Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:05:00 đến ngày 2021-08-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,828,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| C | Phần đào mái thượng lưu | |||
| D | Phần đất Thân đập + thượng lưu đập (Cọc 8 đến cọc 25) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6912 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp đất yếu, rộng ≤10m-đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6825 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6825 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,58 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7582 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,011 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,2899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,2899 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 298,23 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,1918 | 100m2 |
| 12 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tấm lát | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,93 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9293 | 100m3 |
| E | Phần đất Thân đập + thượng lưu đập (Cọc 25 đến cọc 33) | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1796 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp đất yếu, rộng ≤10m-đất cấp 1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6923 | 100m3 |
| 3 | Đào cơ giới, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2309 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,1 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4178 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8596 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8596 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,83 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5792 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,84 | m3 |
| F | Phần đất thoát nước hạ lưu đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1352 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1352 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,489 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp 3 - Đào lớp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2687 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,22 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2654 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,0626 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5311 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5311 | 100m3 |
| G | Xây lát phần thoát nước hạ lưu đập | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,1 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,25 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6828 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7549 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0956 | 100m3 |
| 6 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 407,35 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,792 | 100m2 |
| H | Phần xây lát đập | |||
| I | Khối lượng đập+ thượng lưu đập từ cọc 8 đến cọc 25 | |||
| 1 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm lát mái đập đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 302,14 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Đổ bù tấm CK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,94 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánh xe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,02 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái đỉnh đập thượng lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,99 | m3 |
| 5 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái thượng lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,32 | m3 |
| 6 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa giữa đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,45 | m3 |
| 7 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,56 | m3 |
| 8 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đập (VL Bỏ nhựa và gỗ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,12 | m3 |
| J | Ván khuôn các loại đoạn từ cọc 8-cọc 25 | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện ĐS lát mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,6963 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Gờ chắn, Dầm đỉnh, dầm giữa, dầm chân | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7647 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Dầm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7677 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Mặt đập, dốc lên đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6848 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16.401 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 755,35 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 755,35 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,535 | 10 tấn/1km |
| K | Thép tròn các loại đoạn từ cọc 8-cọc 25 | |||
| 1 | Thép tấm cấu kiện D=6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4564 | tấn |
| 2 | Thép dầm fi =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1893 | tấn |
| 3 | Thép dầm fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4548 | tấn |
| L | Các công tác khác | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5303 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4417 | 100m2 |
| 3 | Gỗ nhóm 6-7 khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 4 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,8 | kg |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,77 | m2 |
| M | Xây lát đập+ thượng lưu đập từ cọc 25 đến cọc 33 | |||
| 1 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm lát mái đập đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,93 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Đổ bù tấm CK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa mái đỉnh đập thượng lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân mái thượng lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,69 | m3 |
| 5 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm giữa mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,39 | m3 |
| 6 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,97 | m3 |
| N | Bê tông thường M200 đá 1x2 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,31 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,38 | m3 |
| O | Ván khuôn các loại đoạn cọc 25-33 | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Tấm cấu kiện ĐS lát mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,19 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm giữa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2644 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Dầm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6749 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2468 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4731 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.579 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,825 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,4825 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ ô tô xuống vị trí tập kết | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,825 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,825 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤100kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,825 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ phương tiện xuống vị trí lắp tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164,825 | tấn |
| P | Thép tròn các loại đoạn từ cọc 25-cọc 33 | |||
| 1 | Thép tấm cấu kiện D=6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3178 | tấn |
| 2 | Thép dầm móng fi =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1734 | tấn |
| 3 | Thép dầm fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5196 | tấn |
| Q | Các công tác khác | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | m2 |
| R | Khối lượng hạ lưu đập | |||
| 1 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm khóa đỉnh đập hạ lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,86 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm giữa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,45 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm ngang đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,36 | m3 |
| S | Ván khuôn các loại phần hạ lưu đập | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm giữa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7498 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Dầm ngang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0213 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,06 | m2 |
| T | Trồng cỏ mái hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,57 | m3 |
| 2 | Bê tông bù phụ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8814 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.408 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,675 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,675 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5675 | 10 tấn/1km |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0244 | 100m2 |
| 9 | Đất ô trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,29 | m3 |
| U | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 2 | Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất ô trồng cỏ mái hạ lưu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,94 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái hạ lưu đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,745 | 100m2 |
| V | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng thủ công K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5636 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu Cọc tre dài L=2,5m, 2m làm đê quay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.115 | m |
| 3 | Nhân công đóng, nhổ cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,2652 | 100m |
| 4 | Nhân công đóng, nhổ cọc tre L | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,9148 | 100m |
| 5 | Phên nứa 2,5*1,6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 707,18 | m2 |
| 6 | Thép buộc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202,38 | kg |
| 7 | Máy bơm nước đi ê zen 20CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | ca |
| 8 | Phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5636 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5636 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5636 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7302 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7302 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7302 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 1, lớp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1528 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,566 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7883 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất lên đắp đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,308 | 100m3 |
| X | Xây lát tràn | |||
| Y | Bê tông thường M200 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Sân trước thượng lưu R>250cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,53 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Sân trước thượng lưu, chân khay R | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,82 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Mái phía hữu sân trước thượng lưu, chóp nón | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,92 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Mái phía hữu ngưỡng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,26 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 - Gia cố sau ngưỡng R>250cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122,53 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 - Dầm đỡ mái trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200 - Tường chắn thiết bị thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,16 | m3 |
| 8 | Bê tông thường M200 - Đáy tường chắn thiết bị thoát nước + Đổ bù hố xói | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,19 | m3 |
| 9 | Bê tông CTM250 - Đáy tường sân trước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,03 | m3 |
| 10 | Bê tông CTM250 - Tường sân trước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,34 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Đáy tường tràn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,67 | m3 |
| 12 | Bê tông CTM250 - Tường tràn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,99 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| Z | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3877 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép gia cố mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2325 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép gia cố sau ngưỡng, dầm đỡ mái trồng cỏ, đáy tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3153 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2125 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4282 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8372 | 100m2 |
| AA | Công tác khác | |||
| 1 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC thoát nước D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,88 | m2 |
| 5 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2048 | 100m2 |
| 6 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,64 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường đá xây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,78 | m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7878 | 100m3 |
| AB | Thép tròn tràn các loại | |||
| 1 | Thép tròn đáy tường D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6134 | tấn |
| 2 | Thép tròn đáy tường D=16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9419 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường D=16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6246 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7281 | tấn |
| AC | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| AD | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,52 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,37 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,38 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| AE | Bê tông thường M200 đá 1x2 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy R | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,75 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,43 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,28 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh, tường kênh sau cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,56 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm khóa đá lát nhà van và kênh sau cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,98 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 -Mặt bờ kênh gia cố sau cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Tường chắn đất HL | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6 | m3 |
| AF | Bê tông lót M100 đá 4x6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đoạn đầu cống và thân cống, M100, đá 4x6, PCB30 (R | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng buồng van, M100, đá 4x6, PCB30 (R>250cm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,53 | m3 |
| AG | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép tường các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1947 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép sàn nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,327 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm khoá mái đá lát nhà van và kênh sau cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5313 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt bờ kênh gia cố sau cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn đất THL | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2429 | 100m2 |
| AH | Công tác khác | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,76 | m |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0349 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,63 | m2 |
| AI | Phần tường nhà van | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,73 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,08 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,44 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,79 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép L50x50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2355 | tấn |
| 9 | Tôn lợp mái dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1292 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,34 | m |
| 11 | Hoa sắt của sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| AJ | Sản xuất cửa bằng tôn | |||
| 1 | Tôn dày 1mm (Sản xuất cửa chính, cửa sổ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,96 | m2 |
| 2 | Thép hộp các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,63 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ (VL phụ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,96 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Khóa cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,52 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,79 | m2 |
| 10 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,52 | m3 |
| 11 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,4676 | m3 |
| 12 | Đá lát khan gia cố mái 2 bên nhà van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,06 | m3 |
| 13 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,35 | m3 |
| 14 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9174 | 100m2 |
| 15 | Đá xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,63 | m3 |
| 16 | Ống thép D400 dày 6,35ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.952,5927 | kg |
| 17 | Gia công ống thép D400 (Tính VL phụ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9526 | tấn |
| 18 | Lắp ống thép D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9526 | tấn |
| 19 | Ống thép D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| AK | Phần cơ khí cống | |||
| AL | Cút thép 45 độ | |||
| 1 | Sản xuất gia công cút thép 45 độ, D=400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 2 | Vòng đệm cao su D565mm dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bu lông M24x85, đai ốc, vòng đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép hình cút D=400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0332 | tấn |
| AM | Ống thép thẳng L=1,1m; L=0,6m; L=1,5m | |||
| 1 | Vòng đệm cao su D600mm dày 5 ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Bu lông M24x85, đai ốc, vòng đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | cái |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng hình trụ - Ống thép D400 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép hình ống D=400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 5 | Van chặn côn D400mm + Lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van chặn D100 + Lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút thép D100mm, 90 độ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ty nối dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AN | Cột thu sét (2 bộ) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Hồ lô thu sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Chân bật D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bu lông đuôi cá M12; L=250mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng bảo vệ ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,71 | m2 |
| 8 | Pa lăng xích 1 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AO | Khối lượng đào đắp cống dưới dập | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3527 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3527 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3527 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2428 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,94 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,8547 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| AP | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép D300mm (Tính VL phụ; NC, Mtc tính 60% Lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4126 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,17 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4317 | 100m3 |
| AQ | Thép tròn cống | |||
| AR | Thép tròn đoạn đầu cống đoạn 1 | |||
| 1 | Thép tròn bản đáy D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 2 | Thép tròn bản đáy D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1202 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường thân cống D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường thân cống D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 5 | Thép tròn tường cửa vào D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 6 | Thép tròn tường cửa vào D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 7 | Thép tròn tấm đan D=10-12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 8 | Thép tròn tường răng D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0339 | tấn |
| AS | Thép tròn đoạn đầu cống đoạn 2, đoạn 3 | |||
| 1 | Thép tròn bản đáy D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 2 | Thép tròn bản đáy D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3083 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường thân cống D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường thân cống D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6015 | tấn |
| 5 | Thép tròn tường răng D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0682 | tấn |
| AT | Thép tròn nhà van | |||
| 1 | Thép bản đáy nhà van D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | tấn |
| 2 | Thép bản đáy nhà van D=14mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3382 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường bên nhà van D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3198 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường bên nhà van D=14mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5151 | tấn |
| 5 | Thép tròn sàn nhà CT D=8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 6 | Thép tròn sàn nhà CT D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 7 | Thép tròn sàn nhà CT D=14-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0898 | tấn |
| AU | Thép tường đoạn 1, 2, 3 | |||
| 1 | Thép tròn tường đoạn 1,2,3- D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1733 | tấn |
| 2 | Thép tròn tường đoạn 1,2,3- D=14mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 3 | Thép tròn thang sắt D=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình tấm nắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,227 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,227 | tấn |
| AV | Thép tròn sàn mái nhà van | |||
| 1 | Thép tròn sàn nhà van D=8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1683 | tấn |
| 2 | Thép tròn dầm nhà van D=8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 3 | Thép tròn dầm nhà van D=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1423 | tấn |
| 4 | Thép tròn dầm nhà van D=22mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 5 | Thép tròn cột nhà van D=8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 6 | Thép tròn cột nhà van D=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0975 | tấn |
| AW | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| AX | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 1 | |||
| AY | Phần đất kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,428 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 256,21 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3292 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài bãi vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7805 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8586 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,86 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,86 | m3 |
| AZ | Xây lát kênh | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5735 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm tấm ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5116 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,82 | m2 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6083 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2298 | 100m |
| 9 | Lắp tấm nắp kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 230 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,75 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,75 | tấn |
| 13 | Phá dỡ bê tông CT cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,13 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5313 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,13 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5313 | 100m3 |
| BA | Điểm lấy nước tại K0-K0+2m | |||
| 1 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm tấm ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 8 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| BB | Dốc nước kênh đoạn K0+24,79-K0+34,79 và đoạn K0+202,86-K0+212,86 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Dốc nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,27 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,67 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,58 | m2 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| BC | Dốc nước kênh đoạn K0+148,4-K0+158,4 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Dốc nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3647 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,79 | m2 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| BD | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 2 | |||
| BE | Phần đất kênh | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6728 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6728 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9658 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,53 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8908 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| BF | Xây lát kênh | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2871 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,84 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5803 | 100m2 |
| BG | Cụm chia nước và cống qua đường đoạn K0+00-K0+12,9 | |||
| 1 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường đúc sẵn, cánh cửa cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường, thành cống qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,69 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gờ chắn, Đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dàn đóng mở | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường, thành cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông đáy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | m2 |
| 12 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| BH | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0197 | tấn |
| BI | Thép dàn đóng mở | |||
| 1 | Thép tròn dàn đóng mở D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 2 | Thép tròn dàn đóng mở D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0114 | tấn |
| BJ | Thép cánh cửa cống | |||
| 1 | Thép tròn cánh cửa D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 2 | Thép hình cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cánh cửa cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 4 | Bu lông M14; L=10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Ty cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp ổ khóa V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Ổ khoá V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BK | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đắp đường thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,745 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,2195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,2195 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét lòng hồ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 307,7091 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đường thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,8102 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến vị trí bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 334,5193 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 334,5193 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước đi ê zen 20CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | ca |
| 9 | Tấm chống lầy phục vụ máy đào (2,5*1,5*0,02)- 12 tấm (Thu hồi 90%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,5 | kg |
| BL | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1743344E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa, nâng cấp hồ chứa, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: đập đất xử lý mái đập bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tràn xả lũ, cống dưới đập và kênh tưới); - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi