Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tuyến cáp điện, viễn thông và tuyến đường sau khoa Sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768508-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tuyến cáp điện, viễn thông và tuyến đường sau khoa Sản
Số hiệu KHLCNT 20210697582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021(4,5 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 11:24:00 đến ngày 2021-08-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,587,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Chi tiết quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;Chương III của E-HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư/cử nhân chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SAU KHOA SẢN
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật162,7m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9301100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5571100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 4kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5571100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III - tiếp 5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5571100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0325100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6883100m3
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,572100tấn
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2503100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1652100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1652100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Tiếp theo 5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1652100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4416100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4416100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4416100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4416100m2
C PHẦN VỈA HÈ
1Đắp đất nền vỉa hè bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,472m3
2Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,944m3
3Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật269,44m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật269,44m2
5Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 20x30x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141,47m
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT HAI BÊN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,5581m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,593m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,49m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,186m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3013m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,985m2
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-10%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,24631m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05121m3
3Đào móng bàng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1068100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4415100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3204m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3603100m2
7Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,4806m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9602m3
9Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7727m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,196m2
11Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2225m3
12Ván khuôn mũ mốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8398100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1286tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3534tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,749m3
16Gia công, lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5385tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,499100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1261cấu kiện
19Song chắn rác gangChương V. Yêu cầu kỹ thuật4ck
F SỬA CHỮA TUYẾN CÁP ĐIỆN, VIỄN THÔNG
G HÀO CÁP 0,4KV ĐI TRÊN VỈA HÈ (RÃNH 2 CÁP, L=665M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,225m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4605100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,181m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật267,6625m3
5Cát đen báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật266m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,971000v
7Gạch chỉ bảo vệ cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật11.970Viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,995100m2
9Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật199,5m2
10Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,5Cái
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật432,25m2
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,059100m3
H HÀO CÁP 0,4KV QUA ĐƯỜNG (RÃNH 2 CÁP, L=70M)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5321m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
9Cát đen báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,631000v
11Gạch chỉ bảo vệ cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật630Viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
13Băng báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21m2
14Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Cái
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
16ống thép qua đường D=110x3,5 ( đã gia công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
I ỐNG NHỰA HDPE TFP F 195/150
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.127m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,27100m
J BỆ TỤ ĐIỆN HẠ THẾ (SL: 6 CÁI)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19561m3
2Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6774m3
K CÁP NGẦM Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2+1x185mm2)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2+1x185mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật937m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,37100m
L CÁP NGẦM Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95mm2+1x70mm2)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95mm2+1x70mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật182m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,82100m
M HỐ GA KÉO CÁP (SL: 15 HỐ)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8115100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,2951m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,262100kg
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,351m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,497m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,32m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
N ỐNG THÉP LÊN TƯỜNG
1ống thép qua đường D=110x3,5 ( đã gia công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
O TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (SL: 5 HỆ THỐNG)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
2Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,61m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật410 cọc
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m ( đã gia công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật343,2kg
6Dây nối đất 40x4 ( đã gia công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,854100kg
8Dây và cờ tiếp địa ( đã gia công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,975kg
P PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
1Đầu cốt đồng 240Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
2Đầu cốt đồng 185Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
3Đầu cốt đồng 95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Đầu cốt đồng 70Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
Q ÉP ĐẦU CỐT
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4510 đầu cốt
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2210 đầu cốt
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật610 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật410 đầu cốt
R LẮP ĐIỆN TỦ XOAY CHIỀU 3 PHA
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 tủ
S CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vỏ tủ điện trọn bộ 1800A - KT : 1600 x1000x500 bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm + dàn thanh cái + các phụ kiện theo tủ (Thanh cái đảm bảo cấp nguồn cho 03 ATM 630A và lắp được 6ATM nhánh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Tủ
2Tủ cầu dao 3 pha đảo chiều 3 pha 3 cực 630AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
3ATM 3p-630AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4ATM 3p-250AChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
5ATM 3p-150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Chi tiết quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;Chương III của E-HSMT;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;32
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư/cử nhân chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 6T1
2 Máy đầm Máy đầm2
3 Máy lu Máy lu1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->