Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769330-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20210769210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của CTNĐ Mông Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:56:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,108,985,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,090,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0663477565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421797009E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.976.289.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.952.579.060 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng vải thủy tinh khổ 100mm, Chịu nhiệt độ tới 600 độ C200métChi tiết theo chương V HSMT
2Bảo ôn sợi thủy tinh dạng ống dày 75mm cho ống đường kính Ø114, chịu nhiệt độ đến 750 độ C195métChi tiết theo chương V HSMT
3Bảo ôn trắng dạng cuộn dày 75mm, (700x5000x75) chịu nhiệt độ đến 750 độ C8CuộnChi tiết theo chương V HSMT
4Bạt che nilon 5m x 5m4TấmChi tiết theo chương V HSMT
5Bép + kẹp kim hàn tig7BộChi tiết theo chương V HSMT
6Bộ thông béc mỏ cắt gió đá2BộChi tiết theo chương V HSMT
7Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M12x50mm (bao gồm đai ốc và lông đền)30bộChi tiết theo chương V HSMT
8Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền)15bộChi tiết theo chương V HSMT
9Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x90mm (bao gồm đai ốc và lông đền)100bộChi tiết theo chương V HSMT
10Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M24x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền)20bộChi tiết theo chương V HSMT
11Chai acetilen5chaiChi tiết theo chương V HSMT
12Chai Oxygen10chaiChi tiết theo chương V HSMT
13Chụp bắn vít bắt tôn M83CáiChi tiết theo chương V HSMT
14Chụp bắn vít bắt tôn, đầu vít (+)3CáiChi tiết theo chương V HSMT
15Chụp sứ mỏ hàn tig số 57CáiChi tiết theo chương V HSMT
16Chụp sứ mỏ hàn tig số 77CáiChi tiết theo chương V HSMT
17Cọ lăn sơn 2 inch14câyChi tiết theo chương V HSMT
18Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu:  SA106GrB12cáiChi tiết theo chương V HSMT
19Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø34x4,5mm, Vật liệu:  SA106GrB2cáiChi tiết theo chương V HSMT
20Co thép rèn 45 độ (socketweld 45o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P118cáiChi tiết theo chương V HSMT
21Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P1116cáiChi tiết theo chương V HSMT
22Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P1219cáiChi tiết theo chương V HSMT
23Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu:  SA182-P222cáiChi tiết theo chương V HSMT
24Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu:  SA335 P222cáiChi tiết theo chương V HSMT
25Co thép rèn 90 độ DN25(socketweld 90o Elbow) Ø34x6mm,Vật liệu:SA335 P2216cáiChi tiết theo chương V HSMT
26Co thép rèn 90 độ DN50 (socketweld 90o Elbow) Ø60x9mm, Vật liệu:  SA335 P2216cáiChi tiết theo chương V HSMT
27Cọ lăn (rulo) sơn 6 inch20câyChi tiết theo chương V HSMT
28Đầu cose 240 - 10mm20CáiChi tiết theo chương V HSMT
29Đầu cose Ống 1.5mm (bịch 200 cái)1BịchChi tiết theo chương V HSMT
30Đầu swagelok (female, male) inox 316, size 1/2 inch12bộChi tiết theo chương V HSMT
31Dây dẫn khí Argon có bố Ø10 x20.000mm3CuộnChi tiết theo chương V HSMT
32Kẹp chữ C phổ thông Anvil, đường kính thanh ren 1/2 inch, Max load 950 lbs15cáiChi tiết theo chương V HSMT
33Kẹp ống bulông kép Anvil, Fig. 295 cho ống đường kính 4 inch, mức tải tối đa ở 650 độ F là 2500 lbs, bulông kẹp đường kính 3/4 inch15bộChi tiết theo chương V HSMT
34Máng đựng sơn3cáiChi tiết theo chương V HSMT
35Mặt bích hàn (Lap Joint flange) loại ANSI B16.5,Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158.8, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P126cáiChi tiết theo chương V HSMT
36Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: INOX 3041cáiChi tiết theo chương V HSMT
37Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA10510cáiChi tiết theo chương V HSMT
38Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 5 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA1051cáiChi tiết theo chương V HSMT
39Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA1053cáiChi tiết theo chương V HSMT
40Mặt bích mù (Blind flange) ANSI B16.5, Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158,8, dày 35mm, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P122cáiChi tiết theo chương V HSMT
41Mặt bích mù (Blind flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA1051cáiChi tiết theo chương V HSMT
42Mũi doa hợp kim đầu côn, trụ Ø610cáiChi tiết theo chương V HSMT
43Mũi khoan bê tông Ø144câyChi tiết theo chương V HSMT
44Mũi khoan bê tông Ø182câyChi tiết theo chương V HSMT
45Ổ + phích cắm 2 chấu 220V8BộChi tiết theo chương V HSMT
46Ổ + phích cắm 3 chấu 220V5BộChi tiết theo chương V HSMT
47Ô +phích cắm 5 chấu 32A5BộChi tiết theo chương V HSMT
48Ổ +phích cắm 5 chấu 63 A5BộChi tiết theo chương V HSMT
49Que hàn điện CMA-106, Ø3,2 x 350mm20kgChi tiết theo chương V HSMT
50Que hàn điện CMA-96, Ø2,6 x 350mm50kgChi tiết theo chương V HSMT
51Que hàn điện CMA-96, Ø3,2 x 350mm70kgChi tiết theo chương V HSMT
52Que hàn điện CMA-96, Ø4 x 350mm25kgChi tiết theo chương V HSMT
53Que hàn TIG 1CM, Ø2,4 x 1000mm30kgChi tiết theo chương V HSMT
54Que hàn TIG 2CM, Ø2,4 x 1000mm10kgChi tiết theo chương V HSMT
55Que hàn TIG 308 Ø 2,4mm2kgChi tiết theo chương V HSMT
56Que hàn TIG 308 Ø2,4 x 1000mm5kgChi tiết theo chương V HSMT
57Sợi ceramic chịu nhiệt 1260 độ C kích thước 50x30000x2mm 1cuộnChi tiết theo chương V HSMT
58Sơn chịu nhiệt 650oC màu nhũ bạc (01 thành phần) CADIN50kgChi tiết theo chương V HSMT
59Sơn Epoxy 2 thành phần màu xám (sơn lót)5lítChi tiết theo chương V HSMT
60Sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh nước biển (sơn phủ)5lítChi tiết theo chương V HSMT
61Sơn xám 9105KgChi tiết theo chương V HSMT
62Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN10010cáiChi tiết theo chương V HSMT
63Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN255cáiChi tiết theo chương V HSMT
64Súng bắn silicon1cáiChi tiết theo chương V HSMT
65Vải bạt chống cháy khổ 1000mmx30000, dày 2mm (cuộn 30m)2CuộnChi tiết theo chương V HSMT
66Vít bắn tôn inox đầu pake M4 x 20mm7kgChi tiết theo chương V HSMT
67Vít nở sắt áo liền M14 x 100mm40bộChi tiết theo chương V HSMT
68Vít nở sắt áo liền M18 x 100mm40bộChi tiết theo chương V HSMT
69Vít nở sắt M1020ConChi tiết theo chương V HSMT
70Nhôm cuộn bảo ôn 1000 x 0,33 x 30000mm4cuộnChi tiết theo chương V HSMT
71Nhôm tấm 300x600x6mm6TấmChi tiết theo chương V HSMT
72Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB2cáiChi tiết theo chương V HSMT
73Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA182-P112cáiChi tiết theo chương V HSMT
74Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA335 P112cáiChi tiết theo chương V HSMT
75Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSMT
76Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu: SA182-P112cáiChi tiết theo chương V HSMT
77Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSMT
78Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH80, Vật liệu: SA182-P114cáiChi tiết theo chương V HSMT
79Ống inox 304 Ø21 x 4,8 x 4000mm2câyChi tiết theo chương V HSMT
80Ống sắt mạ kẽm Φ 90 x3mm10MétChi tiết theo chương V HSMT
81Ống si phong nhiệt độ tối đa 400 độ tại áp suất 240 bar, (1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài 1/2 inch)8cáiChi tiết theo chương V HSMT
82Ống thép đúc (DN25) Ø34x6x6000mm, Vật liệu: SA335 P226câyChi tiết theo chương V HSMT
83Ống thép đúc (DN400) Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu:  SA335-P121câyChi tiết theo chương V HSMT
84Ống thép đúc (DN50) Ø60x9x6000mm, Vật liệu: SA335 P226câyChi tiết theo chương V HSMT
85Ống thép đúc INOX 304, Ø114x6x6000mm1câyChi tiết theo chương V HSMT
86Ống thép đúc Ø21x4,8x1000mm, Vật liệu: SA335-P222câyChi tiết theo chương V HSMT
87Ống thép đúc Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu: SA335-P121câyChi tiết theo chương V HSMT
88Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu: SA335 P1118câyChi tiết theo chương V HSMT
89Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu: SA335-P1116câyChi tiết theo chương V HSMT
90Ống thép đúc (DN125) Ø141x9x6000mm, Vật liệu: SA335 P111câyChi tiết theo chương V HSMT
91Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø34x6mm, Vật liệu SA335 P224cáiChi tiết theo chương V HSMT
92Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø60x9mm, Vật liệu SA335 P224cáiChi tiết theo chương V HSMT
93Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P123cáiChi tiết theo chương V HSMT
94Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA335 P113cáiChi tiết theo chương V HSMT
95Tê thép rèn (straight tee) Ø141x6mm, Vật liệu: SA182-P121cáiChi tiết theo chương V HSMT
96Sắt hình U 100x 50x5mm4MétChi tiết theo chương V HSMT
97Thanh ren thép chịu lực 8.8, đường kính 1/2 inch, dài 4000mm18câyChi tiết theo chương V HSMT
98Thép H 100x170x5x6000 mm6câyChi tiết theo chương V HSMT
99Thép I 150x150x7x6000 mm1câyChi tiết theo chương V HSMT
100Thép tấm 300x600x10 mm10TấmChi tiết theo chương V HSMT
101Thép tấm Ø370 x 50mm, Vật liệu: SA335-P122tấmChi tiết theo chương V HSMT
102Thép tấm Ø370 x Ø120 x 50mm, Vật liệu: SA335-P122tấmChi tiết theo chương V HSMT
103Thép U 100x50x5x6000 mm6câyChi tiết theo chương V HSMT
104Thép V75x75x7x6000mm2câyChi tiết theo chương V HSMT
105Tăng đưa (Turnbuckle Anvil) Fig. 230, đường kính thanh ren 1/2 inch, max load 1350 lbs15cáiChi tiết theo chương V HSMT
106Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 125NB, M16 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)10bộChi tiết theo chương V HSMT
107Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M10 cho ống Ø60, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)20bộChi tiết theo chương V HSMT
108Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M20 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)60cáiChi tiết theo chương V HSMT
109Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M6 cho ống Ø21, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)10bộChi tiết theo chương V HSMT
110Bu lông chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M8 cho ống Ø34, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)20bộChi tiết theo chương V HSMT
111Dây điện điều khiển cho Van Rotork, kết nối DCS:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 30 lõi - Tiết diện dây: 30x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu100mChi tiết theo chương V HSMT
112Dây điện động lực cho Bộ gia nhiệt:Cáp 4 lõi 4x240 mm2TYPE: Cáp CVV/SWA - 4 lõi - 4x240 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 450A/pha(cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, giáp sợi kim loại, vỏ PVC)100mChi tiết theo chương V HSMT
113Dây điện động lực cho Van Rotork:Cáp 4 lõi 4x4 mm2TYPE: Cáp CVV – 300/500 V - 4 lõi - 4x4 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 32A/pha(cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)100mChi tiết theo chương V HSMT
114Dây điện tín hiệu cho bộ đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 8 lõi - Tiết diện dây: 8x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu250mChi tiết theo chương V HSMT
115Đèn báo nguồn - LED: B25-17 G/AC220V (màu xanh)2CáiChi tiết theo chương V HSMT
116Đèn báo nguồn - LED: B25-17 R/AC220V (màu đỏ)2CáiChi tiết theo chương V HSMT
117Đèn báo nguồn - LED: B25-17 Y/AC220V (màu vàng)2CáiChi tiết theo chương V HSMT
118Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn điều khiển cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 2P - 2A - K curve2cáiChi tiết theo chương V HSMT
119Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Bộ gia nhiệt:Aptomat MCCB Schneider LV563315 - 500A 3P 50kA1cáiChi tiết theo chương V HSMT
120Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 3P - 10A - K curve2cáiChi tiết theo chương V HSMT
121Đồng hồ đo áp suất Stiko PBX100XA-MM, 0 - 25 bar, chịu nhiệt độ tối đa 100 độ (ren kết nối 1/2 inch), vật liệu AISI-3042cáiChi tiết theo chương V HSMT
122Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN25, vật liệu thân van: SA182-F224cáiChi tiết theo chương V HSMT
123Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN50, vật liệu thân van: SA182-F222cáiChi tiết theo chương V HSMT
124Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1 inch, vật liệu thân van: SA182-F122cáiChi tiết theo chương V HSMT
125Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1/2 inch, vật liệu thân van: SA182-F122cáiChi tiết theo chương V HSMT
126Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT3cáiChi tiết theo chương V HSMT
127Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN25, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (04 lỗ bulông Ø14), vật liệu EN-GJS-400-18-LT1cáiChi tiết theo chương V HSMT
128Van cổng (High pressure gate valve) (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22.8cáiChi tiết theo chương V HSMT
129Van kim dòng NB (Needle valve NB series):Model: TS8-8Inlet/outlet: 1/2 inch.Vật liệu van: InoxMaterial packing: GrafoilÁp suất: 6000 psig (414 bar)Range nhiệt độ: -54oC to 649oC6cáiChi tiết theo chương V HSMT
130Ống nhiệt cho Pt100 (Thermowell for Pt100 sensor):Type: 7440Bimmersion length: 100 mm Technical characteristics: Stainless, acid-proof steel W no. 1.4571 / AISI 316TI.NSX: PR electronics3cáiChi tiết theo chương V HSMT
131Van điều khiển động cơ điện (high pressure gate valve (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22.)1BộChi tiết theo chương V HSMT
132Van một chiều (cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT1cáiChi tiết theo chương V HSMT
133Cảm biến nhiệt độ: Type: PT 100 HeraeusModel: Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS316Nguyên lý : điện trở nhiệt PT100, theo tiêu chuẩn IEC 60751Sheath O.D (mm): 6.4Lead Connection : 3-wiresNumner of Element : 2 (double)Rated Current : 1mAAccuracy : Class A, W0.15Measure range : -196 …. 600 ℃Terminal connection : Terminal Head with Extended 100mm NippleMaterial : SS316Process connection : 1/2" NPTM standardSheath length : 100Output option : 4..20 mA with Hart Ghi chú: Cung cấp Thermowells đồng bộ theo đúng loại Modle Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS3163cáiChi tiết theo chương V HSMT
134Chuyển tín áp suất:2600 T Series Pressure TransmitterOVP: 21 MpaURL: 8000 kPaLRL: - 100 kPaSpan Limits: 80 - 8000 kPaOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 13.3 - 42 VDCProduct Code: 264HSQSBA1NSX: ABB3cáiChi tiết theo chương V HSMT
135Chuyển tín nhiệt độ:600 T Series Temperature TransmitterOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 7 - 35 VDCProduct Code: 653T Y1YY1132003NSX: ABB3cáiChi tiết theo chương V HSMT
136Đồng hồ đo nhiệt độ Tempsens LET LIQUID EXPANSION THERMOMETER):Dial Size : 150 mmRange : -40°C ÷ 600°CReference Standard : EN13190/IS13211Sensing Elements : Gas/Mercury-in-SteelConnection : 1/2” BSP/NPT (M) adjustable throughout stem lengthStem : SS316Capillary : SS316Capillary Diameter : Min. 6 mmWindow : Shatterproof / Safety Glass, Toughened glass,AcrylicProtection Class : IP55/IP652cáiChi tiết theo chương V HSMT
137Tủ điện:Kích thước: 800x600x300 mm (Cao x Rộng x Sâu) Khung tủ: đạt tiêu chuẩn chống bụi và nước với tiêu chuẩn IP43 - IP55. Được chế tạo từ thép tấm thép có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm - 3mm. Tiêu chuẩn: IEC 60439-1Dòng điện định mức : 0,5kA - 50HzDòng điện tối thiểu và tối đa: 100A - 6300A1cáiChi tiết theo chương V HSMT
138Van Rotork:Actuator: Size IQ25, Base F14, Coupling ZSpeed: 36 rpmTorque max: 298 NmEnclosure: IP68Lubrication: SAE80EPMotor rating: 0.78 kW - 15 minMotor supply: 400 VAC - 3 Phase - 50 HzNominal motor current: 3.15 AmpIndication contacts: 5 Amps, 120VAC, 30VDC1cáiChi tiết theo chương V HSMT
139Máy gia nhiệt khí nénThông số thiết bị: Model: YQL - II 300 (YQL Series Turbine Quick Cooling Device)Type: HorizontalInput size: ɸ 133 mmOutput size: DN 125 mmNorminal power: 300 kWWorking pressure: 0.8 MpaMax temp outlet: 400℃Max flow rate: 60 m3/minAir-liquid separator:+ Operating temperature ≤ 150℃+ Operating pressure 0.8Mpa+ Method: centrifugal+ Max. Volume of flowing: 60 m3/minAir collecting tank:+ Working temp. ≤400℃+ Working pressure 0.8MpaHeater:+ Input Voltage: 380V (three -phase four-wire)+ Output Voltage: 0~380V continuously adjustable (three-phase)+ Load Power: 150A~450A (per phase)+ Scope of temp. control: 0~500℃+ Them element graduation mark: K(EU-2)NSX: Yangzhong Huaneng Power Equipment Co.,Ltd.1BộChi tiết theo chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0663477565E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421797009E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.976.289.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.952.579.060 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->