 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 129 | Cái |
| 11 | Kẹp quai A120-170 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 312 | Cái |
| 12 | Kẹp quai A70-95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 146 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép đồng nhôm A150 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 24 | Cái |
| 14 | Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 120/19 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 3 | Cái |
| 15 | Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 150/19 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 15 | Cái |
| 16 | Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 658 | Cái |
| 17 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 95-150/120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 186 | Cái |
| 18 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 174 | Cái |
| 19 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 206 | Cái |
| 20 | Khóa néo dây (5U) cỡ dây (150-240)mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 168 | Cái |
| 21 | Ống nối chịu lực căng cho dây ACSR 95/16 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 2 | Cái |
| 22 | Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 9,6 | Kg |
| 23 | Dây buộc sứ đứng (dây nhôm trần A70) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 70,3 | Kg |
| 24 | Boulon mắt ô van TK 16x300/100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 56 | Cây |
| 25 | Khóa néo dây (4U) cỡ dây (95-120)mm2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật/VTTB Bên A cấp | 56 | Cái |
| B | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Bộ chằng xuống trung thế trụ 12m | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite 2,4m kép lắp FCO, LA: X24K_Com-FCO, LA | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (BL16x300) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 299 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép tiết diện 70(As70) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 60,634 | Km/dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép tiết diện 50(As50) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 24,438 | Km/dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép tiết diện 95(As95) | Nhà thầu chào giá/giao tại kho Công ty | 51,044 | Km/dây |
| 7 | Kẹp quai A120-170 | giao tại kho Công ty | 329 | Cái |
| 8 | Kẹp quai A185-240 | giao tại kho Công ty | 129 | Cái |
| 9 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240 | giao tại kho Công ty | 146 | Cái |
| 10 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240 | giao tại kho Công ty | 208 | Cái |
| 11 | Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 95-150/120-240 | giao tại kho Công ty | 60 | Cái |
| 12 | Kẹp boulon chẻ CU (splitbolt) M-1/0 (22-50) | giao tại kho Công ty | 331 | Cái |
| 13 | Khóa néo dây (5U) cỡ dây (150-240)mm2 | giao tại kho Công ty | 168 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline C25-50 | giao tại kho Công ty | 129 | Cái |
| 15 | Dây buộc sứ ống chỉ (dây nhôm trần A70) | giao tại kho Công ty | 9,6 | Kg |
| 16 | Dây buộc sứ đứng (dây nhôm trần A70) | giao tại kho Công ty | 70,3 | Kg |
| 17 | Boulon mắt ô van TK 16x300/100 | giao tại kho Công ty | 56 | Cây |
| 18 | Khóa néo dây (4U) cỡ dây (95-120)mm2 | giao tại kho Công ty | 56 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | -tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.-Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Bộ tời quay tay | Bộ tời quay tay | 1 |
| 3 | Palan >= 3 tấn | Palan >= 3 tấn | 1 |
| 4 | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | 2 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) >= 12 tấn | Kiềm ép thủy lực hoặc máy ép thủy lực xách tay (dùng pin) >= 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi