Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử đất tại MBQH số 788 ngày 11/3/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:15:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,159,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6739364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3478728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.811.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.623.406.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thôngh oặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc Công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 216,6405 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 226,6941 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | 24,809 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 4,7137 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 43,3281 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 4,9618 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 90,51 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,9051 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất K95 | 11.535,0265 | m3 | |
| 10 | Mua đất K98 | 1.338,466 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,7956 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 110,1176 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 11,5385 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,9304 | 100m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,1087 | 100m3 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 25,0922 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25,0922 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (định mức 11,87 tấn/100 m2 bê tông nhựa dày 5cm) | 2,9784 | 100tấn | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 283,89 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | 1,6562 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,196 | m3 | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 35,49 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 35,49 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,549 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2.366 | cái | |
| 26 | Lát vĩa hè gạch Block KT 250x250x60 | 2.823,12 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 211,817 | m3 | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28,4973 | 1m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4614 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,9982 | m3 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,982 | m2 | |
| 32 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,393 | m3 | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 83,4825 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 83,4825 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 8,3483 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 731 | 1cấu kiện | |
| 37 | Ván khuôn bó vĩa | 7,1609 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0582 | tấn | |
| 39 | Gia công lắp dựng vĩ thép chắn rác | 26 | cái | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,749 | m3 | |
| 41 | Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,3417 | m3 | |
| 42 | Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 236,478 | m2 | |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,9748 | 1m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3064 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,9832 | m3 | |
| 46 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,832 | m2 | |
| 47 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,0012 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 17,503 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 17,503 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,7503 | 10 tấn/1km | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 383 | 1cấu kiện | |
| 52 | Ván khuôn gỗ bó vĩa | 1,5014 | 100m2 | |
| 53 | Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x100 | 98,2344 | m2 | |
| 54 | Mua đất màu trồng cây | 26,73 | m3 | |
| 55 | Mua cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m | 66 | cây | |
| 56 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 495 | cây | |
| 57 | Trồng cây xanh đô thị cây | 66 | cây | |
| 58 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 6,6 | 10hố | |
| 59 | Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày) | 6,6 | 10cây | |
| B | PHẦN HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | 61,2831 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% KL) | 5,5155 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất trả mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0428 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 65,0808 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,7267 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 65,0808 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 150,526 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 667,432 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 667,432 | m2 | |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 289,908 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,5086 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | 4,272 | tấn | |
| 13 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 44,9608 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 2,172 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 5,2175 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 42,198 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 105,4625 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 105,4625 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 10,5463 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 669 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 2,82 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 128 | cái | |
| 23 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 34,545 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3455 | 100m3 | |
| C | PHẦN RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,0489 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,5444 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2016 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,076 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,114 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,304 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,74 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2355 | tấn | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 14,508 | m3 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 26,2 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,7234 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,2083 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,716 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 11,79 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 11,79 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,179 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 38 | 1cấu kiện | |
| D | PHẪN RÃNH XÂY NÂNG CAO, ĐẬY TẤM ĐAN, RÃNH HỞ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | 1,1872 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | 0,5325 | tấn | |
| 3 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,9888 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,7462 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,6542 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 20,352 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 50,88 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 50,88 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 5,088 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 85 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 | 48,2855 | 1m3 | |
| 12 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 | 9,1742 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | 9,6571 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất K95 | 2.725,3114 | m3 | |
| 15 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,5001 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất mang rãnh bằng thủ công | 361,767 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 41,6295 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | 1,682 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,6295 | m3 | |
| 20 | Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | 127,05 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 750,2 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 750,2 | m2 | |
| 23 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,225 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,224 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3049 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,5685 | tấn | |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,14 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 7,85 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 7,85 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,785 | 10 tấn/1km | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 28 | 1cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 132 | 1cấu kiện | |
| E | SAN NỀN KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA, XÂY KÈ ĐÁ HỘC AO | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa - Cấp đất I | 32,9325 | 1m3 | |
| 2 | Đào bóc phong hóa, Cấp đất I | 6,2572 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 6,5865 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất K95 | 3.354,7327 | m3 | |
| 5 | Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4844 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 28,2035 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (ta luy 1,2) | 1,3662 | 100m3 | |
| 8 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL) | 0,4554 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 88,9438 | 100m | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,5456 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1498 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | 262,15 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2996 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,992 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1281 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3618 | tấn | |
| 17 | Trát mặt ngoài móng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 149,8 | m2 | |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | 3,21 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 3,21 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,42 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 5 | cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | 3,21 | 100m | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 3,21 | 100m | |
| 18 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D63 | 6,42 | 100m | |
| 19 | Nước xúc xả thau rửa ống | 79,8285 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 50,94 | 1m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | 1,5576 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 78,6766 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 1,947 | 100m2 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2802 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | -0,7868 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 1,5606 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,1345 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,04 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,2917 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 3,224 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 2,08 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0066 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0032 | 100m2 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9264 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 1,6 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | 33 | cái | |
| 39 | Kép TMK D20 | 33 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 64 | cái | |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | 33 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 31 | cái | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 12 | 1m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12 | m3 | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cổ dề đỡ cáp lên cột tròn đơn loại 3 cáp | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV | 8 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | 417 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV | 300 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 48 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 8 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 24 | cái | |
| 8 | Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường | 40 | m | |
| 9 | Măng sông ống nhựa Φ160 | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ 8 công tơ | 4 | m | |
| 11 | Lắp đặt tủ 6 công tơ | 4 | m | |
| 12 | Lắp đặt tủ 4 công tơ | 2 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90 | 780 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32 | 960 | m | |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 301 | m | |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 40 | m | |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặt | 184 | m | |
| 18 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặt | 30 | m | |
| 19 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | 10 | bộ | |
| 20 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 34,1 | cái | |
| 21 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp- Phần xây dựng | 301 | m | |
| 22 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 40 | m | |
| 23 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3;4 cáp - Phần xây dựng | 184 | m | |
| 24 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2; 3;4 cáp - Phần xây dựng | 30 | m | |
| 25 | Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ | 10 | bộ | |
| 26 | Móng tủ công tơ | 10 | bệ | |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn thép bát giác 8m (dày 3mm) + cần đèn đơn 2m vươn 1,5m | 10 | cột | |
| 2 | Cột đèn thép bát giác 8m (dày 3mm) + cần đèn đôi 2m vươn 1,5m | 6 | cột | |
| 3 | Bộ đèn LED VT06/100W chip led CoB | 22 | bộ | |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | 16 | bảng | |
| 5 | Lắp cửa cột | 16 | bảng | |
| 6 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | 128 | đầu cáp | |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25 sqmm | 20 | m | |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10 +1x6sqmm | 545 | m | |
| 9 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 10 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | 565 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 12 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-25 | 105 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-10 | 36 | cái | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50 | 491 | m | |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D=88 dày 2,9ly | 45 | m | |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 171 | m | |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 45 | m | |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | 16 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần xây dựng | 171 | m | |
| 21 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 45 | m | |
| 22 | Móng cột thép bát giác cao 10m | 16 | móng | |
| 23 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | móng | |
| 24 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn - Phần xây dựng | 16 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng - Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | 1 | ctr | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6739364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3478728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.811.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.623.406.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thôngh oặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc Công suất | ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi