Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tuyến cáp điện, viễn thông và tuyến đường sau khoa Sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa tuyến cáp điện, viễn thông và tuyến đường sau khoa Sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021(4,5 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 11:24:00 đến ngày 2021-08-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,587,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Chi tiết quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;Chương III của E-HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư/cử nhân chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SAU KHOA SẢN | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5571 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - tiếp 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III - tiếp 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5571 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0325 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6883 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2503 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Tiếp theo 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4416 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4416 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4416 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4416 | 100m2 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền vỉa hè bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,472 | m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,944 | m3 |
| 3 | Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,44 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,44 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,47 | m |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT HAI BÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,558 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3013 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,985 | m2 |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-10% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2463 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III - 10% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0512 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bàng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - 90% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4415 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4806 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9602 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7727 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,196 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2225 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8398 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3534 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,749 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5385 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 19 | Song chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ck |
| F | SỬA CHỮA TUYẾN CÁP ĐIỆN, VIỄN THÔNG | |||
| G | HÀO CÁP 0,4KV ĐI TRÊN VỈA HÈ (RÃNH 2 CÁP, L=665M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,225 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4605 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,18 | 1m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,6625 | m3 |
| 5 | Cát đen báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | 1000v |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.970 | Viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | 100m2 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,5 | m2 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | Cái |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432,25 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,059 | 100m3 |
| H | HÀO CÁP 0,4KV QUA ĐƯỜNG (RÃNH 2 CÁP, L=70M) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,532 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 9 | Cát đen báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 1000v |
| 11 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | Viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 16 | ống thép qua đường D=110x3,5 ( đã gia công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| I | ỐNG NHỰA HDPE TFP F 195/150 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.127 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | 100m |
| J | BỆ TỤ ĐIỆN HẠ THẾ (SL: 6 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1956 | 1m3 |
| 2 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6774 | m3 |
| K | CÁP NGẦM Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2+1x185mm2) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2+1x185mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 937 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,37 | 100m |
| L | CÁP NGẦM Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95mm2+1x70mm2) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95mm2+1x70mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| M | HỐ GA KÉO CÁP (SL: 15 HỐ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8115 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,295 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,262 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,351 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,497 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,32 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| N | ỐNG THÉP LÊN TƯỜNG | |||
| 1 | ống thép qua đường D=110x3,5 ( đã gia công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| O | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (SL: 5 HỆ THỐNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m ( đã gia công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,2 | kg |
| 6 | Dây nối đất 40x4 ( đã gia công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,854 | 100kg |
| 8 | Dây và cờ tiếp địa ( đã gia công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | kg |
| P | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 185 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | ÉP ĐẦU CỐT | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | 10 đầu cốt |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 10 đầu cốt |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| R | LẮP ĐIỆN TỦ XOAY CHIỀU 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trọn bộ 1800A - KT : 1600 x1000x500 bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm + dàn thanh cái + các phụ kiện theo tủ (Thanh cái đảm bảo cấp nguồn cho 03 ATM 630A và lắp được 6ATM nhánh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 2 | Tủ cầu dao 3 pha đảo chiều 3 pha 3 cực 630A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | ATM 3p-630A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | ATM 3p-250A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | ATM 3p-150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.911.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Chi tiết quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;Chương III của E-HSMT; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư/cử nhân chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 2 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 3 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi