Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767263-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210646938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 13:59:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,558,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công hoặc sửa chữa cửa van cống điều tiết nước cưỡng bức đóng mở bằng Xy lanh thủy lực, khẩu độ Bcửa ≥ 8,0m.Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác N= 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị thi công hoặc sửa chữa cửa van tối thiểu là V= 6,434 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 12,868 tỷ đồng. Trong đó X = NxV.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà xưởng chế tạo cửavan >=900 m2
- Đặc điểm thiết bị Chế tạo cửa van
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cổng trục 40T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cổng trục 25T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy chấn tôn
- Đặc điểm thiết bị Chấn tôn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xén tôn (cắt tôn )
- Đặc điểm thiết bị Cắt tôn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy siêu âm đường hànbằng quang phổ
- Đặc điểm thiết bị Siêu âm đường hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Tiện thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Bào thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép Plasma
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn tự động, cơ
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan thép
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Phun sơn thép
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun kẽm
- Đặc điểm thiết bị Phun kẽm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục ô tô 40T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG
1Đo vẽ kiểm tra hiện trạng cửa (1 KS + 2 CN)1công
2Đo vẽ kiểm tra hiện trạng dàn van (1 KS + 2 CN)1công
3Cẩu cửa van hư hỏng lên để thay thế (1 KS + 3 CN, dùng cầu trục hiện trạng)1công
4Tháo dỡ cầu trục hiện trạng (1 KS + 4 CN, cần cẩu 50T)1công
B B. PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph91,825m3
2Cạo rỉ các kết cấu thép13m2
3Đục nhám mặt bê tông13m2
C C. DẦM ĐỠ XYLANH
1Bê tông trụ đỡ xylanh + chốt neo cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB404,1m3
2Bê tông trụ pin SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M300, đá 1x2, PCB401,035m3
3Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK ≤10mm0,0853tấn
4Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK ≤18mm0,3069tấn
5Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK >18mm0,9899tấn
6Ván khuôn trụ0,2646100m2
7Keo Epoxy neo, cấy sắt thép Ramset Epcon G550chai
D D. CỬA VAN PHẲNG
1Gia công cửa van bằng thép không rỉ, Bcống15,4587tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS3045,8585tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS3043,9018tấn
4Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS3042,7463tấn
5Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS3042,1769tấn
6Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS3040,7302tấn
7Cung cấp nẹp bắt kín nước bên dày 20mm - PE_UHMW0,0449tấn
8Cung cấp bulông M24x88 - SUS30430bộ
9Cung cấp bulông bắt kín nước đáy - SUS304150bộ
10Cung cấp bulông bắt kín nước bên - SUS304216bộ
11Cung cấp cao su dày 20mm1,6202m2
12Cung cấp cao su dày 25mm1,3072m2
13Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, Bcống15,4587tấn
E E. CỤM ĐỠ CHỐT CỬA
1Gia công cụm đỡ chốt cửa (VL phụ)0,1245tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS3040,0113tấn
3Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS3040,0404tấn
4Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS3040,0728tấn
5Cung cấp bulông M20x300 + đai + đệm - SUS3046bộ
6Lắp đặt cụm đỡ chốt cửa0,1245tấn
F F. DẦM DẪN HƯỚNG
1Gia công dầm dẫn hướng (VL phụ)1,0411tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS3040,1954tấn
3Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS3040,7756tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS3040,0702tấn
5Cung cấp bu lông M20x300 + đai + đệm bắt chân cột - SUS30412bộ
6Cung cấp bu lông M20x450 + đai + đệm bắt cột vào trụ van XLTL - SUS30448bộ
7Lắp đặt dầm dẫn hướng1,0411tấn
G G. GIÁ LẮP XYLANH THỦY LỰC
1Gia công giá lắp xylanh thủy lực (VL phụ)0,88811tấn
2Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS3040,0046tấn
3Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS3040,0891tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS3040,0198tấn
5Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS3040,0229tấn
6Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS3040,7035tấn
7Cung cấp thép tròn D220 - SUS3040,0482tấn
8Cung cấp bu lông M30x300 + đai + đệm - SUS30412bộ
9Cung cấp bu lông M30x150 + đai + đệm - SUS30424bộ
10Lắp đặt giá lắp xylanh thủy lực0,88811tấn
H H. CỤM TAI CỬA
1Gia công cụm tai cửa (VL phụ)0,157tấn
2Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS3040,0006tấn
3Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS3040,02tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS3040,0685tấn
5Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS3040,0274tấn
6Cung cấp thép tròn D100 - SUS3040,0405tấn
7Cung cấp bu lông M12x100 + đai + đệm - SUS3044bộ
8Lắp đặt cụm tai cửa0,157tấn
I I. DÀN VAN LÀM MỚI
1Gia công dàn van (VL phụ)34,298tấn
2Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4002,2171tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS4000,247tấn
4Cung cấp thép tấm dày 20mm - SS4000,2638tấn
5Cung cấp thép tấm dày 26mm - SS4000,4284tấn
6Cung cấp thép hình H700x300x13/24 - SS40021,0493tấn
7Cung cấp thép hình H300x300x10/15 - SS4008,2682tấn
8Cung cấp thép hình H250x250x9/14 - SS4000,5138tấn
9Cung cấp thép hình U150x75x6,5/10 - SS4001,3103tấn
10Cung cấp bulong cấy hóa chất M27x500 + 2 đai + đệm - SS40080bộ
11Cung cấp bulong M24x80 + đai + đệm - SS4001.192bộ
12Lắp dựng dàn van34,298tấn
13Cung cấp sàn Grating (21350x1000)mm3.341,004kg
14Cung cấp sàn Grating (5510x1000)mm220,7306kg
15Cung cấp hóa chất Hilti40bịch
16Cung cấp tôn sàn deck39,676m2
17Cung cấp đinh chống cắt D16x120 (a=500) (Đinh nhiệt)180cái
18Lưới thép hàn39,676m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,9352m3
J J. CÔNG TÁC KHÁC
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát539,12171m2
2Phun phủ kẽm nóng539,1217m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ630,03171m2
4Bốc lên máy và thiết bị51,9674tấn
5Bốc xuống máy và thiết bị51,9674tấn
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km5,196710 tấn/1km
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km5,196710 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km5,196710 tấn/1km
K K. LAN CAN
1Gia công lan can (VL phụ)0,6734tấn
2Cung cấp thép ống D42x2,3mm mạ kẽm0,3911tấn
3Cung cấp thép ống D27x2mm mạ kẽm0,1944tấn
4Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 mạ kẽm0,0467tấn
5Cung cấp thép tấm dày 6mm mạ kẽm0,0362tấn
6Cung cấp thép tấm dày 4mm mạ kẽm0,005tấn
7Cung cấp bulong M14x200264bộ
8Lắp dựng lan can0,6734tấn
L L. CẦU THANG
1Gia công cầu thang (VL phụ)0,5422tấn
2Cung cấp thép hình L160x100x10 mạ kẽm0,4158tấn
3Cung cấp thép hình L75x50x5 mạ kẽm0,0554tấn
4Cung cấp thép ống D42x2,3mm mạ kẽm0,0095tấn
5Cung cấp thép ống D27x2mm mạ kẽm0,0231tấn
6Cung cấp thép tròn D18 mạ kẽm0,0384tấn
7Cung cấp bulong M14x2008bộ
8Lắp dựng cầu thang0,5422tấn
M M. Hệ thống cấp điện đóng mở cửa van
1Lắp đặt aptomat ba cực 15A-3P-600V_ Icu = 18 kA1cái
2Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho trạm nguồn thủy lực: CU/XLPE/PVC(3x25+1x16)120m
3Lắp đặt nhựa PVC D42280m
N N. Hệ thống chống sét
1Thép ống f80, dày 3,2 mm - Tráng kẽm6m
2Thép ống f50, dày 3,2 mm - Tráng kẽm5m
3Thép tròn f18 - Mạ đồng7m
4Thép tấm dày 5mm - Tráng kẽm21,6kg
5Que hàn3kg
6Bu lông M14x50 - Tráng kẽm4cái
7Dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm280m
8Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2130m
9Cọc nối đất-Thép trong mạ đồng D16x2,410cọc
10Kẹp cọc nối đất10cái
11Đất đào51m3
12Đất đắp4,5m3
O O.Thiết bị
1Xy lanh thủy lực nâng hạ cửa phẳng 180/110-6300 + Xylanh đóng mở chốt D65/d35-150mm cửa van + Trạm nguồn thủy lực + Tủ điều khiển2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công hoặc sửa chữa cửa van cống điều tiết nước cưỡng bức đóng mở bằng Xy lanh thủy lực, khẩu độ Bcửa ≥ 8,0m.Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác N= 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị thi công hoặc sửa chữa cửa van tối thiểu là V= 6,434 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 12,868 tỷ đồng. Trong đó X = NxV.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.868.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà xưởng chế tạo cửavan >=900 m2 Chế tạo cửa van1
2 Cổng trục 40T Cẩu hàng1
3 Cổng trục 25T Cẩu hàng2
4 Máy chấn tôn Chấn tôn1
5 Máy xén tôn (cắt tôn ) Cắt tôn1
6 Máy siêu âm đường hànbằng quang phổ Siêu âm đường hàn1
7 Máy Phát điện Phát điện2
8 Máy tiện Tiện thép1
9 Máy bào Bào thép2
10 Máy cắt thép Plasma Cắt thép2
11 Máy hàn tự động, cơ Hàn thép2
12 Máy mài Mài thép2
13 Máy khoan Khoan thép2
14 Máy phun sơn Phun sơn thép2
15 Máy phun kẽm Phun kẽm2
16 Cần trục ô tô 40T Cẩu hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->