Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác SCTX và chỉnh trang 5S các trạm 110kV Quý I+II năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác SCTX và chỉnh trang 5S các trạm 110kV Quý I+II năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Công ty điện lực Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:09:00 đến ngày 2021-08-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,712,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp biển tên thiết bị, biển báo an toàn, áptômát, đồng hồ đa chức năng đo U, I, cos và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 2P-20A kèm tiếp điểm phụ | 2 | cái | Aptomat 2P-20A kèm tiếp điểm phụ | ||
| 2 | ATM 02 pha 10A-220VDC có tiếp điểm phụ | 3 | cái | ATM 02 pha 10A-220VDC có tiếp điểm phụ | ||
| 3 | ATM 4 cực - 6A, 220VAC có tiếp điểm phụ | 2 | cái | ATM 4 cực - 6A, 220VAC có tiếp điểm phụ | ||
| 4 | ATM 03 pha 75A | 1 | cái | ATM 03 pha 75A | ||
| 5 | ATM 3 pha 80A | 1 | cái | ATM 3 pha 80A | ||
| 6 | ATM 3 pha 100A | 1 | cái | ATM 3 pha 100A | ||
| 7 | ATM 3 pha 150A | 1 | cái | ATM 3 pha 150A | ||
| 8 | Khởi động từ 3 pha 220VDC 10A có tiếp điểm phụ | 4 | cái | Khởi động từ 3 pha 220VDC 10A có tiếp điểm phụ | ||
| 9 | Đồng hồ đa chức năng đo U, I, P, Q, CosF | 4 | bộ | Đồng hồ đa chức năng đo U, I, P, Q, CosF | ||
| 10 | Đồng hồ ghi sét | 1 | cái | Đồng hồ ghi sét | ||
| 11 | Bộ đầu cáp co ngót nguội 35kV-3x150mm2 trong nhà | 1 | bộ | Bộ đầu cáp co ngót nguội 35kV-3x150mm2 trong nhà | ||
| 12 | Bộ đầu cáp co ngót nguội 35kV-3x150mm2 ngoài trời | 1 | bộ | Bộ đầu cáp co ngót nguội 35kV-3x150mm2 ngoài trời | ||
| 13 | Bình ắc quy 12VDC-200Ah | 18 | bình | Bình ắc quy 12VDC-200Ah | ||
| 14 | Biển tên thiết bị bằng thép nền sơn trắng viền xanh, phản quang : (150x100mm) cắt chữ màu theo quy định | 613 | cái | Biển tên thiết bị bằng thép nền sơn trắng viền xanh, phản quang : (150x100mm) cắt chữ màu theo quy định | ||
| 15 | Vòi chữa cháy + khớp nối D65, (thân trụ có đường kính D114, mặt bích đường kính 16,5cm có đục 04 lỗ để bắt bu lông, kèm theo gioăng). | 6 | bộ | Vòi chữa cháy + khớp nối D65, (thân trụ có đường kính D114, mặt bích đường kính 16,5cm có đục 04 lỗ để bắt bu lông, kèm theo gioăng). | ||
| 16 | Vòi chữa cháy D65-20m-13bar | 3 | cái | Vòi chữa cháy D65-20m-13bar | ||
| 17 | Biển cấm đóng điện ! Có người đang làm việc - kích thước (360x240) mm | 130 | cái | Biển cấm đóng điện ! Có người đang làm việc - kích thước (360x240) mm | ||
| 18 | Biển Chú ý ! Phía trên có điện - kích thước (240x360) mm | 10 | cái | Biển Chú ý ! Phía trên có điện - kích thước (240x360) mm | ||
| 19 | Biển Dừng lại ! có điện nguy hiểm chết người – Kích thước (360x240) | 30 | cái | Biển Dừng lại ! có điện nguy hiểm chết người – Kích thước (360x240) | ||
| 20 | Biển báo an toàn “Cấm trèo ! Điện áp cao nguy hiểm chết người”- kích thước (240x360) mm | 182 | Biển | Biển báo an toàn “Cấm trèo ! Điện áp cao nguy hiểm chết người”- kích thước (240x360) mm | ||
| 21 | Biển Làm việc tại đây - kích thước (210x210) mm | 15 | cái | Biển Làm việc tại đây - kích thước (210x210) mm | ||
| 22 | Biển đã nối đất - kích thước (240x120) mm | 100 | cái | Biển đã nối đất - kích thước (240x120) mm | ||
| 23 | Biển tên thiết bị bằng thép nền sơn trắng viền xanh, phản quang : (180x300mm) cắt chữ màu theo quy định | 4 | cái | Biển tên thiết bị bằng thép nền sơn trắng viền xanh, phản quang : (180x300mm) cắt chữ màu theo quy định | ||
| 24 | Bảng tên MBA T1 KT: 300x500mm | 1 | cái | Bảng tên MBA T1 KT: 300x500mm | ||
| 25 | Bảng tên MBA T2 KT: 300x500mm | 1 | cái | Bảng tên MBA T2 KT: 300x500mm | ||
| 26 | Biển tên thiết bị 300x500mm | 1 | cái | Biển tên thiết bị 300x500mm | ||
| 27 | Máy in nhãn | 4 | cái | Máy in nhãn | ||
| 28 | Hộp chỉ dẫn “EXIT” có đèn cảnh báo | 23 | cái | Hộp chỉ dẫn “EXIT” có đèn cảnh báo | ||
| 29 | Bảng chính sách chất lượng 5S | 4 | bảng | Bảng chính sách chất lượng 5S | ||
| 30 | Bộ cà lê dẹt 2 đầu S2-06-08, 08-10, 10-12, 11-13, 12-14, 13-15, 14-17, 17-19 | 1 | bộ | Bộ cà lê dẹt 2 đầu S2-06-08, 08-10, 10-12, 11-13, 12-14, 13-15, 14-17, 17-19 | ||
| 31 | Cờ lê tròng 2 đầu 17-19 | 4 | bộ | Cờ lê tròng 2 đầu 17-19 | ||
| 32 | Mỏ lết 250 | 4 | cái | Mỏ lết 250 | ||
| 33 | Mỏ lết 460 | 2 | cái | Mỏ lết 460 | ||
| 34 | Mỏ lết 320 | 2 | cái | Mỏ lết 320 | ||
| 35 | bộ túyp khẩu 24 món | 4 | bộ | bộ túyp khẩu 24 món | ||
| 36 | Bộ cà lê lắc léo 7 chìa khóa gật gù 8, 10 ,12 ,13,14, 17, 19 | 4 | bộ | Bộ cà lê lắc léo 7 chìa khóa gật gù 8, 10 ,12 ,13,14, 17, 19 | ||
| 37 | Máy hút bụi công nghiệp: | 4 | cái | Máy hút bụi công nghiệp: | ||
| 38 | Máy thổi bụi | 4 | cái | Máy thổi bụi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp biển tên thiết bị, biển báo an toàn, áptômát, đồng hồ đa chức năng đo U, I, cos và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi