Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 13:59:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,558,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công hoặc sửa chữa cửa van cống điều tiết nước cưỡng bức đóng mở bằng Xy lanh thủy lực, khẩu độ Bcửa ≥ 8,0m.Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác N= 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị thi công hoặc sửa chữa cửa van tối thiểu là V= 6,434 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 12,868 tỷ đồng. Trong đó X = NxV.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà xưởng chế tạo cửavan >=900 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chế tạo cửa van |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cổng trục 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cổng trục 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chấn tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xén tôn (cắt tôn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm đường hànbằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm đường hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bào thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn tự động, cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun sơn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục ô tô 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đo vẽ kiểm tra hiện trạng cửa (1 KS + 2 CN) | 1 | công | |
| 2 | Đo vẽ kiểm tra hiện trạng dàn van (1 KS + 2 CN) | 1 | công | |
| 3 | Cẩu cửa van hư hỏng lên để thay thế (1 KS + 3 CN, dùng cầu trục hiện trạng) | 1 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cầu trục hiện trạng (1 KS + 4 CN, cần cẩu 50T) | 1 | công | |
| B | B. PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 91,825 | m3 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 13 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 13 | m2 | |
| C | C. DẦM ĐỠ XYLANH | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ xylanh + chốt neo cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông trụ pin SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,035 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK ≤10mm | 0,0853 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK ≤18mm | 0,3069 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ + chốt neo cửa, ĐK >18mm | 0,9899 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn trụ | 0,2646 | 100m2 | |
| 7 | Keo Epoxy neo, cấy sắt thép Ramset Epcon G5 | 50 | chai | |
| D | D. CỬA VAN PHẲNG | |||
| 1 | Gia công cửa van bằng thép không rỉ, Bcống | 15,4587 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | 5,8585 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | 3,9018 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | 2,7463 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | 2,1769 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | 0,7302 | tấn | |
| 7 | Cung cấp nẹp bắt kín nước bên dày 20mm - PE_UHMW | 0,0449 | tấn | |
| 8 | Cung cấp bulông M24x88 - SUS304 | 30 | bộ | |
| 9 | Cung cấp bulông bắt kín nước đáy - SUS304 | 150 | bộ | |
| 10 | Cung cấp bulông bắt kín nước bên - SUS304 | 216 | bộ | |
| 11 | Cung cấp cao su dày 20mm | 1,6202 | m2 | |
| 12 | Cung cấp cao su dày 25mm | 1,3072 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, Bcống | 15,4587 | tấn | |
| E | E. CỤM ĐỠ CHỐT CỬA | |||
| 1 | Gia công cụm đỡ chốt cửa (VL phụ) | 0,1245 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | 0,0113 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | 0,0404 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 | 0,0728 | tấn | |
| 5 | Cung cấp bulông M20x300 + đai + đệm - SUS304 | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cụm đỡ chốt cửa | 0,1245 | tấn | |
| F | F. DẦM DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Gia công dầm dẫn hướng (VL phụ) | 1,0411 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | 0,1954 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | 0,7756 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | 0,0702 | tấn | |
| 5 | Cung cấp bu lông M20x300 + đai + đệm bắt chân cột - SUS304 | 12 | bộ | |
| 6 | Cung cấp bu lông M20x450 + đai + đệm bắt cột vào trụ van XLTL - SUS304 | 48 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dầm dẫn hướng | 1,0411 | tấn | |
| G | G. GIÁ LẮP XYLANH THỦY LỰC | |||
| 1 | Gia công giá lắp xylanh thủy lực (VL phụ) | 0,8881 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304 | 0,0046 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | 0,0891 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | 0,0198 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | 0,0229 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 | 0,7035 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D220 - SUS304 | 0,0482 | tấn | |
| 8 | Cung cấp bu lông M30x300 + đai + đệm - SUS304 | 12 | bộ | |
| 9 | Cung cấp bu lông M30x150 + đai + đệm - SUS304 | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt giá lắp xylanh thủy lực | 0,8881 | 1tấn | |
| H | H. CỤM TAI CỬA | |||
| 1 | Gia công cụm tai cửa (VL phụ) | 0,157 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm - SUS304 | 0,0006 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | 0,02 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | 0,0685 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | 0,0274 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D100 - SUS304 | 0,0405 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bu lông M12x100 + đai + đệm - SUS304 | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cụm tai cửa | 0,157 | tấn | |
| I | I. DÀN VAN LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công dàn van (VL phụ) | 34,298 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 2,2171 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | 0,247 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SS400 | 0,2638 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 26mm - SS400 | 0,4284 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép hình H700x300x13/24 - SS400 | 21,0493 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép hình H300x300x10/15 - SS400 | 8,2682 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép hình H250x250x9/14 - SS400 | 0,5138 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép hình U150x75x6,5/10 - SS400 | 1,3103 | tấn | |
| 10 | Cung cấp bulong cấy hóa chất M27x500 + 2 đai + đệm - SS400 | 80 | bộ | |
| 11 | Cung cấp bulong M24x80 + đai + đệm - SS400 | 1.192 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng dàn van | 34,298 | tấn | |
| 13 | Cung cấp sàn Grating (21350x1000)mm | 3.341,004 | kg | |
| 14 | Cung cấp sàn Grating (5510x1000)mm | 220,7306 | kg | |
| 15 | Cung cấp hóa chất Hilti | 40 | bịch | |
| 16 | Cung cấp tôn sàn deck | 39,676 | m2 | |
| 17 | Cung cấp đinh chống cắt D16x120 (a=500) (Đinh nhiệt) | 180 | cái | |
| 18 | Lưới thép hàn | 39,676 | m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9352 | m3 | |
| J | J. CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | 539,1217 | 1m2 | |
| 2 | Phun phủ kẽm nóng | 539,1217 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 630,0317 | 1m2 | |
| 4 | Bốc lên máy và thiết bị | 51,9674 | tấn | |
| 5 | Bốc xuống máy và thiết bị | 51,9674 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 5,1967 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 5,1967 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 5,1967 | 10 tấn/1km | |
| K | K. LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can (VL phụ) | 0,6734 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép ống D42x2,3mm mạ kẽm | 0,3911 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép ống D27x2mm mạ kẽm | 0,1944 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép hộp 14x14x1,2 mạ kẽm | 0,0467 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 6mm mạ kẽm | 0,0362 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 4mm mạ kẽm | 0,005 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bulong M14x200 | 264 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng lan can | 0,6734 | tấn | |
| L | L. CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công cầu thang (VL phụ) | 0,5422 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép hình L160x100x10 mạ kẽm | 0,4158 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép hình L75x50x5 mạ kẽm | 0,0554 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép ống D42x2,3mm mạ kẽm | 0,0095 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép ống D27x2mm mạ kẽm | 0,0231 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D18 mạ kẽm | 0,0384 | tấn | |
| 7 | Cung cấp bulong M14x200 | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng cầu thang | 0,5422 | tấn | |
| M | M. Hệ thống cấp điện đóng mở cửa van | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat ba cực 15A-3P-600V_ Icu = 18 kA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho trạm nguồn thủy lực: CU/XLPE/PVC(3x25+1x16) | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt nhựa PVC D42 | 280 | m | |
| N | N. Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Thép ống f80, dày 3,2 mm - Tráng kẽm | 6 | m | |
| 2 | Thép ống f50, dày 3,2 mm - Tráng kẽm | 5 | m | |
| 3 | Thép tròn f18 - Mạ đồng | 7 | m | |
| 4 | Thép tấm dày 5mm - Tráng kẽm | 21,6 | kg | |
| 5 | Que hàn | 3 | kg | |
| 6 | Bu lông M14x50 - Tráng kẽm | 4 | cái | |
| 7 | Dây nối đất an toàn _Cáp đồng trần S=25mm2 | 80 | m | |
| 8 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm2 | 130 | m | |
| 9 | Cọc nối đất-Thép trong mạ đồng D16x2,4 | 10 | cọc | |
| 10 | Kẹp cọc nối đất | 10 | cái | |
| 11 | Đất đào | 5 | 1m3 | |
| 12 | Đất đắp | 4,5 | m3 | |
| O | O.Thiết bị | |||
| 1 | Xy lanh thủy lực nâng hạ cửa phẳng 180/110-6300 + Xylanh đóng mở chốt D65/d35-150mm cửa van + Trạm nguồn thủy lực + Tủ điều khiển | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công hoặc sửa chữa cửa van cống điều tiết nước cưỡng bức đóng mở bằng Xy lanh thủy lực, khẩu độ Bcửa ≥ 8,0m.Số lượng hợp đồng là N=02 hoặc khác N= 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị thi công hoặc sửa chữa cửa van tối thiểu là V= 6,434 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 12,868 tỷ đồng. Trong đó X = NxV.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.868.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà xưởng chế tạo cửavan >=900 m2 | Chế tạo cửa van | 1 |
| 2 | Cổng trục 40T | Cẩu hàng | 1 |
| 3 | Cổng trục 25T | Cẩu hàng | 2 |
| 4 | Máy chấn tôn | Chấn tôn | 1 |
| 5 | Máy xén tôn (cắt tôn ) | Cắt tôn | 1 |
| 6 | Máy siêu âm đường hànbằng quang phổ | Siêu âm đường hàn | 1 |
| 7 | Máy Phát điện | Phát điện | 2 |
| 8 | Máy tiện | Tiện thép | 1 |
| 9 | Máy bào | Bào thép | 2 |
| 10 | Máy cắt thép Plasma | Cắt thép | 2 |
| 11 | Máy hàn tự động, cơ | Hàn thép | 2 |
| 12 | Máy mài | Mài thép | 2 |
| 13 | Máy khoan | Khoan thép | 2 |
| 14 | Máy phun sơn | Phun sơn thép | 2 |
| 15 | Máy phun kẽm | Phun kẽm | 2 |
| 16 | Cần trục ô tô 40T | Cẩu hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi