Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696792-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210691606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:05:00 đến ngày 2021-08-02 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,828,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
C Phần đào mái thượng lưu
D Phần đất Thân đập + thượng lưu đập (Cọc 8 đến cọc 25)
1 Bóc phong hóa nền đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6912 100m3
2 Đào lớp đất yếu, rộng ≤10m-đất cấp 1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9913 100m3
3 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,6825 100m3
4 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,6825 100m3
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 125,58 1m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7582 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,011 100m3
8 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,2899 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,2899 100m3
10 Đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 298,23 m3
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,1918 100m2
12 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 m3
13 Phá dỡ tấm lát Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,93 m3
14 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 92,93 m3
15 San đá bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9293 100m3
E Phần đất Thân đập + thượng lưu đập (Cọc 25 đến cọc 33)
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1796 100m3
2 Đào lớp đất yếu, rộng ≤10m-đất cấp 1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6923 100m3
3 Đào cơ giới, rộng ≤10m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2309 100m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,1 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4178 100m3
6 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8596 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8596 100m3
8 Đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 62,83 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5792 100m2
10 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,84 m3
F Phần đất thoát nước hạ lưu đập
1 Bóc phong hóa nền đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1352 100m3
2 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1352 100m3
3 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1352 100m3
4 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp 2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,489 100m3
5 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp 3 - Đào lớp 3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2687 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,22 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2654 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,0626 100m3
9 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5311 100m3
10 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,5311 100m3
G Xây lát phần thoát nước hạ lưu đập
1 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,1 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,25 m3
3 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6828 100m3
4 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7549 100m3
5 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,0956 100m3
6 Đá hộc xếp chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 407,35 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,792 100m2
H Phần xây lát đập
I Khối lượng đập+ thượng lưu đập từ cọc 8 đến cọc 25
1 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm lát mái đập đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 302,14 m3
2 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Đổ bù tấm CK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,94 m3
3 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánh xe Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,02 m3
4 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái đỉnh đập thượng lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,99 m3
5 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái thượng lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,32 m3
6 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa giữa đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,45 m3
7 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,56 m3
8 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đập (VL Bỏ nhựa và gỗ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 88,12 m3
J Ván khuôn các loại đoạn từ cọc 8-cọc 25
1 Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện ĐS lát mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,6963 100m2
2 Ván khuôn thép - Gờ chắn, Dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7647 100m2
3 Ván khuôn thép - Dầm ngang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7677 100m2
4 Ván khuôn thép - Mặt đập, dốc lên đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6848 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16.401 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 755,35 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 755,35 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,535 10 tấn/1km
K Thép tròn các loại đoạn từ cọc 8-cọc 25
1 Thép tấm cấu kiện D=6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4564 tấn
2 Thép dầm fi =6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1893 tấn
3 Thép dầm fi =12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,4548 tấn
L Các công tác khác
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5303 100m3
2 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,4417 100m2
3 Gỗ nhóm 6-7 khe co giãn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,11 m3
4 Nhựa đường khe co giãn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,8 kg
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,77 m2
M Xây lát đập+ thượng lưu đập từ cọc 25 đến cọc 33
1 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm lát mái đập đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,93 m3
2 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Đổ bù tấm CK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,27 m3
3 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái đỉnh đập thượng lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,02 m3
4 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái thượng lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,69 m3
5 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm giữa mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,39 m3
6 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,97 m3
N Bê tông thường M200 đá 1x2
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,31 m3
2 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,38 m3
O Ván khuôn các loại đoạn cọc 25-33
1 Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện ĐS lát mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,19 100m2
2 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm giữa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2644 100m2
3 Ván khuôn thép - Dầm ngang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6749 100m2
4 Ván khuôn thép đáy tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2468 100m2
5 Ván khuôn thép tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4731 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.579 cái
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,825 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,4825 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ ô tô xuống vị trí tập kết Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,825 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,825 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤100kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,825 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ phương tiện xuống vị trí lắp tấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164,825 tấn
P Thép tròn các loại đoạn từ cọc 25-cọc 33
1 Thép tấm cấu kiện D=6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3178 tấn
2 Thép dầm móng fi =6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1734 tấn
3 Thép dầm fi =12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5196 tấn
Q Các công tác khác
1 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,24 m2
R Khối lượng hạ lưu đập
1 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa đỉnh đập hạ lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,86 m3
2 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm giữa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,45 m3
3 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,36 m3
S Ván khuôn các loại phần hạ lưu đập
1 Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm giữa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7498 100m2
2 Ván khuôn thép - Dầm ngang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0213 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,06 m2
T Trồng cỏ mái hạ lưu
1 Bê tông tấm cấu kiện M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,57 m3
2 Bê tông bù phụ M200 đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,94 m3
3 Ván khuôn tấm cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8814 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.408 1cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 125,675 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 125,675 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,5675 10 tấn/1km
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,0244 100m2
9 Đất ô trồng cỏ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,29 m3
U Bãi đúc cấu kiện
1 Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
2 Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 100m2
3 Phá dỡ bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
4 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
5 San đá bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m3
6 Đắp đất ô trồng cỏ mái hạ lưu Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,94 m3
7 Trồng vầng cỏ mái hạ lưu đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,745 100m2
V Biện pháp thi công
1 Đắp đê quay bằng thủ công K=0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5636 100m3
2 Vật liệu Cọc tre dài L=2,5m, 2m làm đê quay Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4.115 m
3 Nhân công đóng, nhổ cọc tre L Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,2652 100m
4 Nhân công đóng, nhổ cọc tre L Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,9148 100m
5 Phên nứa 2,5*1,6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 707,18 m2
6 Thép buộc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 202,38 kg
7 Máy bơm nước đi ê zen 20CV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 ca
8 Phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5636 100m3
9 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5636 100m3
10 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5636 100m3
W HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1 Bóc phong hóa nền đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7302 100m3
2 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7302 100m3
3 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7302 100m3
4 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 1, lớp 2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1528 100m3
5 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,566 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7883 100m3
7 Vận chuyển đất lên đắp đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,308 100m3
X Xây lát tràn
Y Bê tông thường M200
1 Bê tông thường M200 - Sân trước thượng lưu R>250cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,53 m3
2 Bê tông thường M200 - Sân trước thượng lưu, chân khay R Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,82 m3
3 Bê tông thường M200 - Mái phía hữu sân trước thượng lưu, chóp nón Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,92 m3
4 Bê tông thường M200 - Mái phía hữu ngưỡng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,26 m3
5 Bê tông thường M200 - Gia cố sau ngưỡng R>250cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 122,53 m3
6 Bê tông thường M200 - Dầm đỡ mái trồng cỏ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,87 m3
7 Bê tông thường M200 - Tường chắn thiết bị thoát nước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,16 m3
8 Bê tông thường M200 - Đáy tường chắn thiết bị thoát nước + Đổ bù hố xói Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 42,19 m3
9 Bê tông CTM250 - Đáy tường sân trước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,03 m3
10 Bê tông CTM250 - Tường sân trước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,34 m3
11 Bê tông CTM250 - Đáy tường tràn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,67 m3
12 Bê tông CTM250 - Tường tràn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,99 m3
13 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,12 m3
Z Công tác ván khuôn
1 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3877 100m2
2 Ván khuôn thép gia cố mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2325 100m2
3 Ván khuôn thép gia cố sau ngưỡng, dầm đỡ mái trồng cỏ, đáy tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3153 100m2
4 Ván khuôn thép tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2125 100m2
5 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4282 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8372 100m2
AA Công tác khác
1 Tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6 m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,39 100m2
3 Ống nhựa PVC thoát nước D21mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 99,88 m2
5 Lót ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,2048 100m2
6 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,64 m3
7 Phá dỡ tường đá xây Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 78,78 m3
8 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 78,78 m3
9 San đá bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7878 100m3
AB Thép tròn tràn các loại
1 Thép tròn đáy tường D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6134 tấn
2 Thép tròn đáy tường D=16mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9419 tấn
3 Thép tròn tường D=16mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6246 tấn
4 Thép tròn tường D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7281 tấn
AC HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP
AD Bê tông cốt thép M250 đá 1x2
1 BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,52 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 m3
3 BTCT M250 đá 1x2 - Tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,37 m3
4 BTCT M250 đá 1x2 - Dầm nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,68 m3
5 BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,38 m3
6 BTCT M250 đá 1x2 - Cột nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,54 m3
AE Bê tông thường M200 đá 1x2
1 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy R Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,75 m3
2 BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,43 m3
3 BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,28 m3
4 BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh, tường kênh sau cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,56 m3
5 BTT M200 đá 1x2 - Dầm khóa đá lát nhà van và kênh sau cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,98 m3
6 BTT M200 đá 1x2 -Mặt bờ kênh gia cố sau cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,9 m3
7 BTT M200 đá 1x2 - Tường chắn đất HL Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6 m3
AF Bê tông lót M100 đá 4x6
1 Bê tông lót móng đoạn đầu cống và thân cống, M100, đá 4x6, PCB30 (R Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,92 m3
2 Bê tông lót móng buồng van, M100, đá 4x6, PCB30 (R>250cm) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,53 m3
AG Công tác ván khuôn
1 Ván khuôn thép bản đáy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,944 100m2
2 Ván khuôn thép tấm đan ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004 100m2
3 Ván khuôn thép tường các loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1947 100m2
4 Ván khuôn thép dầm nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0689 100m2
5 Ván khuôn thép sàn nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,327 100m2
6 Ván khuôn dầm khoá mái đá lát nhà van và kênh sau cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5313 100m2
7 Ván khuôn thép mặt bờ kênh gia cố sau cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0931 100m2
8 Ván khuôn tường chắn đất THL Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2429 100m2
AH Công tác khác
1 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,76 m
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0349 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,63 m2
AI Phần tường nhà van
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,73 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,08 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,44 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,12 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,79 m2
7 Gia công xà gồ thép L50x50x5 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2355 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2355 tấn
9 Tôn lợp mái dày 1mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1292 100m2
10 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,34 m
11 Hoa sắt của sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,2 m2
AJ Sản xuất cửa bằng tôn
1 Tôn dày 1mm (Sản xuất cửa chính, cửa sổ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,96 m2
2 Thép hộp các loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50,63 kg
3 Sản xuất cửa đi, cửa sổ (VL phụ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0974 tấn
4 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,96 m2
5 Bản lề Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
6 Khóa cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Sơn sắt thép 3 nước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,52 1m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 55,64 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,79 m2
10 Đắp đất sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,52 m3
11 Mua đất sét luyện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,4676 m3
12 Đá lát khan gia cố mái 2 bên nhà van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,06 m3
13 Đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,35 m3
14 Vải lọc ART15 hoặc tương đương Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9174 100m2
15 Đá xếp chèn chặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,63 m3
16 Ống thép D400 dày 6,35ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.952,5927 kg
17 Gia công ống thép D400 (Tính VL phụ) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9526 tấn
18 Lắp ống thép D400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9526 tấn
19 Ống thép D100mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
AK Phần cơ khí cống
AL Cút thép 45 độ
1 Sản xuất gia công cút thép 45 độ, D=400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0332 tấn
2 Vòng đệm cao su D565mm dày 5 ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
3 Bu lông M24x85, đai ốc, vòng đệm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
4 Lắp đặt các kết cấu thép hình cút D=400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0332 tấn
AM Ống thép thẳng L=1,1m; L=0,6m; L=1,5m
1 Vòng đệm cao su D600mm dày 5 ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
2 Bu lông M24x85, đai ốc, vòng đệm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 cái
3 Gia công kết cấu thép dạng hình trụ - Ống thép D400 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1667 tấn
4 Lắp đặt các kết cấu thép hình ống D=400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1667 tấn
5 Van chặn côn D400mm + Lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Van chặn D100 + Lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Cút thép D100mm, 90 độ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Ty nối dài Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
AN Cột thu sét (2 bộ)
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
2 Hồ lô thu sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cọc
5 Chân bật D12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
6 Bu lông đuôi cá M12; L=250mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
7 Quét nhựa bitum nóng bảo vệ ống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 42,71 m2
8 Pa lăng xích 1 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
AO Khối lượng đào đắp cống dưới dập
1 Bóc phong hóa nền đập Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3527 100m3
2 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3527 100m3
3 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3527 100m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,2428 100m3
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,94 1m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,8547 100m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,328 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,328 100m3
AP Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ ống thép D300mm (Tính VL phụ; NC, Mtc tính 60% Lắp đặt) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4126 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 28,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,77 m3
4 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,17 m3
5 San đá bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4317 100m3
AQ Thép tròn cống
AR Thép tròn đoạn đầu cống đoạn 1
1 Thép tròn bản đáy D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0897 tấn
2 Thép tròn bản đáy D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1202 tấn
3 Thép tròn tường thân cống D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0815 tấn
4 Thép tròn tường thân cống D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0668 tấn
5 Thép tròn tường cửa vào D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0653 tấn
6 Thép tròn tường cửa vào D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1192 tấn
7 Thép tròn tấm đan D=10-12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0047 tấn
8 Thép tròn tường răng D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0339 tấn
AS Thép tròn đoạn đầu cống đoạn 2, đoạn 3
1 Thép tròn bản đáy D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2234 tấn
2 Thép tròn bản đáy D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3083 tấn
3 Thép tròn tường thân cống D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2496 tấn
4 Thép tròn tường thân cống D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6015 tấn
5 Thép tròn tường răng D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0682 tấn
AT Thép tròn nhà van
1 Thép bản đáy nhà van D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,312 tấn
2 Thép bản đáy nhà van D=14mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3382 tấn
3 Thép tròn tường bên nhà van D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3198 tấn
4 Thép tròn tường bên nhà van D=14mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5151 tấn
5 Thép tròn sàn nhà CT D=8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0089 tấn
6 Thép tròn sàn nhà CT D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0256 tấn
7 Thép tròn sàn nhà CT D=14-18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0898 tấn
AU Thép tường đoạn 1, 2, 3
1 Thép tròn tường đoạn 1,2,3- D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1733 tấn
2 Thép tròn tường đoạn 1,2,3- D=14mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2479 tấn
3 Thép tròn thang sắt D=20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0252 tấn
4 Sản xuất thép hình tấm nắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,227 tấn
5 Lắp đặt tấm nắp bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,227 tấn
AV Thép tròn sàn mái nhà van
1 Thép tròn sàn nhà van D=8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1683 tấn
2 Thép tròn dầm nhà van D=8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042 tấn
3 Thép tròn dầm nhà van D=18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1423 tấn
4 Thép tròn dầm nhà van D=22mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0063 tấn
5 Thép tròn cột nhà van D=8mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0232 tấn
6 Thép tròn cột nhà van D=18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0975 tấn
AW Lưới chắn rác
1 Sản xuất lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
2 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
AX HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 1
AY Phần đất kênh
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,8 m3
2 Vận chuyển đất các loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 142,8 m3
3 Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,428 100m3
4 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,428 100m3
5 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,428 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 256,21 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,3292 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài bãi vật liệu đất đắp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7805 100m3
9 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8586 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8586 100m3
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,86 m3
12 Vận chuyển đất các loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,86 m3
AZ Xây lát kênh
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,1 m3
2 Ván khuôn thép kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3291 100m2
3 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,3 m3
4 Ván khuôn thép tấm đan ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5735 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm tấm ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5116 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,82 m2
7 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6083 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2298 100m
9 Lắp tấm nắp kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 230 cái
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,75 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,75 tấn
12 Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,75 tấn
13 Phá dỡ bê tông CT cũ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,13 m3
14 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5313 100m3
15 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,13 m3
16 San đá bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5313 100m3
BA Điểm lấy nước tại K0-K0+2m
1 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 m3
2 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 m3
3 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,69 m3
4 Ván khuôn thép bê tông thường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 100m2
5 Ván khuôn thép tấm đan ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm tấm ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0045 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 m2
8 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m2
BB Dốc nước kênh đoạn K0+24,79-K0+34,79 và đoạn K0+202,86-K0+212,86
1 Bê tông thường M200 - Dốc nước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,27 m3
2 Bê tông thường M200 - Bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,67 m3
3 Bê tông CTM250 - Tấm nắp đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,63 m3
4 Ván khuôn thép dốc nước, bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,73 100m2
5 Ván khuôn thép tấm nắp ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0499 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,58 m2
7 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 100m2
8 Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0445 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
BC Dốc nước kênh đoạn K0+148,4-K0+158,4
1 Bê tông thường M200 - Dốc nước Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,13 m3
2 Bê tông thường M200 - Bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,34 m3
3 Bê tông CTM250 - Tấm nắp đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,45 m3
4 Ván khuôn thép dốc nước, bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3647 100m2
5 Ván khuôn thép tấm nắp ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,79 m2
7 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 100m2
8 Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0222 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
BD HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 2
BE Phần đất kênh
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6728 100m3
2 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6728 100m3
3 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6728 100m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9658 100m3
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,53 1m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8908 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38 m3
8 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,38 m3
BF Xây lát kênh
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,18 m3
2 Ván khuôn thép kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2871 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,84 m2
4 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5803 100m2
BG Cụm chia nước và cống qua đường đoạn K0+00-K0+12,9
1 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07 m3
2 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường đúc sẵn, cánh cửa cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,22 m3
3 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường, thành cống qua đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,69 m3
4 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gờ chắn, Đáy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,69 m3
5 Ván khuôn thép dàn đóng mở Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0145 100m2
6 Ván khuôn thép tường, thành cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3013 100m2
7 Ván khuôn thép bê tông đáy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0844 100m2
8 Ván khuôn thép tấm đan ĐS Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,054 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0914 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1086 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4 m2
12 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m2
BH Lưới chắn rác
1 Thép lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0197 tấn
2 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0197 tấn
BI Thép dàn đóng mở
1 Thép tròn dàn đóng mở D Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0019 tấn
2 Thép tròn dàn đóng mở D Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0114 tấn
BJ Thép cánh cửa cống
1 Thép tròn cánh cửa D Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0024 tấn
2 Thép hình cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0172 tấn
3 Lắp dựng cánh cửa cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0636 tấn
4 Bu lông M14; L=10cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
5 Ty cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp ổ khóa V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1cấu kiện
8 Ổ khoá V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
BK HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đắp đường thi công Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,745 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,2195 100m3
3 Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,2195 100m3
4 Nạo vét lòng hồ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 307,7091 100m3
5 Đào phá đường thi công Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,8102 100m3
6 Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 334,5193 100m3
7 San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 334,5193 100m3
8 Máy bơm nước đi ê zen 20CV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 ca
9 Tấm chống lầy phục vụ máy đào (2,5*1,5*0,02)- 12 tấm (Thu hồi 90%) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 706,5 kg
BL BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743344E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.348E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, nâng cấp hồ chứa, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: đập đất xử lý mái đập bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tràn xả lũ, cống dưới đập và kênh tưới); - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->