Gói thầu: XL-01 2021: Sửa chữa khu vực khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01 2021: Sửa chữa khu vực khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021(2,5 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:43:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng Hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng (Quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước Diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,995 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9454 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,1523 | m3 |
| 4 | Di chuyển 5 téc nước 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 302,3048 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mái tôn nhà kho cũ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,9818 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,9818 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 314,064 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322,7768 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 313,254 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322,7768 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2121 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,62 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,381 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,579 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,312 | m2 |
| 9 | Trần nhựa chống nước 600x600 (giá thành phẩm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2328 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3789 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4596 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7284 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 1m2 |
| 17 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| D | PHẦN MỞ RỘNG NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,4312 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,941 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 254,941 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2255 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2255 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0809 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,4447 | 1m2 |
| 11 | Máng nước INOX 304 (giá thành phẩm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,2212 | kg |
| 12 | Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ck |
| 13 | Cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ống nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | 100m |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn xốp dày 0,4ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1504 | 100m2 |
| 16 | Trần nhựa chống nước 300x300 (giá thành phẩm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,3824 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 269,5745 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270,713 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,3822 | m2 |
| 20 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,6804 | m2 |
| 21 | Ốp tường 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,462 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,43 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,2545 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,2545 | m2 |
| 25 | Lan can hành lang INOX 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 405,4328 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,496 | m2 |
| 27 | Khung thép INOX bàn rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9418 | kg |
| 28 | Lát đá granit kim sa mặt bàn rửa, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,877 | m2 |
| 29 | Vách ngăn tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 30 | Cửa đi cửa nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,665 | m2 |
| 31 | Cửa sổ cửa nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,82 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,145 | m2 |
| 33 | Sen hoa cửa sổ INOX 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,7963 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,31 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1969 | 100m2 |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan cấy bu lông ram sắt cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | lỗ |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7603 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6743 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9779 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9185 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1246 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 13 | Cầu thang sắt 1 tầng (giá thành phẩm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Hộp aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Đèn Led panel 48w 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp Led 1200mm 220v-1x24w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bóng Led 220v-1x10w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Công tắc ba loại 1 cực 220v/10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Bộ điều tốc quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220v/16A(1 pha) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Dây CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 22 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 23 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 24 | Ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 26 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| H | THU LÔI - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 4 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| I | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | SWITCH 8 PORT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm INTERNET | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cáp UTP CAT5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1939 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8795 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2902 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,666 | m2 |
| 11 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,536 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4213 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III -(thêm 9km) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1072 | 100m3 |
| 19 | Cút sảnh, tê sành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Tê nhựa hàn DN50x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Tê nhựa hàn DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa ren DN32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa ren DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa hàn DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Cút nhựa hàn DN50x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren DN32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa ren DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Côn nhựa DN32x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Van phao DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Van xả đáy téc DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van khóa PPR DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Van khóa PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van khóa PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Van gạt DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Rắc co PPR DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Rắc co PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Rắc co PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Rắc co PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lô giấy INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Tiểu Nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lava bô dương vành | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Vòi rửa la va bô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Vòi xả PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Phễu thu nước sàn INOX D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 63 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa xiên D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Cút nhựa xiên D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Tê nhựa vuông D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa vuông D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa vuông D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa vuông D110x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa vuông D90x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa vuông D76x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa vuông D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa vuông D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa vuông D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa vuông D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Cút nhựa vuông D110x90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cút nhựa vuông D110x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cút nhựa vuông D90x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Côn nhựa D90x76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Côn nhựa D110x76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Ống tránh D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,62 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,62 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,82 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6522 | 10m |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | máy |
| 2 | MCB 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ga - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống ga - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều inverter, công suất 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter, công suất 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng Hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng (Quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 10 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 11 | Máy bơm nước Diezel | Máy bơm nước Diezel | 1 |
| 12 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 13 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi