Gói thầu: XL-01 2021: Sửa chữa khu vực khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768841-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu XL-01 2021: Sửa chữa khu vực khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210697502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021(2,5 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:43:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng Hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng (Quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước Diezel
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,995m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9454m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,1523m3
4Di chuyển 5 téc nước 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ht
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật302,3048m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3m2
7Phá dỡ mái tôn nhà kho cũ, chặt cây, dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1ca
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật40,9818m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật40,9818m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật314,064m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật322,7768m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật313,254m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật322,7768m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2121m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3688m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,62m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,381m2
7Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,579m2
8Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,312m2
9Trần nhựa chống nước 600x600 (giá thành phẩm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,2328m2
10Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37891m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4448m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,201m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2502m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4596m3
15Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7284m2
16Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,861m2
17Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,42m2
D PHẦN MỞ RỘNG NÂNG TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,4312m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254,941m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật254,941m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2255tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2255tấn
6Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
7Lắp dựng giằng máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8086tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0809tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật161,44471m2
11Máng nước INOX 304 (giá thành phẩm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật162,2212kg
12Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8ck
13Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Ống nhựa D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,668100m
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn xốp dày 0,4lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1504100m2
16Trần nhựa chống nước 300x300 (giá thành phẩm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,3824m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật269,5745m2
18Lát nền, sàn gạch granit 600x600, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270,713m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,3822m2
20Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,6804m2
21Ốp tường 300x600, XM PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật267,462m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,43m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,2545m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật171,2545m2
25Lan can hành lang INOX 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật405,4328kg
26Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,496m2
27Khung thép INOX bàn rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,9418kg
28Lát đá granit kim sa mặt bàn rửa, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,877m2
29Vách ngăn tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,872m2
30Cửa đi cửa nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,665m2
31Cửa sổ cửa nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,82m2
32Vách kính nhôm kính an toàn 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,145m2
33Sen hoa cửa sổ INOX 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật317,7963kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,31m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1969100m2
E PHẦN KẾT CẤU
1Khoan cấy bu lông ram sắt cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật96lỗ
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7603100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6743tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1818m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9779100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2376tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9185tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2432m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1246100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4536m3
13Cầu thang sắt 1 tầng (giá thành phẩm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1ck
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
G PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Hộp aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
3Đèn Led panel 48w 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
4Đèn tuýp Led 1200mm 220v-1x24wChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Đèn ốp trần bóng Led 220v-1x10wChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Công tắc đơn loại 1 cực 220v/10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Công tắc ba loại 1 cực 220v/10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Bộ điều tốc quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220v/16A(1 pha)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
11Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt máy điều hoàChương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
13Áp tô mát 3 pha 40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Áp tô mát 3 pha 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Áp tô mát 2 pha 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Áp tô mát 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
17Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
18Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
19Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
20Dây CU/PVC (1x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
21Dây CU/PVC (1x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43m
22Dây CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật360m
23Dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900m
24Ống PVC D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
25Ống PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
26Ống PVC D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
H THU LÔI - CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
4Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
6Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cọc
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
8Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,681m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,68m3
I PHẦN INTERNET
1Tủ điện nhẹChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2SWITCH 8 PORTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Ổ cắm INTERNETChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Cáp UTP CAT5EChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
5Ống nhựa PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIỆT KHUẨN - PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1695100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,19391m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8795m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,451m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0345100m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2415m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0531tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2902m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,87m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,666m2
11Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,536m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0349100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0485tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6518m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4213m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1072100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III -(thêm 9km)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1072100m3
19Cút sảnh, tê sànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
21Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
22Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
23Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
28Tê nhựa hàn DN50x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Tê nhựa hàn DN32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Tê nhựa hàn DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê nhựa hàn DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tê nhựa ren DN32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Tê nhựa ren DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Cút nhựa hàn DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Cút nhựa hàn DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
36Cút nhựa hàn DN25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
37Cút nhựa hàn DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
38Cút nhựa hàn DN50x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Cút nhựa ren DN32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cút nhựa ren DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Côn nhựa DN32x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Van phao DN25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Van xả đáy téc DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Van khóa PPR DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Van khóa PPR DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Van khóa PPR DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Van gạt DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Rắc co PPR DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Rắc co PPR DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Rắc co PPR DN25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Rắc co PPR DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Vòi xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lô giấy INOXChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Tiểu NamChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Van xả tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lava bô dương vànhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
58Vòi rửa la va bôChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Vòi xả PPR DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
61Phễu thu nước sàn INOX D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Ống nhựa thoát nước UPVC D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
63Ống nhựa thoát nước UPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
64Ống nhựa thoát nước UPVC D76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
65Ống nhựa thoát nước UPVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
70Tê kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Tê nhựa xiên D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
72Cút nhựa xiên D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
73Tê nhựa vuông D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Tê nhựa vuông D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
75Tê nhựa vuông D76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Tê nhựa vuông D110x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Tê nhựa vuông D90x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Tê nhựa vuông D76x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Cút nhựa vuông D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Cút nhựa vuông D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Cút nhựa vuông D76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
82Cút nhựa vuông D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
83Cút nhựa vuông D110x90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Cút nhựa vuông D110x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Cút nhựa vuông D90x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Côn nhựa D90x76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Côn nhựa D110x76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Ống tránh D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,24m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,621m3
3Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,62m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,82m3
5Lát gạch Terazo 400x400, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật328,2m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,42m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,652210m
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt máy điều hoà gắn tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12máy
2MCB 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
4Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
5Lắp đặt ống ga - Đường kính 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống ga - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
7Bảo ôn đường ống - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
8Ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều inverter, công suất 18.000 BTUChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Điều hòa 1 chiều inverter, công suất 12.000 BTUChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng Hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng (Quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT;53
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 6T1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm Máy đầm2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
10 Máy mài Máy mài1
11 Máy bơm nước Diezel Máy bơm nước Diezel1
12 Máy đào Máy đào1
13 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->