Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của CTNĐ Mông Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:56:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,108,985,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,090,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0663477565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421797009E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.976.289.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.952.579.060 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng vải thủy tinh khổ 100mm, Chịu nhiệt độ tới 600 độ C | 200 | mét | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 2 | Bảo ôn sợi thủy tinh dạng ống dày 75mm cho ống đường kính Ø114, chịu nhiệt độ đến 750 độ C | 195 | mét | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 3 | Bảo ôn trắng dạng cuộn dày 75mm, (700x5000x75) chịu nhiệt độ đến 750 độ C | 8 | Cuộn | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 4 | Bạt che nilon 5m x 5m | 4 | Tấm | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 5 | Bép + kẹp kim hàn tig | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 6 | Bộ thông béc mỏ cắt gió đá | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 7 | Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M12x50mm (bao gồm đai ốc và lông đền) | 30 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 8 | Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền) | 15 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 9 | Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x90mm (bao gồm đai ốc và lông đền) | 100 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 10 | Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M24x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền) | 20 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 11 | Chai acetilen | 5 | chai | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 12 | Chai Oxygen | 10 | chai | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 13 | Chụp bắn vít bắt tôn M8 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 14 | Chụp bắn vít bắt tôn, đầu vít (+) | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 15 | Chụp sứ mỏ hàn tig số 5 | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 16 | Chụp sứ mỏ hàn tig số 7 | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 17 | Cọ lăn sơn 2 inch | 14 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 18 | Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA106GrB | 12 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 19 | Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø34x4,5mm, Vật liệu: SA106GrB | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 20 | Co thép rèn 45 độ (socketweld 45o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P11 | 8 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 21 | Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P11 | 16 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 22 | Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P12 | 19 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 23 | Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu: SA182-P22 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 24 | Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu: SA335 P22 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 25 | Co thép rèn 90 độ DN25(socketweld 90o Elbow) Ø34x6mm,Vật liệu:SA335 P22 | 16 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 26 | Co thép rèn 90 độ DN50 (socketweld 90o Elbow) Ø60x9mm, Vật liệu: SA335 P22 | 16 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 27 | Cọ lăn (rulo) sơn 6 inch | 20 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 28 | Đầu cose 240 - 10mm | 20 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 29 | Đầu cose Ống 1.5mm (bịch 200 cái) | 1 | Bịch | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 30 | Đầu swagelok (female, male) inox 316, size 1/2 inch | 12 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 31 | Dây dẫn khí Argon có bố Ø10 x20.000mm | 3 | Cuộn | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 32 | Kẹp chữ C phổ thông Anvil, đường kính thanh ren 1/2 inch, Max load 950 lbs | 15 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 33 | Kẹp ống bulông kép Anvil, Fig. 295 cho ống đường kính 4 inch, mức tải tối đa ở 650 độ F là 2500 lbs, bulông kẹp đường kính 3/4 inch | 15 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 34 | Máng đựng sơn | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 35 | Mặt bích hàn (Lap Joint flange) loại ANSI B16.5,Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158.8, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P12 | 6 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 36 | Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: INOX 304 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 37 | Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA105 | 10 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 38 | Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 5 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA105 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 39 | Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA105 | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 40 | Mặt bích mù (Blind flange) ANSI B16.5, Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158,8, dày 35mm, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P12 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 41 | Mặt bích mù (Blind flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA105 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 42 | Mũi doa hợp kim đầu côn, trụ Ø6 | 10 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 43 | Mũi khoan bê tông Ø14 | 4 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 44 | Mũi khoan bê tông Ø18 | 2 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 45 | Ổ + phích cắm 2 chấu 220V | 8 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 46 | Ổ + phích cắm 3 chấu 220V | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 47 | Ô +phích cắm 5 chấu 32A | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 48 | Ổ +phích cắm 5 chấu 63 A | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 49 | Que hàn điện CMA-106, Ø3,2 x 350mm | 20 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 50 | Que hàn điện CMA-96, Ø2,6 x 350mm | 50 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 51 | Que hàn điện CMA-96, Ø3,2 x 350mm | 70 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 52 | Que hàn điện CMA-96, Ø4 x 350mm | 25 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 53 | Que hàn TIG 1CM, Ø2,4 x 1000mm | 30 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 54 | Que hàn TIG 2CM, Ø2,4 x 1000mm | 10 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 55 | Que hàn TIG 308 Ø 2,4mm | 2 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 56 | Que hàn TIG 308 Ø2,4 x 1000mm | 5 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 57 | Sợi ceramic chịu nhiệt 1260 độ C kích thước 50x30000x2mm | 1 | cuộn | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 58 | Sơn chịu nhiệt 650oC màu nhũ bạc (01 thành phần) CADIN | 50 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 59 | Sơn Epoxy 2 thành phần màu xám (sơn lót) | 5 | lít | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 60 | Sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh nước biển (sơn phủ) | 5 | lít | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 61 | Sơn xám 910 | 5 | Kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 62 | Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN100 | 10 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 63 | Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN25 | 5 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 64 | Súng bắn silicon | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 65 | Vải bạt chống cháy khổ 1000mmx30000, dày 2mm (cuộn 30m) | 2 | Cuộn | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 66 | Vít bắn tôn inox đầu pake M4 x 20mm | 7 | kg | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 67 | Vít nở sắt áo liền M14 x 100mm | 40 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 68 | Vít nở sắt áo liền M18 x 100mm | 40 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 69 | Vít nở sắt M10 | 20 | Con | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 70 | Nhôm cuộn bảo ôn 1000 x 0,33 x 30000mm | 4 | cuộn | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 71 | Nhôm tấm 300x600x6mm | 6 | Tấm | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 72 | Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH40, Vật liệu: SA106GrB | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 73 | Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA182-P11 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 74 | Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA335 P11 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 75 | Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu: SA106GrB | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 76 | Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu: SA182-P11 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 77 | Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH40, Vật liệu: SA106GrB | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 78 | Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH80, Vật liệu: SA182-P11 | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 79 | Ống inox 304 Ø21 x 4,8 x 4000mm | 2 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 80 | Ống sắt mạ kẽm Φ 90 x3mm | 10 | Mét | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 81 | Ống si phong nhiệt độ tối đa 400 độ tại áp suất 240 bar, (1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài 1/2 inch) | 8 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 82 | Ống thép đúc (DN25) Ø34x6x6000mm, Vật liệu: SA335 P22 | 6 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 83 | Ống thép đúc (DN400) Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu: SA335-P12 | 1 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 84 | Ống thép đúc (DN50) Ø60x9x6000mm, Vật liệu: SA335 P22 | 6 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 85 | Ống thép đúc INOX 304, Ø114x6x6000mm | 1 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 86 | Ống thép đúc Ø21x4,8x1000mm, Vật liệu: SA335-P22 | 2 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 87 | Ống thép đúc Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu: SA335-P12 | 1 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 88 | Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu: SA335 P11 | 18 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 89 | Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu: SA335-P11 | 16 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 90 | Ống thép đúc (DN125) Ø141x9x6000mm, Vật liệu: SA335 P11 | 1 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 91 | Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø34x6mm, Vật liệu SA335 P22 | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 92 | Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø60x9mm, Vật liệu SA335 P22 | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 93 | Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P12 | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 94 | Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA335 P11 | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 95 | Tê thép rèn (straight tee) Ø141x6mm, Vật liệu: SA182-P12 | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 96 | Sắt hình U 100x 50x5mm | 4 | Mét | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 97 | Thanh ren thép chịu lực 8.8, đường kính 1/2 inch, dài 4000mm | 18 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 98 | Thép H 100x170x5x6000 mm | 6 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 99 | Thép I 150x150x7x6000 mm | 1 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 100 | Thép tấm 300x600x10 mm | 10 | Tấm | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 101 | Thép tấm Ø370 x 50mm, Vật liệu: SA335-P12 | 2 | tấm | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 102 | Thép tấm Ø370 x Ø120 x 50mm, Vật liệu: SA335-P12 | 2 | tấm | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 103 | Thép U 100x50x5x6000 mm | 6 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 104 | Thép V75x75x7x6000mm | 2 | cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 105 | Tăng đưa (Turnbuckle Anvil) Fig. 230, đường kính thanh ren 1/2 inch, max load 1350 lbs | 15 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 106 | Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 125NB, M16 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt) | 10 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 107 | Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M10 cho ống Ø60, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt) | 20 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 108 | Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M20 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt) | 60 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 109 | Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M6 cho ống Ø21, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt) | 10 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 110 | Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M8 cho ống Ø34, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt) | 20 | bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 111 | Dây điện điều khiển cho Van Rotork, kết nối DCS:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 30 lõi - Tiết diện dây: 30x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu | 100 | m | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 112 | Dây điện động lực cho Bộ gia nhiệt:Cáp 4 lõi 4x240 mm2TYPE: Cáp CVV/SWA - 4 lõi - 4x240 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 450A/pha(cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, giáp sợi kim loại, vỏ PVC) | 100 | m | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 113 | Dây điện động lực cho Van Rotork:Cáp 4 lõi 4x4 mm2TYPE: Cáp CVV – 300/500 V - 4 lõi - 4x4 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 32A/pha(cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | 100 | m | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 114 | Dây điện tín hiệu cho bộ đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 8 lõi - Tiết diện dây: 8x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu | 250 | m | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 115 | Đèn báo nguồn - LED: B25-17 G/AC220V (màu xanh) | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 116 | Đèn báo nguồn - LED: B25-17 R/AC220V (màu đỏ) | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 117 | Đèn báo nguồn - LED: B25-17 Y/AC220V (màu vàng) | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 118 | Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn điều khiển cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 2P - 2A - K curve | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 119 | Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Bộ gia nhiệt:Aptomat MCCB Schneider LV563315 - 500A 3P 50kA | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 120 | Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 3P - 10A - K curve | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 121 | Đồng hồ đo áp suất Stiko PBX100XA-MM, 0 - 25 bar, chịu nhiệt độ tối đa 100 độ (ren kết nối 1/2 inch), vật liệu AISI-304 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 122 | Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN25, vật liệu thân van: SA182-F22 | 4 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 123 | Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN50, vật liệu thân van: SA182-F22 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 124 | Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1 inch, vật liệu thân van: SA182-F12 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 125 | Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1/2 inch, vật liệu thân van: SA182-F12 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 126 | Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 127 | Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN25, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (04 lỗ bulông Ø14), vật liệu EN-GJS-400-18-LT | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 128 | Van cổng (High pressure gate valve) (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22. | 8 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 129 | Van kim dòng NB (Needle valve NB series):Model: TS8-8Inlet/outlet: 1/2 inch.Vật liệu van: InoxMaterial packing: GrafoilÁp suất: 6000 psig (414 bar)Range nhiệt độ: -54oC to 649oC | 6 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 130 | Ống nhiệt cho Pt100 (Thermowell for Pt100 sensor):Type: 7440Bimmersion length: 100 mm Technical characteristics: Stainless, acid-proof steel W no. 1.4571 / AISI 316TI.NSX: PR electronics | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 131 | Van điều khiển động cơ điện (high pressure gate valve (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22.) | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 132 | Van một chiều (cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 133 | Cảm biến nhiệt độ: Type: PT 100 HeraeusModel: Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS316Nguyên lý : điện trở nhiệt PT100, theo tiêu chuẩn IEC 60751Sheath O.D (mm): 6.4Lead Connection : 3-wiresNumner of Element : 2 (double)Rated Current : 1mAAccuracy : Class A, W0.15Measure range : -196 …. 600 ℃Terminal connection : Terminal Head with Extended 100mm NippleMaterial : SS316Process connection : 1/2" NPTM standardSheath length : 100Output option : 4..20 mA with Hart Ghi chú: Cung cấp Thermowells đồng bộ theo đúng loại Modle Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS316 | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 134 | Chuyển tín áp suất:2600 T Series Pressure TransmitterOVP: 21 MpaURL: 8000 kPaLRL: - 100 kPaSpan Limits: 80 - 8000 kPaOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 13.3 - 42 VDCProduct Code: 264HSQSBA1NSX: ABB | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 135 | Chuyển tín nhiệt độ:600 T Series Temperature TransmitterOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 7 - 35 VDCProduct Code: 653T Y1YY1132003NSX: ABB | 3 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 136 | Đồng hồ đo nhiệt độ Tempsens LET LIQUID EXPANSION THERMOMETER):Dial Size : 150 mmRange : -40°C ÷ 600°CReference Standard : EN13190/IS13211Sensing Elements : Gas/Mercury-in-SteelConnection : 1/2” BSP/NPT (M) adjustable throughout stem lengthStem : SS316Capillary : SS316Capillary Diameter : Min. 6 mmWindow : Shatterproof / Safety Glass, Toughened glass,AcrylicProtection Class : IP55/IP65 | 2 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 137 | Tủ điện:Kích thước: 800x600x300 mm (Cao x Rộng x Sâu) Khung tủ: đạt tiêu chuẩn chống bụi và nước với tiêu chuẩn IP43 - IP55. Được chế tạo từ thép tấm thép có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm - 3mm. Tiêu chuẩn: IEC 60439-1Dòng điện định mức : 0,5kA - 50HzDòng điện tối thiểu và tối đa: 100A - 6300A | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 138 | Van Rotork:Actuator: Size IQ25, Base F14, Coupling ZSpeed: 36 rpmTorque max: 298 NmEnclosure: IP68Lubrication: SAE80EPMotor rating: 0.78 kW - 15 minMotor supply: 400 VAC - 3 Phase - 50 HzNominal motor current: 3.15 AmpIndication contacts: 5 Amps, 120VAC, 30VDC | 1 | cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 139 | Máy gia nhiệt khí nénThông số thiết bị: Model: YQL - II 300 (YQL Series Turbine Quick Cooling Device)Type: HorizontalInput size: ɸ 133 mmOutput size: DN 125 mmNorminal power: 300 kWWorking pressure: 0.8 MpaMax temp outlet: 400℃Max flow rate: 60 m3/minAir-liquid separator:+ Operating temperature ≤ 150℃+ Operating pressure 0.8Mpa+ Method: centrifugal+ Max. Volume of flowing: 60 m3/minAir collecting tank:+ Working temp. ≤400℃+ Working pressure 0.8MpaHeater:+ Input Voltage: 380V (three -phase four-wire)+ Output Voltage: 0~380V continuously adjustable (three-phase)+ Load Power: 150A~450A (per phase)+ Scope of temp. control: 0~500℃+ Them element graduation mark: K(EU-2)NSX: Yangzhong Huaneng Power Equipment Co.,Ltd. | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0663477565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421797009E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.976.289.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.952.579.060 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi