Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:52:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,552,616,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,200,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-24. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Tiếp địa, RC-2 | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 3 pha tam giác cột đơn 35kV XĐVΔ-35 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo XL-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột cổng hình II 35kV XNII-35-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn XN-35 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 25 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1/2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo, lắp xà néo, đỡ lèo cột đơn 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Giằng cột GC-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Giằng cột GC-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giằng cột GC-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, căng lại dây ACSR-70/11 | Chương V của E-HSMT | 0,207 | km |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Tháo hạ, lắp đặt chống sét van cho đường dây 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 240 | quả |
| 38 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 39 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 40 | Vòng treo đầu tròn loại U | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 41 | Mắc nối đơn | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 42 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 43 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 45 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 48 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 51 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Móng cột MT-2 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 54 | Móng cột MT-3 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 55 | Móng cột MT-3 dùng cho cột 14m | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 56 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 57 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng cột MT-6 dùng cho cột 18.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng cột MT-7 dùng cho cột 20.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng cột MT-9 dùng cho cột 20.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 62 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Tiếp địa, RC-2 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 66 | Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | HT |
| 68 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 1,87 | km |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 21,324 | km |
| 3 | Dây AC-95/16 tận dụng | Chương V của E-HSMT | 8,031 | km |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Móc treo chữ U tận dụng | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Vòng treo đầu tròn loại U tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mắc nối đơn tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng: VHD35 | Chương V của E-HSMT | 131 | quả |
| 2 | Cách điện chuổi néo Polimer 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cột bê tông: LT10. | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông: LT12. | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông: LT18 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông: LT20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Phá móng cũ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 9 | Chụp đầu cột CĐC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà XRN-35-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà XĐVΔ-35-TH | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Xà XĐT-35-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XĐV-35-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà XĐTΔ-35-TH | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XL-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ XP-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà cầu dao trên 1 cột XCD-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cột đơn GTT-1-TH | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo TT | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | Chương V của E-HSMT | 16.455 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | Chương V của E-HSMT | 6.702 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: AC95 | Chương V của E-HSMT | 1.506 | m |
| 23 | Cổ dề | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây néo: DN16. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 35 | Vị trí |
| 2 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 240 | Quả |
| 3 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| F | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu sứ gốm 35kV (8 quả đầu) | Chương V của E-HSMT | 8 | mẫu |
| 2 | Mẫu sứ gốm 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi polymer 35kV (8 chuỗi đầu) | Chương V của E-HSMT | 2 | mẫu |
| 4 | Mẫu chuỗi polymer 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| G | Trạm cắt | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Sứ | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV không ty | Chương V của E-HSMT | 146 | Quả |
| 3 | Ty sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 146 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Vòng treo đầu tròn loại U | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mắc nối đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 12 | Ðầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 17 | Dây rút Inox 304 (7,9x1000) mm | Chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Biển báo, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Tháo hạ, căng lại dây AC-50/8 | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 28 | Giá đỡ 1BU cột hình II 3m GĐ1BU-II-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đơn XN-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo mạch kép cột đơn 35kV XNK-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ 2BU cột hình II 3m GĐ2BU-II-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ Recloser, MOF cột hình II GĐTB4-II-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ lèo XL-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ lèo XL-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ 1BU trên 1 cột GĐ1BU-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ 2BU trên 1 cột GĐ2BU-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Ghế thao tác GTT-1-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-LBS | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-2,5-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện tim 2,5m GCĐ-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ BU cột hình II GĐBU-II-2,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế thao tác GTT-1-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Thang trèo TT-1 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ lèo XL-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Dây néo cáp thép TK.70-12 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 54 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V của E-HSMT | 85 | Bộ |
| 55 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 56 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 57 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 18m HTTĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 58 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 14m HTTĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 59 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 20m HTTĐ-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 60 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 12m HTTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| 61 | Móng cột MT-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 62 | Móng cột MT-7 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 63 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 18m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 64 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 65 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 20m HTTĐ-5 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 66 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 12m HTTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | HT |
| I | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 3 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 4 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 5 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 6 | Dây ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Dây ACSR-120/19 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 9 | Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 10 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 14 | Máy |
| 11 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 35kV MOF-150÷300/5A-35:√3/0.11:√3 (kV); (03 quả/1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao trên 1 cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cầu dao cột II GCDII-3-TH | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tay dao cột II GĐTDII-TH | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cột đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột II | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Dây néo DN-12-TH | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA | Chương V của E-HSMT | 14 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22-35kV, 1pha | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | TN cầu dao cách ly 3 pha, cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KV | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 9 | H.T |
| 8 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 146 | Quả |
| L | SCADA | |||
| M | Phần xây dựng | |||
| 1 | Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung remote console cho các điện lực trực thuộc | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh toàn hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt Modem | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 5 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Chương V của E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 6 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Chương V của E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 7 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Chương V của E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| N | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | SIM 3G/4G (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 3 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 3 IEC ( Double point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 9 IEC ( Measure value, Normalized value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 47 IEC ( Regulating step Command) - lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 48 IEC ( Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 50 IEC ( Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | hàm |
| 41 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 42 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 43 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 44 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 45 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 46 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 47 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 48 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 49 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 50 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 51 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 52 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Hệ thống |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 98 | Tín hiệu |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 287 | Tín hiệu |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 17 | Tín hiệu |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 26 | Tín hiệu |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 98 | Tín hiệu |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 287 | Tín hiệu |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 17 | Tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 26 | Tín hiệu |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 73 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 74 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 98 | Tín hiệu |
| 75 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 76 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 287 | Tín hiệu |
| 77 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 78 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 17 | Tín hiệu |
| 79 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 80 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 26 | Tín hiệu |
| 81 | Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 82 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 83 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 84 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | ngăn |
| 85 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 86 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | ngăn |
| 87 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 88 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 89 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 90 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 8 | Tín hiệu |
| P | Khối lượng vật tư A cấp, Bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, lắp đặt | |||
| Q | Phần thiết bị (Phần trạm biến áp +Phần kết nối 3G) | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 14 | Máy |
| 3 | Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kV | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 35kV MOF-150÷300/5A-35:√3/0.11:√3 (kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 8 | SIM 3G/4G (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| 9 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 9 | Máy |
| R | Phần vật liệu (Phần ĐZ trung áp + Phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 1,87 | km |
| 2 | Dây ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 21,324 | km |
| 3 | Dây AC-95/16 (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 7,906 | km |
| 4 | Dây AC-95/16 (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | km |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Móc treo chữ U (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Vòng treo đầu tròn loại U (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Mắc nối đơn (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 (Vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 12 | Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 13 | Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột) | Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 14 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE 35kV | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 15 | Dây ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Dây ACSR-120/19 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 324 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 2 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 2 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | 2 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 2 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi