Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:43:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,756,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 4.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn (duỗi) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (KHỐI HÀNH CHÍNH - NGHIỆP VỤ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3048 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 96,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3821 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9638 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3272 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3272 | tấn |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,7 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75,16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 243,2 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,8868 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 186,43 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1774 | 100m3 |
| 18 | Rải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,887 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 175,93 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,708 | m2 |
| 24 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,708 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112,185 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 198,57 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 381,37 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 198,57 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 381,37 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112,85 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 232,77 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 494,22 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,65 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,78 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,78 | m2 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8896 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8896 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8896 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (khoảng 7km) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8896 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lần |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 370 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 135 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125 | m |
| 50 | Lắp đặt Nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn mềm Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn áp trần tròn bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Quạt ốp trần KT: 150x150-250x250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy biến dòng 125A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng) + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB-2P-16/25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện MCB gắn nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | hộp |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x450x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT400x300x180mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Đầu cos ép đầu dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 1.0 Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2.0 Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Thép mạ kẽm khung đỡ máy thép V5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | mét |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Hoá chất huỷ hầm vệ sinh + hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | lần |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1824 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,0607 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1588 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 120 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (KHỐI KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,576 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 393,68 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9368 | 100m2 |
| 4 | Tôn phẳng úp nóc rộng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,4 | mét |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Xà gồ thép C40x80) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,76 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 176,56 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 259,96 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương nhôm định | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 385,38 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm chống ẩm khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 14 | Thi công trần tấm Panel | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 388,0575 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 784,45 | m |
| 17 | GC Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan có lá | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 18 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,3065 | m2 |
| 19 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,828 | m2 |
| 20 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,094 | m2 |
| 21 | GC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính ghép an toàn dày 8mm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,009 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700,kính ghép an toàn dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,775 | m2 |
| 23 | GC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,4975 | m2 |
| 24 | GC Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,7775 | m2 |
| 25 | GC Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,349 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 620,3 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,261 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4839 | 100m3 |
| 29 | Trải nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2261 | 100m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (tận lại khối lượng phá vỡ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,1305 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,3566 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8259 | tấn |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 528,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 35 | Sơn nền bằng sơn chuyên dụng Epoxy (sàn phòng vi sinh) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 72 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,97 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 70x220mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,97 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,7 | m |
| 39 | Phá dỡ tường ngăn dày 0.1m bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,2455 | m3 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,5445 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 254 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,0164 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4243 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3053 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 52 | Phụ gia sikadur 731 liên kết bê tông với thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | kg |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,5564 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7992 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8904 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,2825 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 668,1655 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 395,5245 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 282,7 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,814 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,44 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,66 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 424,475 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 816,856 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 578,76 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.493,422 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 376,914 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 776,014 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.673,082 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa láng đá mài bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,384 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,084 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,1 | m |
| 75 | GC Lắp dựng lan can inox cầu thang (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,11 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 77 | Gia công Lắp dựng lan can tay vịn ống inox 304 D60x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 43,2 | m |
| 78 | GC Lắp dựng lam nhôm hộp 25x50x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,05 | m2 |
| 79 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện inox 304 trọn bộ + công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 80 | Bộ chữ nổi tên trụ sở (bằng inox mạ vàng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,782 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,782 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,782 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60,782 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lần |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 900 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.060 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 900 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 114 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 320 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn áp trần bóng led 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300mm (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt cầu thang + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy biến dòng 125A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng) + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB-3P-40/32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB-2P-40/32/25/20/16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện MCB gắn nổi 6 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện MCB gắn nổi 4 module | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | hộp |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x450x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT450x350x180mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Cap đồng trần 25 mm² | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt Coss ép đầu dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Lô |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | máy |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 100m |
| 134 | Thép mạ kẽm khung đỡ máy thép V5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | mét |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Hoá chất huỷ hầm vệ sinh + hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | lần |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT NỘI THẤT PHÒNG VI SINH | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ống gió bằng tôn kẽm dày 0,57mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Gia công lắp đặt ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 600x400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt guốc nhánh ống gió bằng tôn kẽm dày 0,57mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt guốc nhánh ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt co vuông ống gió bằng tôn kẽm dày 0,57mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt co vuông ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt co vuông ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt Giảm bậc ống gió bằng tôn kẽm dày 0,57mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 400x400/300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt Giảm bậc ống gió bằng tôn kẽm dày 0,75mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 600x400/400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt Giảm bậc ống gió bằng tôn kẽm dày 0,95mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 800x400/600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt chũ Y ống gió bằng tôn kẽm dày 0,95mm, cách nhiệt ngoài bằng tấm PE chống cháy lan dày 15mm, KT: 00x400/600x400/400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chỉnh gió (VCD), tay chỉnh trục vít, KT: 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chỉnh gió (VCD), tay chỉnh trục vít, KT: 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt hộp gió cấp SA-1 bằng tôn kẽm dày 0.75mm, cách nhiệt PE dày 15mm, KT: 385x385x350mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Gia công lắp đặt hộp gió cấp SA-2 bằng tôn kẽm dày 0.75mm, cách nhiệt PE dày 15mm, KT: 537x537x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Gia công lắp đặt hộp gió hồi RA-1 bằng tôn kẽm dày 0.57mm, cách nhiệt PE dày 15mm, KT: 350x350x250mm, kèm van chỉnh gió RA1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Gia công lắp đặt hộp gió hồi RA-2 bằng tôn kẽm dày 0.57mm, cách nhiệt PE dày 15mm, KT: 550x550x250mm, kèm van chỉnh gió RA2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt hộp gió hồi R-400 bằng tôn kẽm dày 0.57mm, cách nhiệt PE dày 15mm, KT: 550x550x250mm, kèm van chỉnh gió R400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Gia công lắp đặt miệng gió cấp SA-1, bằng Inox 304 soi lổ, KT: 455x455mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Gia công lắp đặt miệng gió cấp SA-2, bằng Inox 304 soi lổ, KT: 607x607mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt miệng gió hồi RA-1 bằng Inox 304 soi lổ, KT: 400x400mm, kèm van chỉnh gió (OBD) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Gia công và lắp đặt miệng gió hồi RA-2 bằng Inox 304, KT: 600x600mm, kèm van chỉnh gió (OBD) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Gia công lắp đặt miệng gió hồi R-400, bằng Inox 304 soi lổ, KT: 650x450mm, kèm van chỉnh gió (OBD) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phin lọc thô G4 cho miệng gió hồi RA-1, KT: 350x350x40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt phin lọc thô G4 cho miệng gió hồi RA-2, KT: 550x550x40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phin lọc thô G4 cho miệng gió hồi R400, KT: 350x550x40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt lọc HEPA H11, 380m3/h/125Pa; KT: 305x305x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt lọc HEPA H13, 380m3/h/250Pa; KT: 305x305x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cửa |
| 31 | Lắp đặt lọc HEPA H13, 867m3/h/250Pa; KT: 457x457x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cửa |
| 32 | Lắp đặt lọc HEPA H14, 1495m3/h/250Pa; KT: 457x457x292mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cửa |
| 33 | Lắp đặt van xả áp bằng inox 304, KT: 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo chênh áp không khí, thang đo: 0-60Pa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió điều hòa không khí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống DN32, SCH10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông, đường kính ống DN50, SCH10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm bằng phương pháp nối ren, đường kính ống DN32, SCH20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm bằng phương pháp nối ren, đường kính ống DN32, SCH20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt T giảm thép tráng kẽm bằng phương pháp nối ren, đường kính ống DN50/32, SCH20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt T đều thép tráng kẽm bằng phương pháp nối ren, đường kính ống DN32, SCH20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp bích thép (JIS 10K), đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 43 | Gia công bọc cách nhiệt ống thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Gia công bọc cách nhiệt ống thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 45 | Gia công LĐ bọc cách nhiệt Co thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Gia công bọc cách nhiệt Co thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Gia công bọc cách nhiệt chữ T đều thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Gia công bọc cách nhiệt chữ T đều thép tráng kẽm bằng Foam PU dày 50mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Gia công bọc cách nhiệt Mặt bích thép bằng Foam PU dày 50mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Gia công bọc cách nhiệt Van cổng bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Gia công bọc cách nhiệt Van cổng bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Gia công bọc cách nhiệt lọc Y bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Gia công bọc cách nhiệt lọc Y bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Gia công bọc cách nhiệt Van điện bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Gia công bọc cách nhiệt Van điện bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Gia công bọc cách nhiệt Nối mềm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Gia công bọc cách nhiệt Nối mềm bằng Foam PU dày 30mm, bên ngoài bọc tôn inox dày 0,32mm, đường kính ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao cảnh báo mức nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất (4") bằng inox, kèm Syphone + Van bi (0~16 kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc dòng chảy nước lạnh (Water Flow Switch) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí tự động - Automatic Air vent | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình giãn nở hở bằng inox, dung tích bằng 500 Lít; Bọc cách nhiệt bằng Foam PU dày 50mm, bên ngoài bọc tôn inox. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt van cổng bằng đồng thau, nối ren, PN16, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều, nối ren, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lọc Y thân đồng nối ren, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bi xả đáy, bằng đồng thau, ren BS, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van cổng bằng đồng thau, nối ren, PN16, DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt lọc Y thân đồng nối ren, DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van motorized 03 ngã, nối ren, điện áp 220V AC, điều khiển ON/OFF, DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van cân bằng, nối ren, DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm nối ren, DN32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC dẫn nước xả, cách nhiệt ngoài dày 13mm, đường kính ống: D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC dẫn nước xả, cách nhiệt ngoài dày 13mm, đường kính ống: D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 76 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT: W600xH800xD300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | tủ |
| 77 | Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn báo trạng thái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt nút nhấn trạng thái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi vị trí Auto-Man | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc gạt On/Off | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt rơ-le trung gian loại 14 chân | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt trunking nhựa 65x65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió làm mát tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCP 1P/6A (BH-D6) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Vật tư phụ lắp đặt: đầu cos, băng keo, dây rút, Domino nối dây, dây điện, thanh nhôm….. | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | hệ |
| 93 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 80A, 30kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 63A, 30kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A, 7.5kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 16A, 5kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt contactor 3 pha, 12A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt contactor 3 pha, 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2.5A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3.6A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rơ le nhiệt 5A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt rơ le nhiệt 6.6A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rơ le nhiệt 9A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt rơ le nhiệt 15A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.000 | m |
| 110 | Kéo rãi dây dẫn 1 ruột, loại dây VCm-0,75mm2 (1x24/0,2 ) -300/500V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ phòng gắn ống gió hồi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 112 | Lắp đặt bộ điều khiển độ ẩm phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc bảo vệ mất gió (Air Filter Switch) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc báo quá nhiệt (Overheat) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt máng điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT: 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT: W400xH600xD300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 32A, 5kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.250 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.250 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần, | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng dài 1.2m lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK1) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,86 | m2 |
| 127 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK2) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,1776 | m2 |
| 128 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK3) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,9024 | m2 |
| 129 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK4) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,6768 | m2 |
| 130 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK5) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,2256 | m2 |
| 131 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, kèm cửa đi D1 (VK6) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,5344 | m2 |
| 132 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, kèm cửa đi D2 (VK7) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,4272 | m2 |
| 133 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, kèm cửa đi D2 (VK8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4128 | m2 |
| 134 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK9) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 135 | GC Lắp dựng khung kính cố định, khung nhôm vát lõm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 10mm (VK10) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,5832 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 2 PHÒNG LÀM VIỆC + HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6439 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,815 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,6981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2514 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,721 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3578 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6706 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2468 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8489 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9599 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8074 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3275 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,1177 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,0588 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 177,927 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 229,557 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granit 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,471 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,924 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,202 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,599 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,74 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,167 | m2 |
| 42 | Đắp chỉ nổi trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,2 | m |
| 44 | Kẻ ron trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,338 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,614 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 177,927 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 229,557 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73,109 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,523 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 251,036 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 270,08 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0621 | 100m3 |
| 54 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3106 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,1059 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,118 | m2 |
| 58 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,118 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,688 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,527 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,18 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,78 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2322 | 100m2 |
| 65 | Tấm úp diềm hiên mái phẳng đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,3 | mét |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1017 | tấn |
| 68 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 12mm, kính cường lực màu xanh làm mái che hành lang nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,0475 | m2 |
| 69 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình I150x150x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng thang sắt bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 74 | Thi công bậc cầu thang bằng tấm Cemboard dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,8294 | m2 |
| 75 | Ốp lát bậc cầu thang bằng gạch bậc thang có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,1714 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,148 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| F | ĐƯỜNG BTCT - SÂN ĐAN - BỒN HOA | |||
| 1 | Lót nilong đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,57 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8568 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe nhiệt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,7 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2033 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0791 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,906 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây hố ga chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7027 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây mương hở chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2912 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 226,468 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32,58 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,3876 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1991 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3499 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 109 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| H | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt T 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cơ phao nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cùm bắt ống 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| I | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0491 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,5025 | 100m |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1541 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,73 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,193 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,124 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4154 | m2 |
| 7 | Khung sắt hàn kín: khung bao sắt hộp mạ kẽm, chông sắt nhọn đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,4154 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,5708 | m2 |
| 10 | Lắp dựng bảng tên alu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,93 | m2 |
| 11 | Bảng tên ốp Alu màu xanh, chữ inox màu trắng, bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép gia cố cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,557 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 16 | Sơn gai lớn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0764 | 100m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 26 | SIKADUR 732 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,6 | kg |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7506 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,475 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 100x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,375 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,425 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,425 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,815 | m2 |
| 34 | Song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,815 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,26 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,89 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2457 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm L=3,5m, đk gốc >=7cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2461 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 50 | Nilong lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 52 | Đóng cọc bê tông cốt thép bằng máy, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,3877 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 57 | Nilong lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0677 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1573 | tấn |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,936 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,936 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,936 | m2 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 100x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,85 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 68 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,045 | m2 |
| 69 | Song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 49,045 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,09 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1321 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc>=8cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,455 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,3269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1782 | 100m2 |
| 16 | Rải tấm nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2815 | 100m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,484 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,484 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,484 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,396 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,396 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,756 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,516 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 700 khóa cửa tốt có nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 700 khóa cửa tốt có nẹp ô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,756 | m2 |
| 41 | Khung bảo vệ cửa sổ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,756 | m2 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9137 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,798 | m2 |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm 100x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,718 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,19 | m2 |
| 49 | Sơn gai lớn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,528 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 56 | Nilong lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0495 | m3 |
| 59 | Nilong lót đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp gạch có mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bảng |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 4 | Bulong D16 , L=350 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1584 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7678 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1525 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,756 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1192 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6148 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6888 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,49 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,8896 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện đơn CXV 1Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 270 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn pha chiếu sáng bóng LED 100w | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thép V3xV3x1.8mm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Bulong M12 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tủ điện nhà bảo vệ 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đầu coss bấm dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | m |
| 13 | Kéo cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cọc |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét tia tiện đạo bán kính R=60m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Gia công thép ống mạ kẽm nhúng nóng D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 19 | Gia công thép ống mạ kẽm nhúng nóng D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 21 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọng |
| 22 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 23 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | lọ |
| 24 | Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 29 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cặp |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | bình |
| 39 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm EXIT | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 4.100.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hệ thống PCCC | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy uốn (duỗi) thép | Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5 KVA (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực + hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi