Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766332-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 12:52:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,769 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,539 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥250T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BT M300 thân cống
1Bê tông mặt sàn đá 1x2 mác 3000,95M3
B BT M250 thân cống
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng >250cm84,18M3
2Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng 7,06M3
3Coffa thép bản đáy0,38100M2
4Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng 1,84M3
5Coffa chân khay0,046100M2
6Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 29,68M3
7Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 77,1M3
8Coffa thép tường4,534100M2
9Bê tông sàn đá 1x2 mác 25010,28M3
10Coffa sàn0,396100M2
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,75M3
12Coffa thép dầm0,028100M2
C BT M150
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng 1,06M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm8,38M3
3Đắp cát nền móng công trình18,89M3
D Thép chân khay
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,093Tấn
E Thép Bản đáy
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 4,603Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm2,566Tấn
F Thép tường
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,045Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 5,695Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm0,84Tấn
G Thép sàn
1Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,035Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10 mm0,879Tấn
H Thép bản đáy tường ngoặc
1Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,407Tấn
I Thép tường ngoặc
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,578Tấn
J Khe cửa
1Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao 0,085Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 0,009Tấn
3Sản xuất cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,598Tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép SUS đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,598Tấn
5Thép tấm inox dày 6mm0,598Tấn
K Dầm cầu công tác
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,018Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,176Tấn
L Sàn công tác
1Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,073Tấn
M Công tác đóng cừ
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)141,6100m
2Mua cừ tràm L=3m141,6100M
N BTCT M250 bản dẫn, dầm kê
1Bê tông bản dẫn, dầm kê đá 1x2 mác 250, rộng >250cm6,22M3
2Coffa thép bản dẫn, dầm kê0,113100M2
O BT M150 bản dẫn, dầm kê
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm1,1M3
P Thép các loại bản dẫn, dầm kê
1Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính 0,01Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính 10 mm0,128Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính 0,405Tấn
Q SÂN NỐI TIẾP
1Bỏ đá vào thảm rọ và lắp đặt thảm, rọ 8cái
2Bỏ đá vào thảm rọ và lắp đặt thảm, rọ >=2m3 trên cạn20cái
3Trải vải đïịa kỹ thuật mặt bằng0,88100M2
4Trải vải địa kỹ thuật dưới mái1,074100M2
5Đá hộc (Khối lượng đá hộc mua= 0,8 khối lượng định hình theo kích thước thảm rọ đá)58,61m3
6Rọ đá (dây đan 2,4-3,4, dây viền 3,0-4,0)532,97m2
R BTCT M250 dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện 1,92M3
2Coffa cột vuông0,215100M2
3Bê tông dầm đá 1x2 mác 2502,47M3
4Coffa thép dầm0,211100M2
5Bê tông sàn đá 1x2 mác 2501,84M3
6Coffa sàn0,266100M2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 2500,24M3
8Coffa thép cọc0,025100M2
S BTCT M200 dàn van
1Bê tông dầm chân đá 1x2 mác 200, rộng 0,15M3
2Coffa thép dầm chân0,009100M2
3Đập đầu cọc - Trên cạn0,01M3
4Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 0,057100M
T Thép các loại dàn van
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,026Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,441Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,032Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 0,303Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 0,127Tấn
6Sản xuất lan can0,109Tấn
7Lắp dựng lan can sắt13,69M2
8Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 42mm0,109Tấn
9Thép hình I3000,284Tấn
10Thép tấm0,05Tấn
11Bu lông 16, L=20016Bộ
12Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp6,49M2
13Lắp dựng dầm treo cửa0,334Tấn
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk 0,012Tấn
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk 0,034Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chân, đường kính 0,002Tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chân, đường kính 0,005Tấn
U Sơn dàn van
1Bả matit dàn van67,14M2
2Sơn dàn van 3 lớp67,14M2
V Cầu thang
1Sản xuất cầu thang (Vận dụng)0,451Tấn
2Lắp dựng cầu thang (Vận dụng)10,46M2
3Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 42mm0,083Tấn
4Thép hình0,368Tấn
5Bu lông 16, L=2008Bộ
6Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp10,64M2
W LÁT MÁI, TƯỜNG RĂNG, BẬC THANG
1Bê tông mái dày 31,47M3
2Bê tông cơ đá 1x2 mác 2008,93M3
3Coffa mái bờ kênh mương0,197100M2
4Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 3,06M3
5Coffa thép tường0,21100M2
6Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 2002,5M3
7Coffa thép bậc thang0,229100M2
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm19,04M3
9Đắp cát nền móng công trình19,04M3
10Trải vải địa kỹ thuật dưới mái3,807100M2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 1,504Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,063Tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm0,551100M
X CỌC TIÊU, LAN CAN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 2000,57M3
2Coffa thép cọc0,085100M2
3Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 1,03M3
4Coffa cột vuông0,176100M2
5Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 2,54M3
6Sơn cọc tiêu 3 lớp29,45M2
7SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk 0,057Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,114Tấn
9Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk ống 50,1mm0,996100m
10Thép ống mạ kẽm nhúng nóng ĐK 50,1mm dày mm0,347Tấn
11Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg21Cái
Y Cừ bảo vệ mái, trải đá, bơm nước hố móng
1Trải đá cấp phối 0*4 mặt đường0,664100M3
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)32,54100m
3Mua cừ tràm L=3m36,78100M
4Bơm nước hố móng (máy 5CV)1Ca
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=2,60m2bộ
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 60*40cm (cả trụ và biển báo)2cái
7Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 0,09M3
Z PHAI CỐNG 5300*2300*220mm
1Sản xuất phai cống2,66Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van 2,66Tấn
3Thép tấm2,66Tấn
4Bu lông M36*3502Cái
5Bu lông M12-50mm36cái
6Bu lông M14*6021Cái
7Cao su lá dày 6mm1,54m2
8Cao su củ tỏi D40mm5,3m
9Phun kẽm và sơn epoxy42,1m2
10Vận chuyển thiết bị cửa van2,66Tấn
AA PHAI CỐNG 5300*2000*220mm
1Sản xuất phai cống2,275Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, khối lượng van 2,275Tấn
3Thép tấm2,275Tấn
4Bu lông M36*3502Cái
5Bu lông M12-50mm32cái
6Bu lông M14*6021Cái
7Cao su lá dày 6mm1,34m2
8Cao su củ tỏi D40mm5,3m
9Phun kẽm và sơn epoxy40,88m2
10Vận chuyển thiết bị cửa van2,275Tấn
AB Đê quây sd cát bơm và đất tại chỗ, phá đê quây trả lại hiện trạng
1Đắp đất đê quây bằng máy đào 0,65m30,27100m3
2Trải tấm PP đê quây1,008100M2
3Trải tấm cà tăng đê quây1,656100M2
4Trải vải địa kỹ thuật đê quây2,736100M2
5Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)16,72100m
6Mua cừ tràm L=4,5m34,2100M
7Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất)3,572100m
8Mua cừ bạch đàn L=7m5,32100m
9Mua cừ bạch đàn L=7m neo giằng1,47100m
10Ốc xiết cáp ĐK 14mm152bộ
11Cáp neo ĐK 14mm76M
12Thép neo buộc cừ đê quây ĐK 6mm0,034Tấn
13Đào phá đê quây bằng máy đào1,975100M3
14Đào dời trung bình 1 lần1,975100M3
15Nhổ cừ bằng máy (tạm tính đơn giá nhổ = 60% đơn giá đóng)20,292100M
AC Đào móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 7,397100M3
2Đào dời đất đào móng trung bình 1 lần7,397100M3
3Đào móng rộng 3 m, đất cấp I7,14M3
4Đào móng cột rộng 3,05M3
AD Đắp thân cống đến cao trình -0,50
1Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90,827100m3
AE Đắp đến cao trình +1,50
1Đào xúc đất móng bằng máy đào 0,409100M3
2Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,372100M3
3Bơm cát, cự ly 2,598100m3
AF Đắp đất đến cao trình +3,30
1Đào xúc đất móng bằng máy đào 0,356100M3
2Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,324100M3
3Bơm cát, cự ly 4,089100m3
AG Đắp đất đến cao trình +3,30 sd cát phá đê quây
1Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây)0,673100M3
AH Đắp đất thân cống đến cao trình +4,80, L=8,78m
1Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây)0,252100M3
2Đào xúc đất móng bằng máy đào 0,622100M3
3Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,565100M3
AI Đắp đất thân cống đến cao trình +4,80, L=4,7m và 5,2m
1Đắp cát bằng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Sd cát phá đê quây)0,26100M3
2Đào xúc đất móng bằng máy đào 0,184100M3
3Đắp thân cống bằng máy đầm 9T, dung trọng 0,167100M3
AJ Đắp mang cống + mái II-II
1Đắp thân cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,92,213100m3
AK Thiết bị
1Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 8 mét, model 50VP5 (Nhật Bản)2Bộ
2Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 8 mét2Bộ
3Xích neo6m
4Móc khóa4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1,769 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3,539 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Đào đất2
2 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc Lu lèn1
3 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
4 Sà lan ≥250T Chuyên chở1
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm dùi1
8 Ô tô tự đổ 5T Chuyên chở1
9 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->