Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769373-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210769256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử đất tại MBQH số 788 ngày 11/3/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:15:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,159,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6739364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3478728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.811.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.623.406.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thôngh oặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc Công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I216,6405m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I226,6941100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III24,809m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III4,7137100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất I43,3281100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất III4,9618100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw90,51m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất III0,9051100m3
9Mua đất K9511.535,0265m3
10Mua đất K981.338,466m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,7956100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95110,1176100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9811,5385100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,9304100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,1087100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m225,0922100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm25,0922100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (định mức 11,87 tấn/100 m2 bê tông nhựa dày 5cm)2,9784100tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40283,89m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh1,6562100m2
21Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,196m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên35,49tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống35,49tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,54910 tấn/1km
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2.366cái
26Lát vĩa hè gạch Block KT 250x250x602.823,12m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40211,817m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III28,49731m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4614100m2
30Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4018,9982m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40189,982m2
32Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,393m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên83,4825tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống83,4825tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km8,348310 tấn/1km
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7311cấu kiện
37Ván khuôn bó vĩa7,1609100m2
38Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0582tấn
39Gia công lắp dựng vĩ thép chắn rác26cái
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,749m3
41Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4017,3417m3
42Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40236,478m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III5,97481m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3064100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,9832m3
46Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4039,832m2
47Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,0012m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên17,503tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống17,503tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,750310 tấn/1km
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3831cấu kiện
52Ván khuôn gỗ bó vĩa1,5014100m2
53Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x10098,2344m2
54Mua đất màu trồng cây26,73m3
55Mua cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m66cây
56Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)495cây
57Trồng cây xanh đô thị cây66cây
58Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây6,610hố
59Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày)6,610cây
B PHẦN HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)61,28311m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% KL)5,5155100m3
3Đắp đất trả mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0428100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4065,0808m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,7267100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4065,0808m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40150,526m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40667,432m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40667,432m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40289,908m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,5086100m2
12Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm4,272tấn
13Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4044,9608m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan2,172100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan5,2175tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)42,198m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên105,4625tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống105,4625tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km10,546310 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6691cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm2,82100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm128cái
23Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III34,5451m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3455100m3
C PHẦN RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,04891m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III0,5444100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2016100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,076100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,14m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,114100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤451,304100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,74tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2355tấn
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x214,508m3
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7526,2m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,7234tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan0,2083100m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,716m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên11,79tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống11,79tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,17910 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu381cấu kiện
D PHẪN RÃNH XÂY NÂNG CAO, ĐẬY TẤM ĐAN, RÃNH HỞ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố1,1872100m2
2Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm0,5325tấn
3Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,9888m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,7462100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan2,6542tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)20,352m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên50,88tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống50,88tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km5,08810 tấn/1km
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu851cấu kiện
11Đào đất hữu cơ nền đường, đất C148,28551m3
12Đào đất hữu cơ nền đường, đất C19,1742100m3
13Vận chuyển đất, Cấp đất I9,6571100m3
14Mua đất K952.725,3114m3
15Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9520,5001100m3
16Đắp đất mang rãnh bằng thủ công361,767m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4041,6295m3
18Ván khuôn móng rãnh1,682100m2
19Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,6295m3
20Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40127,05m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40750,2m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40750,2m2
23Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40189,225m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,224100m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,792m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,3049100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,5685tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,14m3
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên7,85tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống7,85tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,78510 tấn/1km
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu281cấu kiện
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1321cấu kiện
E SAN NỀN KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA, XÂY KÈ ĐÁ HỘC AO
1Đào bóc phong hóa - Cấp đất I32,93251m3
2Đào bóc phong hóa, Cấp đất I6,2572100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất I6,5865100m3
4Mua đất K953.354,7327m3
5Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,4844100m3
6Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9528,2035100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (ta luy 1,2)1,3662100m3
8Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL)0,4554100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II88,9438100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3014,5456m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1498100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40262,15m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2996100m2
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,992m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1281tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3618tấn
17Trát mặt ngoài móng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40149,8m2
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm3,21100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm3,21100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm0,24100m
5Lắp đặt van ren, ĐK65mm1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mm1cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2''2cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''2cái
9Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm4cái
10Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
11Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm2cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm6cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm6cái
15Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm5cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm3,21100m
17Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm3,21100m
18Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D75, D636,42100m
19Nước xúc xả thau rửa ống79,8285m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II50,941m3
21Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II1,5576100m3
22Đắp cát móng đường ống bằng thủ công78,6766m3
23Lắp đặt lưới cảnh báo1,947100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,2802100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II-0,7868100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II1,56061m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,1345m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,04m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,2917m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M503,224m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M502,08m2
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0066100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0032100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9264m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm1,6100 m
38Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4''33cái
39Kép TMK D2033cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm64cái
41Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4''33cái
42Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm31cái
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II121m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường12m3
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cổ dề đỡ cáp lên cột tròn đơn loại 3 cáp1bộ
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV8m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV417m
4Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25sqmmkV300m
5Đầu cốt đồng Cu-3548cái
6Đầu cốt đồng Cu-508cái
7Đầu cốt đồng Cu-7024cái
8Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường40m
9Măng sông ống nhựa Φ1608cái
10Lắp đặt tủ 8 công tơ4m
11Lắp đặt tủ 6 công tơ4m
12Lắp đặt tủ 4 công tơ2m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE-110/90780m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32960m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt301m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặt40m
17Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặt184m
18Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 2;3; 4 cáp - Phần lắp đặt30m
19Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt10bộ
20Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm34,1cái
21Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp- Phần xây dựng301m
22Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng40m
23Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3;4 cáp - Phần xây dựng184m
24Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2; 3;4 cáp - Phần xây dựng30m
25Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơ10bộ
26Móng tủ công tơ10bệ
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn thép bát giác 8m (dày 3mm) + cần đèn đơn 2m vươn 1,5m10cột
2Cột đèn thép bát giác 8m (dày 3mm) + cần đèn đôi 2m vươn 1,5m6cột
3Bộ đèn LED VT06/100W chip led CoB22bộ
4Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A16bảng
5Lắp cửa cột16bảng
6Luồn cáp cửa cột, vào tủ128đầu cáp
7Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25 sqmm20m
8Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10 +1x6sqmm545m
9Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2220m
10Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn565m
11Đầu cốt đồng Cu-5012cái
12Đầu cốt đồng Cu-25105cái
13Đầu cốt đồng Cu-1036cái
14Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50491m
15Ống thép mạ kẽm D=88 dày 2,9ly45m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặt171m
17Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặt45m
18Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt16bộ
19Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt1bộ
20Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần xây dựng171m
21Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng45m
22Móng cột thép bát giác cao 10m16móng
23Móng tủ điều khiển chiếu sáng1móng
24Tiếp địa an toàn cho cột đèn - Phần xây dựng16bộ
25Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng - Phần xây dựng1bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
J MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
2Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị1ctr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6739364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3478728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.811.703.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.623.406.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thôngh oặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
9 Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T5
8 Máy đầm ≥ 9 Tấn1
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->