Gói thầu: Thử nghiệm hệ thống kích từ và điều tốc tổ máy số 3 sau đại tu - NMNĐ Hải Phòng 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thử nghiệm hệ thống kích từ và điều tốc tổ máy số 3 sau đại tu - NMNĐ Hải Phòng 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:11:00 đến ngày 2021-08-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,367,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.424.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ, điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ của Tổ máy phát điện trong Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 712.250.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ chủ chốt tối thiểu 01 công trình/hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thí nghiệm viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống kích từ | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 2 | 1.1. Công tác chuẩn bị | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 3 | 1.2. Thử nghiệm sa thải công suất phản kháng, xác định hệ số khuếch đại và hằng số thời gian của hệ thống AVR | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 4 | 1.3. Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) khi máy phát điện không nối lưới | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 5 | 1.4. Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát không nối lưới | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 6 | 1.5. Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy nối lưới, PSS OFF | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 7 | 1.6. Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy nối lưới, PSS ON | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 8 | 1.7. Thử nghiệm kiểm tra độ dự trữ hệ số khuếch đại của bộ PSS | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 9 | 1.8. Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi tổ máy nối lưới trong trường hợp PSS ON và PSS OFF | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 10 | 1.9. Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) khi tổ máy nối lưới | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 11 | 1.10. Thử nghiệm đáp ứng xung (impulse test) để kiểm tra đáp ứng tổ máy phát điện với các sự cố lớn trên hệ thống | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 12 | 1.11. Tính toán, xác định bộ thông số PSS nếu các kết quả đo trên chưa đáp ứng yêu cầu của TT25 | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 13 | 2. Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống điều tốc | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 14 | 2.1. Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy công suất (step responce) | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 15 | 2.2. Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh của đặc tính điều chỉnh tốc độ (speed droop) và điều chỉnh tần số sơ cấp | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 16 | 2.3. Thử nghiệm khả năng đáp ứng tần số | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 | |
| 17 | 3. Tính toán, lập báo cáo, đánh giá kết quả thử nghiệm: Tính toán lại bộ thông số PSS. Thử nghiệm bộ thông số đáp ứng theo thông tư 25/2016/TT-BCT | Phần II, Chương V | Tổ máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4245E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.424.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 427.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ, điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ của Tổ máy phát điện trong Nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 712.250.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt | 1 | Đã là cán bộ chủ chốt tối thiểu 01 công trình/hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện - điện tử hoặc tự động hóa. | 5 | 1 |
| 2 | Tổ trưởng | 1 | Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tự động hóa. | 3 | 1 |
| 3 | Thí nghiệm viên | 2 | Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc thử nghiệm (thí nghiệm) hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc hoặc hệ thống điều khiển, bảo vệ tổ máy phát điện trong Nhà máy điện.- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc tự động hóa. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi