Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769817-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:52:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,552,616,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,200,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
B Phần xây dựng
1Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2Chương V của E-HSMT19Cột
2Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT10Cột
3Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
4Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
5Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13Chương V của E-HSMT2Cột
6Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2Chương V của E-HSMT4Cột
7Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13Chương V của E-HSMT2Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-20-230-24. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
12Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT25Bộ
13Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT3Bộ
14Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT5Bộ
15Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT2Bộ
16Xà đỡ vượt 3 pha tam giác cột đơn 35kV XĐVΔ-35Chương V của E-HSMT7Bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Chương V của E-HSMT12Bộ
18Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NChương V của E-HSMT6Bộ
19Xà đỡ lèo XL-1Chương V của E-HSMT2Bộ
20Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DChương V của E-HSMT2Bộ
21Xà néo cột cổng hình II 35kV XNII-35-3Chương V của E-HSMT1Bộ
22Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V của E-HSMT11Bộ
23Xà néo cột đơn XN-35Chương V của E-HSMT5Bộ
24Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT23Bộ
25Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1/2Chương V của E-HSMT2Bộ
26Xà phụ 1 pha XP-1Chương V của E-HSMT2Bộ
27Tháo, lắp xà néo, đỡ lèo cột đơn 35kVChương V của E-HSMT3Bộ
28Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT6Bộ
29Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT6Bộ
30Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT6Bộ
31Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT1Bộ
32Giằng cột GC-5Chương V của E-HSMT1Bộ
33Giằng cột GC-6Chương V của E-HSMT1Bộ
34Tháo hạ, căng lại dây ACSR-70/11Chương V của E-HSMT0,207km
35Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT6m
36Tháo hạ, lắp đặt chống sét van cho đường dây 35kVChương V của E-HSMT1Bộ
37Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT240quả
38Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT72chuỗi
39Móc treo chữ UChương V của E-HSMT168cái
40Vòng treo đầu tròn loại UChương V của E-HSMT72cái
41Mắc nối đơnChương V của E-HSMT72cái
42Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT162cái
43Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120Chương V của E-HSMT30cái
44dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT115cái
45dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT6cái
46dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT15cái
47dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT108cái
48Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT288cái
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Chương V của E-HSMT24bộ
50Ống nối chịu lực cho dây 95Chương V của E-HSMT15bộ
51Đầu cốt nhôm - 95 mmChương V của E-HSMT6cái
52Đầu cốt đồng - 35 mmChương V của E-HSMT6bộ
53Móng cột MT-2 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT12Móng
54Móng cột MT-3 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT9Móng
55Móng cột MT-3 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT2Móng
56Móng cột MT-5 dùng cho cột 16mChương V của E-HSMT4Móng
57Móng cột MT-5 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
58Móng cột MT-6 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
59Móng cột MT-7 dùng cho cột 20.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
60Móng cột MT-9 dùng cho cột 20.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
61Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT4Móng
62Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT1Móng
63Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
64Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 20mChương V của E-HSMT1Móng
65Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT25bộ
66Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT3bộ
67Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT5HT
68Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT2bộ
C Phần lắp đặt
1Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT1,87km
2Dây ACSR-95/16Chương V của E-HSMT21,324km
3Dây AC-95/16 tận dụngChương V của E-HSMT8,031km
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) tận dụngChương V của E-HSMT12chuỗi
5Móc treo chữ U tận dụngChương V của E-HSMT24cái
6Vòng treo đầu tròn loại U tận dụngChương V của E-HSMT12cái
7Mắc nối đơn tận dụngChương V của E-HSMT12cái
8Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 tận dụngChương V của E-HSMT12cái
D Phần tháo dỡ thu hồi
1Sứ đứng: VHD35Chương V của E-HSMT131quả
2Cách điện chuổi néo Polimer 35kVChương V của E-HSMT6chuỗi
3Cầu dao phụ tải 35kVChương V của E-HSMT1bộ
4Cột bê tông: LT10.Chương V của E-HSMT1cột
5Cột bê tông: LT12.Chương V của E-HSMT5cột
6Cột bê tông: LT18Chương V của E-HSMT1cột
7Cột bê tông: LT20Chương V của E-HSMT1cột
8Phá móng cũChương V của E-HSMT2,4m3
9Chụp đầu cột CĐCChương V của E-HSMT2bộ
10Xà XRN-35-THChương V của E-HSMT1bộ
11Xà XĐVΔ-35-THChương V của E-HSMT11bộ
12Xà XĐT-35-THChương V của E-HSMT1Bộ
13Xà XĐV-35-THChương V của E-HSMT1bộ
14Xà XĐTΔ-35-THChương V của E-HSMT14bộ
15Xà đỡ lèo XL-THChương V của E-HSMT1Bộ
16Xà phụ XP-THChương V của E-HSMT1Bộ
17Xà cầu dao trên 1 cột XCD-THChương V của E-HSMT1Bộ
18Ghế thao tác cột đơn GTT-1-THChương V của E-HSMT1Bộ
19Thang trèo TTChương V của E-HSMT1Bộ
20Dây nhôm lõi thép: AC50.Chương V của E-HSMT16.455m
21Dây nhôm lõi thép: AC70.Chương V của E-HSMT6.702m
22Dây nhôm lõi thép: AC95Chương V của E-HSMT1.506m
23Cổ dềChương V của E-HSMT1bộ
24Dây néo: DN16.Chương V của E-HSMT1bộ
25CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấnChương V của E-HSMT1ca
E Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT35Vị trí
2TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT240Quả
3TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT72chuỗi
F Phần thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu sứ gốm 35kV (8 quả đầu)Chương V của E-HSMT8mẫu
2Mẫu sứ gốm 35kVChương V của E-HSMT1quả
3Thí nghiệm chuỗi polymer 35kV (8 chuỗi đầu)Chương V của E-HSMT2mẫu
4Mẫu chuỗi polymer 35kVChương V của E-HSMT1chuỗi
G Trạm cắt
H Phần xây dựng
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - SứChương V của E-HSMT28Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV không tyChương V của E-HSMT146Quả
3Ty sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT146Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
5Móc treo chữ UChương V của E-HSMT24cái
6Vòng treo đầu tròn loại UChương V của E-HSMT12cái
7Mắc nối đơnChương V của E-HSMT12cái
8Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT6cái
9Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Chương V của E-HSMT6cái
10Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT3cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V của E-HSMT208cái
12Ðầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT36cái
13Đầu cốt đồng ĐC-M35Chương V của E-HSMT108cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V của E-HSMT36cái
15Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmChương V của E-HSMT18cái
16Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Chương V của E-HSMT216m
17Dây rút Inox 304 (7,9x1000) mmChương V của E-HSMT145cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT36cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Chương V của E-HSMT30cái
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Chương V của E-HSMT28cái
21Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT9cái
22Biển tên trạmChương V của E-HSMT9cái
23Tháo hạ, căng lại dây AC-50/8Chương V của E-HSMT528m
24Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT10cái
25Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT42cái
26Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13.Chương V của E-HSMT1Cột
27Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13.Chương V của E-HSMT1Cột
28Giá đỡ 1BU cột hình II 3m GĐ1BU-II-3Chương V của E-HSMT1Bộ
29Xà néo cột đơn XN-35Chương V của E-HSMT1Bộ
30Xà néo mạch kép cột đơn 35kV XNK-35Chương V của E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ 2BU cột hình II 3m GĐ2BU-II-3Chương V của E-HSMT2Bộ
32Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-2Chương V của E-HSMT2Bộ
33Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-3Chương V của E-HSMT2Bộ
34Giá đỡ Recloser, MOF cột hình II GĐTB4-II-3Chương V của E-HSMT1Bộ
35Xà đỡ lèo XL-2Chương V của E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ lèo XL-4Chương V của E-HSMT1Bộ
37Giá đỡ 1BU trên 1 cột GĐ1BU-1Chương V của E-HSMT2Bộ
38Giá đỡ 2BU trên 1 cột GĐ2BU-1Chương V của E-HSMT3Bộ
39Ghế thao tác GTT-1-1Chương V của E-HSMT2Bộ
40Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-LBSChương V của E-HSMT5Bộ
41Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1Chương V của E-HSMT5Bộ
42Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-2,5-1Chương V của E-HSMT1Bộ
43Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1Chương V của E-HSMT2Bộ
44Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2Chương V của E-HSMT2Bộ
45Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3Chương V của E-HSMT5Bộ
46Ghế cách điện tim 2,5m GCĐ-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
47Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
48Giá đỡ BU cột hình II GĐBU-II-2,5Chương V của E-HSMT1Bộ
49Ghế thao tác GTT-1-2Chương V của E-HSMT3Bộ
50Thang trèo TT-1Chương V của E-HSMT7Bộ
51Xà đỡ lèo XL-1Chương V của E-HSMT8Bộ
52Xà phụ đỡ lèo XP-3Chương V của E-HSMT3Bộ
53Dây néo cáp thép TK.70-12Chương V của E-HSMT6Bộ
54Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT85Bộ
55Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT54Bộ
56Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT28Bộ
57Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 18m HTTĐ-3Chương V của E-HSMT2HT
58Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 14m HTTĐ-2Chương V của E-HSMT2HT
59Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 20m HTTĐ-5Chương V của E-HSMT1HT
60Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT4HT
61Móng cột MT-5Chương V của E-HSMT1móng
62Móng cột MT-7Chương V của E-HSMT1móng
63Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 18m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
64Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
65Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 20m HTTĐ-5 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
66Hệ thống tiếp địa trạm cắt trên cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT4HT
I Phần lắp đặt
1Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT66m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVChương V của E-HSMT132m
3Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT156m
4Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột)Chương V của E-HSMT99m
5Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT66m
6Dây ACSR-95/16Chương V của E-HSMT9m
7Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT9m
8Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT324m
9Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT3Máy
10Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT14Máy
11Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT18Bộ
12Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT6Bộ
13Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 35kV MOF-150÷300/5A-35:√3/0.11:√3 (kV); (03 quả/1 bộ)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT5Bộ
J Phần tháo dỡ thu hồi
1Cầu dao 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang)Chương V của E-HSMT2Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVChương V của E-HSMT1Bộ
3Sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT13Bộ
4Xà cầu dao trên 1 cộtChương V của E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ lèoChương V của E-HSMT1Bộ
6Giá đỡ cầu dao cột II GCDII-3-THChương V của E-HSMT2Bộ
7Giá đỡ tay dao cột II GĐTDII-THChương V của E-HSMT2Bộ
8Ghế thao tác cột đơnChương V của E-HSMT2Bộ
9Ghế thao tác cột IIChương V của E-HSMT1Bộ
10Thu hồi Dây néo DN-12-THChương V của E-HSMT6bộ
11CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấnChương V của E-HSMT0,5ca
K Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT14Máy
2Thí nghiệm máy ngắt Chương V của E-HSMT3Máy
3Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT54cái
4TN cầu dao cách ly 3 pha, cấp điện áp Chương V của E-HSMT11Bộ
5Thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năngChương V của E-HSMT1Bộ
6TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT28Bộ
7Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT9H.T
8TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT12chuỗi
9TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT146Quả
L SCADA
M Phần xây dựng
1Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung remote console cho các điện lực trực thuộcChương V của E-HSMT1TB
2Kiểm tra hiệu chỉnh toàn hệ thốngChương V của E-HSMT1HT
3Lắp đặt ModemChương V của E-HSMT9bộ
4Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterChương V của E-HSMT9thiết bị
5Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiChương V của E-HSMT9thiết bị
6Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Chương V của E-HSMT9thiết bị
7Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Chương V của E-HSMT9thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallChương V của E-HSMT1TB
9Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khácChương V của E-HSMT1máy
10Lắp đặt tủ thiết bịChương V của E-HSMT9tủ
N Phần lắp đặt
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT9Máy
2SIM 3G/4G (SIM data)Chương V của E-HSMT9Máy
3Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Chương V của E-HSMT9Máy
O Phần thí nghiệm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6)Chương V của E-HSMT8hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT8hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấnChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT1hàm
20Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
21Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT1hàm
22Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
23Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương V của E-HSMT1hàm
24Kiểm tra hàm 3 IEC ( Double point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
25Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT1hàm
26Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
27Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaChương V của E-HSMT1hàm
28Kiểm tra hàm 9 IEC ( Measure value, Normalized value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
31Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT1hàm
32Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT1hàm
34Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
35Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBAChương V của E-HSMT1hàm
36Kiểm tra hàm 47 IEC ( Regulating step Command) - lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
37Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênChương V của E-HSMT1hàm
38Kiểm tra hàm 48 IEC ( Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
39Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
40Kiểm tra hàm 50 IEC ( Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8hàm
41Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1Hệ thống
42Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
43Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
44Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
45Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
46Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
47Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
48Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
49Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
50Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
51Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
52Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Hệ thống
53Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT98Tín hiệu
55Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
56Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT287Tín hiệu
57Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT17Tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT26Tín hiệu
61Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
62Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Tín hiệu
63Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
64Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT98Tín hiệu
65Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
66Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT287Tín hiệu
67Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
68Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT17Tín hiệu
69Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
70Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT26Tín hiệu
71Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
72Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Tín hiệu
73Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
74Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT98Tín hiệu
75Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
76Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT287Tín hiệu
77Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
78Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT17Tín hiệu
79Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
80Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT26Tín hiệu
81Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
82Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT8Tín hiệu
83Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyChương V của E-HSMT1ngăn
84Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8ngăn
85Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khácChương V của E-HSMT1ngăn
86Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8ngăn
87Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V của E-HSMT1Tín hiệu
88Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V của E-HSMT8Tín hiệu
89Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1Tín hiệu
90Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT8Tín hiệu
P Khối lượng vật tư A cấp, Bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, lắp đặt
Q Phần thiết bị (Phần trạm biến áp +Phần kết nối 3G)
1Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT3Máy
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT14Máy
3Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT18Bộ
4Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT6Bộ
5Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 35kV MOF-150÷300/5A-35:√3/0.11:√3 (kV)Chương V của E-HSMT1Bộ
6Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT5Bộ
7Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT9Máy
8SIM 3G/4G (SIM data)Chương V của E-HSMT9Máy
9Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Chương V của E-HSMT9Máy
R Phần vật liệu (Phần ĐZ trung áp + Phần trạm biến áp)
1Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT1,87km
2Dây ACSR-95/16Chương V của E-HSMT21,324km
3Dây AC-95/16 (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT7,906km
4Dây AC-95/16 (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT0,125km
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT12chuỗi
6Móc treo chữ U (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT24cái
7Vòng treo đầu tròn loại U (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT12cái
8Mắc nối đơn (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT12cái
9Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 (Vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT12cái
10Dây AC 150/24 XLPE4.3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT66m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVChương V của E-HSMT132m
12Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT156m
13Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2 (đấu nối tại thiết bị cột)Chương V của E-HSMT99m
14Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT66m
15Dây ACSR-95/16Chương V của E-HSMT9m
16Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT9m
17Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT324m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn1
2 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW2
3 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn2
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn2
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA2
6 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)2
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->