Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 12:52:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,769 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,539 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BT M300 thân cống | |||
| 1 | Bê tông mặt sàn đá 1x2 mác 300 | 0,95 | M3 | |
| B | BT M250 thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 84,18 | M3 | |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | 7,06 | M3 | |
| 3 | Coffa thép bản đáy | 0,38 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | 1,84 | M3 | |
| 5 | Coffa chân khay | 0,046 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 29,68 | M3 | |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 77,1 | M3 | |
| 8 | Coffa thép tường | 4,534 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 10,28 | M3 | |
| 10 | Coffa sàn | 0,396 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,75 | M3 | |
| 12 | Coffa thép dầm | 0,028 | 100M2 | |
| C | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | 1,06 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 8,38 | M3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 18,89 | M3 | |
| D | Thép chân khay | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,093 | Tấn | |
| E | Thép Bản đáy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 4,603 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm | 2,566 | Tấn | |
| F | Thép tường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,045 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 5,695 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm | 0,84 | Tấn | |
| G | Thép sàn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,035 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10 mm | 0,879 | Tấn | |
| H | Thép bản đáy tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,407 | Tấn | |
| I | Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,578 | Tấn | |
| J | Khe cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | 0,085 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | 0,009 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,598 | Tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,598 | Tấn | |
| 5 | Thép tấm inox dày 6mm | 0,598 | Tấn | |
| K | Dầm cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,018 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,176 | Tấn | |
| L | Sàn công tác | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,073 | Tấn | |
| M | Công tác đóng cừ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | 141,6 | 100m | |
| 2 | Mua cừ tràm L=3m | 141,6 | 100M | |
| N | BTCT M250 bản dẫn, dầm kê | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, dầm kê đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 6,22 | M3 | |
| 2 | Coffa thép bản dẫn, dầm kê | 0,113 | 100M2 | |
| O | BT M150 bản dẫn, dầm kê | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 1,1 | M3 | |
| P | Thép các loại bản dẫn, dầm kê | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính | 0,01 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính 10 mm | 0,128 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính | 0,405 | Tấn | |
| Q | SÂN NỐI TIẾP | |||
| 1 | Bỏ đá vào thảm rọ và lắp đặt thảm, rọ | 8 | cái | |
| 2 | Bỏ đá vào thảm rọ và lắp đặt thảm, rọ >=2m3 trên cạn | 20 | cái | |
| 3 | Trải vải đïịa kỹ thuật mặt bằng | 0,88 | 100M2 | |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | 1,074 | 100M2 | |
| 5 | Đá hộc (Khối lượng đá hộc mua= 0,8 khối lượng định hình theo kích thước thảm rọ đá) | 58,61 | m3 | |
| 6 | Rọ đá (dây đan 2,4-3,4, dây viền 3,0-4,0) | 532,97 | m2 | |
| R | BTCT M250 dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | 1,92 | M3 | |
| 2 | Coffa cột vuông | 0,215 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 2,47 | M3 | |
| 4 | Coffa thép dầm | 0,211 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 1,84 | M3 | |
| 6 | Coffa sàn | 0,266 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 | 0,24 | M3 | |
| 8 | Coffa thép cọc | 0,025 | 100M2 | |
| S | BTCT M200 dàn van | |||
| 1 | Bê tông dầm chân đá 1x2 mác 200, rộng | 0,15 | M3 | |
| 2 | Coffa thép dầm chân | 0,009 | 100M2 | |
| 3 | Đập đầu cọc - Trên cạn | 0,01 | M3 | |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 0,057 | 100M | |
| T | Thép các loại dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,026 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,441 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,032 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | 0,303 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | 0,127 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lan can | 0,109 | Tấn | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 13,69 | M2 | |
| 8 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 42mm | 0,109 | Tấn | |
| 9 | Thép hình I300 | 0,284 | Tấn | |
| 10 | Thép tấm | 0,05 | Tấn | |
| 11 | Bu lông 16, L=200 | 16 | Bộ | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 6,49 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng dầm treo cửa | 0,334 | Tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | 0,012 | Tấn | |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | 0,034 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chân, đường kính | 0,002 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chân, đường kính | 0,005 | Tấn | |
| U | Sơn dàn van | |||
| 1 | Bả matit dàn van | 67,14 | M2 | |
| 2 | Sơn dàn van 3 lớp | 67,14 | M2 | |
| V | Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang (Vận dụng) | 0,451 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng cầu thang (Vận dụng) | 10,46 | M2 | |
| 3 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 42mm | 0,083 | Tấn | |
| 4 | Thép hình | 0,368 | Tấn | |
| 5 | Bu lông 16, L=200 | 8 | Bộ | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 10,64 | M2 | |
| W | LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông mái dày | 31,47 | M3 | |
| 2 | Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 | 8,93 | M3 | |
| 3 | Coffa mái bờ kênh mương | 0,197 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 3,06 | M3 | |
| 5 | Coffa thép tường | 0,21 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | 2,5 | M3 | |
| 7 | Coffa thép bậc thang | 0,229 | 100M2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | 19,04 | M3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 19,04 | M3 | |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | 3,807 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính | 1,504 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,063 | Tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | 0,551 | 100M | |
| X | CỌC TIÊU, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 200 | 0,57 | M3 | |
| 2 | Coffa thép cọc | 0,085 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 1,03 | M3 | |
| 4 | Coffa cột vuông | 0,176 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 2,54 | M3 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | 29,45 | M2 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | 0,057 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,114 | Tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 50,1mm | 0,996 | 100m | |
| 10 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 50,1mm dày mm | 0,347 | Tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | 21 | Cái | |
| Y | Cừ bảo vệ mái, trải đá, bơm nước hố móng | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0*4 mặt đường | 0,664 | 100M3 | |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | 32,54 | 100m | |
| 3 | Mua cừ tràm L=3m | 36,78 | 100M | |
| 4 | Bơm nước hố móng (máy 5CV) | 1 | Ca | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=2,60m | 2 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 60*40cm (cả trụ và biển báo) | 2 | cái | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 0,09 | M3 | |
| Z | PHAI CỐNG 5300*2300*220mm | |||
| 1 | Sản xuất phai cống | 2,66 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van | 2,66 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm | 2,66 | Tấn | |
| 4 | Bu lông M36*350 | 2 | Cái | |
| 5 | Bu lông M12-50mm | 36 | cái | |
| 6 | Bu lông M14*60 | 21 | Cái | |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | 1,54 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D40mm | 5,3 | m | |
| 9 | Phun kẽm và sơn epoxy | 42,1 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển thiết bị cửa van | 2,66 | Tấn | |
| AA | PHAI CỐNG 5300*2000*220mm | |||
| 1 | Sản xuất phai cống | 2,275 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van | 2,275 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm | 2,275 | Tấn | |
| 4 | Bu lông M36*350 | 2 | Cái | |
| 5 | Bu lông M12-50mm | 32 | cái | |
| 6 | Bu lông M14*60 | 21 | Cái | |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | 1,34 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D40mm | 5,3 | m | |
| 9 | Phun kẽm và sơn epoxy | 40,88 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển thiết bị cửa van | 2,275 | Tấn | |
| AB | Đê quây sd cát bơm và đất tại chỗ, phá đê quây trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,65m3 | 0,27 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm PP đê quây | 1,008 | 100M2 | |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | 1,656 | 100M2 | |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | 2,736 | 100M2 | |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | 16,72 | 100m | |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m | 34,2 | 100M | |
| 7 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất) | 3,572 | 100m | |
| 8 | Mua cừ bạch đàn L=7m | 5,32 | 100m | |
| 9 | Mua cừ bạch đàn L=7m neo giằng | 1,47 | 100m | |
| 10 | Ốc xiết cáp ĐK 14mm | 152 | bộ | |
| 11 | Cáp neo ĐK 14mm | 76 | M | |
| 12 | Thép neo buộc cừ đê quây ĐK 6mm | 0,034 | Tấn | |
| 13 | Đào phá đê quây bằng máy đào | 1,975 | 100M3 | |
| 14 | Đào dời trung bình 1 lần | 1,975 | 100M3 | |
| 15 | Nhổ cừ bằng máy (tạm tính đơn giá nhổ = 60% đơn giá đóng) | 20,292 | 100M | |
| AC | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | 7,397 | 100M3 | |
| 2 | Đào dời đất đào móng trung bình 1 lần | 7,397 | 100M3 | |
| 3 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp I | 7,14 | M3 | |
| 4 | Đào móng cột rộng | 3,05 | M3 | |
| AD | Đắp thân cống đến cao trình -0,50 | |||
| 1 | Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,827 | 100m3 | |
| AE | Đắp đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào | 0,409 | 100M3 | |
| 2 | Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,372 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát, cự ly | 2,598 | 100m3 | |
| AF | Đắp đất đến cao trình +3,30 | |||
| 1 | Đào xúc đất móng bằng máy đào | 0,356 | 100M3 | |
| 2 | Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,324 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát, cự ly | 4,089 | 100m3 | |
| AG | Đắp đất đến cao trình +3,30 sd cát phá đê quây | |||
| 1 | Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây) | 0,673 | 100M3 | |
| AH | Đắp đất thân cống đến cao trình +4,80, L=8,78m | |||
| 1 | Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây) | 0,252 | 100M3 | |
| 2 | Đào xúc đất móng bằng máy đào | 0,622 | 100M3 | |
| 3 | Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,565 | 100M3 | |
| AI | Đắp đất thân cống đến cao trình +4,80, L=4,7m và 5,2m | |||
| 1 | Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây) | 0,26 | 100M3 | |
| 2 | Đào xúc đất móng bằng máy đào | 0,184 | 100M3 | |
| 3 | Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | 0,167 | 100M3 | |
| AJ | Đắp mang cống + mái II-II | |||
| 1 | Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 2,213 | 100m3 | |
| AK | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 8 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | 2 | Bộ | |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 8 mét | 2 | Bộ | |
| 3 | Xích neo | 6 | m | |
| 4 | Móc khóa | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,769 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,539 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | San ủi | 1 |
| 4 | Sà lan ≥250T | Chuyên chở | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Chuyên chở | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi