Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770014-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:16:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,388,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,800,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
B Phần xây dựng
1Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2Chương V của E-HSMT13Cột
2Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
3Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2Chương V của E-HSMT3Cột
4Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11Chương V của E-HSMT2Cột
5Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2Chương V của E-HSMT6Cột
6Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
7Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13Chương V của E-HSMT1Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT5Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
11Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT20Bộ
12Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT3Bộ
13Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT9Bộ
14Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT8Bộ
15Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2Chương V của E-HSMT1Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến XN-35NChương V của E-HSMT2Bộ
17Xà đấu điện cân cột đơn 35kV XĐC-35Chương V của E-HSMT1Bộ
18Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DChương V của E-HSMT1Bộ
19Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
20Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35DChương V của E-HSMT1Bộ
21Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NChương V của E-HSMT1Bộ
22Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XRN-22Chương V của E-HSMT3Bộ
23Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Chương V của E-HSMT11Bộ
24Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Chương V của E-HSMT1Bộ
25Xà đỡ chống sét van XCSV-1Chương V của E-HSMT10Bộ
26Xà đỡ dây lệch cột đơn 22kV X1L-22Chương V của E-HSMT2Bộ
27Xà néo cột cổng hình II 22kV XNII-22-3Chương V của E-HSMT2Bộ
28Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1/2Chương V của E-HSMT5Bộ
29Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 35kV XNL-35N-1/2Chương V của E-HSMT1Bộ
30Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT15Bộ
31Tháo, lắp xà néo dây sứ đứngChương V của E-HSMT11Bộ
32Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT4Bộ
33Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT4Bộ
34Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT4Bộ
35Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT4Bộ
36Giằng cột GC-5Chương V của E-HSMT2Bộ
37Cổ dề néo góc CDGChương V của E-HSMT8Bộ
38Dây néo DN.TK.70-12Chương V của E-HSMT12Bộ
39Dây néo DN.TK.70-16Chương V của E-HSMT2Bộ
40Dây néo DN.TK.70-18Chương V của E-HSMT2Bộ
41Tháo, hạ lắp lại chống sét van 22kVChương V của E-HSMT1quả
42Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT26Bộ
43Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT145quả
44Tháo ra, lắp lại sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT60quả
45Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT30chuỗi
46Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT91chuỗi
47Tháo ra, lắp lại chuỗi néo polymer 35kV (gồm cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT162chuỗi
48Móc treo chữ UChương V của E-HSMT460cái
49Mắc nối trung gian điều chỉnhChương V của E-HSMT133cái
50Khánh cho chuỗi kép 120kNChương V của E-HSMT24cái
51Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT15cái
52Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Chương V của E-HSMT208cái
53dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT35cái
54dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT221cái
55Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x120Chương V của E-HSMT33cái
56Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Chương V của E-HSMT297bộ
57Đầu cốt nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT15cái
58Đầu cốt đồng - 35 mmChương V của E-HSMT60bộ
59Biển báo cao trìnhChương V của E-HSMT9bộ
60Móng cột MT-2 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT12Móng
61Móng cột MT-2 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
62Móng cột MT-3 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT3Móng
63Móng cột MT-5 dùng cho cột 16mChương V của E-HSMT4Móng
64Móng cột MT-5 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT4Móng
65Móng cột MT-6 dùng cho cột 16mChương V của E-HSMT1Móng
66Móng cột MT-6 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT5Móng
67Móng cột MT-7 dùng cho cột 20.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
68Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT1Móng
69Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
70Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
71Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 20.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
72Móng néo MN.15-5Chương V của E-HSMT8Móng
73Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT20HT
74Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT3HT
75Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT9HT
76Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT8HT
C Phần lắp đặt
1Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT25,523km
2Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT3,063km
D Phần tháo dỡ thu hồi
1Sứ đứng: VHD22.Chương V của E-HSMT9quả
2Sứ đứng: VHD35Chương V của E-HSMT42quả
3Cầu dao phụ tải 35kV CDPT-35Chương V của E-HSMT1bộ
4Cột bê tông: LT12.Chương V của E-HSMT8Bộ
5Xà rẽChương V của E-HSMT7bộ
6Xà đỡ thẳngChương V của E-HSMT3Bộ
7Xà néo góc đơnChương V của E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ dây 22kVChương V của E-HSMT3bộ
9Xà cầu dao IIChương V của E-HSMT1Bộ
10Ghế cách điện IIChương V của E-HSMT1Bộ
11Thang trèoChương V của E-HSMT1Bộ
12Dây nhôm lõi thép: AC50.Chương V của E-HSMT10.074m
13Dây nhôm lõi thép: AC70.Chương V của E-HSMT15.480m
14Dây dẫn nhôm bọc có lõi thép AC-70/11-XLPE/HDPEChương V của E-HSMT198m
15Dây néo: DN16.Chương V của E-HSMT7bộ
16Cổ dề néoChương V của E-HSMT3bộ
17CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấnChương V của E-HSMT0,5ca
E Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét vanChương V của E-HSMT10Bộ
2Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT40Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV231Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT283chuỗi
F Phần thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu sứ gốm 35kV (8 quả đầu)Chương V của E-HSMT6mẫu
2Mẫu sứ gốm 35kVChương V của E-HSMT1quả
3Thí nghiệm mẫu sứ gốm 22kV (8 quả đầu)Chương V của E-HSMT1mẫu
4Mẫu sứ gốm 22kVChương V của E-HSMT1quả
5Thí nghiệm chuỗi polymer 22kV (8 chuỗi đầu)Chương V của E-HSMT1mẫu
6Mẫu chuỗi polymer 22kVChương V của E-HSMT1chuỗi
7Thí nghiệm chuỗi polymer 35kV (8 chuỗi đầu)Chương V của E-HSMT2mẫu
8Mẫu chuỗi polymer 35kVChương V của E-HSMT1chuỗi
G Trạm cắt
H Phần xây dựng
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - SứChương V của E-HSMT36Bộ
2Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - SứChương V của E-HSMT6Bộ
3Tháo, hạ lắp lại Recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, modem 3G/APN, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT1Bộ
4Tháo lắp lại tủ điều khiểnChương V của E-HSMT1Bộ
5Tháo, hạ lắp lại biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT2Bộ
6Tháo, hạ lắp lại chống sét van 22kVChương V của E-HSMT2Bộ
7Tháo, hạ lắp lại cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT2Bộ
8Sứ đứng gốm 22kV không tyChương V của E-HSMT38Quả
9Sứ đứng gốm 35kV không tyChương V của E-HSMT174Quả
10Ty sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT174cái
11Ty sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT38cái
12Tháo, hạ sứ đứng 22kV cả tyChương V của E-HSMT6Quả
13Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (ko bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
14Móc treo chữ UChương V của E-HSMT48cái
15Vòng treo đầu tròn loại UChương V của E-HSMT24cái
16Mắc nối đơnChương V của E-HSMT24cái
17Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT12cái
18Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150Chương V của E-HSMT12cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V của E-HSMT320cái
20Ðầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT150cái
21Đầu cốt đồng ĐC-M35Chương V của E-HSMT144cái
22Ống nhựa xoắn luồn cáp điều khiển HĐPE ϕ 32/25Chương V của E-HSMT252m
23Dây rút Inox 304 (7,9x1000)mmChương V của E-HSMT180cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT6cái
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Chương V của E-HSMT176cái
26Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT12cái
27Biển tên trạmChương V của E-HSMT12cái
28Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC-50/8Chương V của E-HSMT69m
29Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT6cái
30Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT5cái
31Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V của E-HSMT64cái
32Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11.Chương V của E-HSMT2Cột
33Cột bê tông li tâm PC.12-10,0Chương V của E-HSMT2Cột
34Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT2Bộ
35Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Chương V của E-HSMT2Bộ
36Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-1Chương V của E-HSMT1Bộ
37Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột GĐSI-CSV-1Chương V của E-HSMT8Bộ
38Giá đỡ cầu dao cột hình II GDCII-3-2Chương V của E-HSMT1Bộ
39Giá đỡ Recloser cột hình II GĐTB3-II-3Chương V của E-HSMT2Bộ
40Giá đỡ 1 BU trên 1 cột GĐ1BU-1Chương V của E-HSMT1Bộ
41Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-1Chương V của E-HSMT6Bộ
42Giá đỡ 2 BU trên cột đôi GĐ2BU-2Chương V của E-HSMT1Bộ
43Giá đỡ 1 BU cột hình II 3m GĐ1BU-II-3Chương V của E-HSMT1Bộ
44Giá đỡ 2 BU cột hình II 3m GĐ2BU-II-3Chương V của E-HSMT2Bộ
45Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến XN-35NChương V của E-HSMT1Bộ
46Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DChương V của E-HSMT1Bộ
47Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-1Chương V của E-HSMT1Bộ
48Tháo, hạ lắp lại giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-2-TLChương V của E-HSMT1Bộ
49Tháo hạ lắp lại giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-1-TLChương V của E-HSMT1Bộ
50Giá đỡ cầu dao trên 1 cột GDC-1-2Chương V của E-HSMT2Bộ
51Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-REChương V của E-HSMT4Bộ
52Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GĐTB-LBSChương V của E-HSMT4Bộ
53Giá đỡ thiết bị trên 1 cột đôi GĐTB-LBS-2Chương V của E-HSMT1Bộ
54Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột đôi GĐSI-CSV-2Chương V của E-HSMT1Bộ
55Giá đỡ sứ trung gian GTGL-3Chương V của E-HSMT2Bộ
56Giá đỡ Recloser, MOF cột hình II GĐTB4-II-3Chương V của E-HSMT1Bộ
57Ghế thao tác GTT-2-2Chương V của E-HSMT1Bộ
58Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-1Chương V của E-HSMT1Bộ
59Giá đỡ ghế cách điện cột II GĐG-2Chương V của E-HSMT2Bộ
60Ghế cách điện tim 3m GCĐ-3Chương V của E-HSMT5Bộ
61Xà phụ đỡ lèo XP-2Chương V của E-HSMT1Bộ
62Xà phụ đỡ lèo XP-4Chương V của E-HSMT1Bộ
63Ghế thao tác GTT-1-2Chương V của E-HSMT8Bộ
64Thang trèo TT-1Chương V của E-HSMT11Bộ
65Xà đỡ lèo XL-1Chương V của E-HSMT4Bộ
66Xà phụ đỡ lèo XP-3Chương V của E-HSMT1Bộ
67Xà đỡ lèo XL-3Chương V của E-HSMT1Bộ
68Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT1Bộ
69Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT1Bộ
70Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT1Bộ
71Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT1Bộ
72Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT103Bộ
73Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT72Bộ
74Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT44Bộ
75Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2Chương V của E-HSMT1HT
76Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m HTTĐ-5Chương V của E-HSMT4HT
77Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT7HT
78Móng cột MT-4 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT2móng
79Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT1móng
80Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
81Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 20m HTTĐ-5 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT4HT
I Phần lắp đặt
1Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVChương V của E-HSMT198m
2Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT232m
3Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kVChương V của E-HSMT48m
4Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2Chương V của E-HSMT264m
5Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE 22kVChương V của E-HSMT51m
6Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT84m
7Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT462m
8Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT1Máy
9Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT4Máy
10Recloser 22kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT1Máy
11Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT18Máy
12Chống sét van cho đường dây 22kV ZnO-22kVChương V của E-HSMT2Bộ
13Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT20Bộ
14Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT2Bộ
15Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT6Bộ
16Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kV MOF-75÷150/5A-22:√3/0.11:√3 (kV)Chương V của E-HSMT1Bộ
17Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
18Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT9bộ
J Phần tháo dỡ thu hồi
1Cầu dao 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang)Chương V của E-HSMT1Bộ
2Cách điện chuổi néo (thủy tinh) CN-35-THChương V của E-HSMT3Bộ
3Tháo dỡ Sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT10Bộ
4Tháo dỡ Sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT17Bộ
5Xà phụ 22kV XP-22-THChương V của E-HSMT4Bộ
6Giá đỡ thiết bị trên 1 cột GDTB-1-THChương V của E-HSMT1Bộ
7Ghế thao tác cột đơn GTT-1-THChương V của E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ thẳng D 35kV XĐT-35-THChương V của E-HSMT2Bộ
9Xà néo góc 35kV XN-35-THChương V của E-HSMT1Bộ
10Giá đỡ cầu dao cột II GCDII-3-THChương V của E-HSMT1Bộ
11Giá đỡ tay dao cột II GĐTDII-THChương V của E-HSMT1Bộ
12Ghế thao tác cột II GTT-2-THChương V của E-HSMT1Bộ
13Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70Chương V của E-HSMT42m
14CP vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe 5 tấnChương V của E-HSMT0,5ca
K Phần thí nghiệm
1TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT42Bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT12H.T
3TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT24chuỗi
4TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT218Quả
L SCADA
M Phần xây dựng
1Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ sung remote console cho các điện lực trực thuộcChương V của E-HSMT1TB
2Kiểm tra hiệu chỉnh toàn hệ thốngChương V của E-HSMT1HT
3Lắp đặt ModemChương V của E-HSMT12bộ
4Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterChương V của E-HSMT12thiết bị
5Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiChương V của E-HSMT12thiết bị
6Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Chương V của E-HSMT12thiết bị
7Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Chương V của E-HSMT12thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallChương V của E-HSMT1TB
9Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khácChương V của E-HSMT1máy
10Lắp đặt tủ thiết bịChương V của E-HSMT12tủ
N Phần lắp đặt
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT11bộ
2SIM 3G/4G (SIM data)Chương V của E-HSMT11cái
3Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, ..)Chương V của E-HSMT11bộ
O Phần thí nghiệm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6)Chương V của E-HSMT11hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT11hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu tư vấnChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT1hàm
20Kiểm tra hàm 1 IEC ( Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
21Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT1hàm
22Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
23Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương V của E-HSMT1hàm
24Kiểm tra hàm 3 IEC ( Double point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
25Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT1hàm
26Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
27Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaChương V của E-HSMT1hàm
28Kiểm tra hàm 9 IEC ( Measure value, Normalized value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
31Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT1hàm
32Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT1hàm
34Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
35Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBAChương V của E-HSMT1hàm
36Kiểm tra hàm 47 IEC ( Regulating step Command) - lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
37Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênChương V của E-HSMT1hàm
38Kiểm tra hàm 48 IEC ( Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
39Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
40Kiểm tra hàm 50 IEC ( Setpoint Command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11hàm
41Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1Hệ thống
42Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
43Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
44Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
45Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
46Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
47Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
48Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
49Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
50Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với routerl tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
51Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máyChương V của E-HSMT1Hệ thống
52Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với firewalll tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Hệ thống
53Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT131Tín hiệu
55Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
56Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT383Tín hiệu
57Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double TnputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT23Tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output(từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT35Tín hiệu
61Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
62Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
63Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
64Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT131Tín hiệu
65Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
66Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT383Tín hiệu
67Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
68Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Tnput (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT23Tín hiệu
69Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
70Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT35Tín hiệu
71Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
72Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
73Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
74Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT131Tín hiệu
75Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
76Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT383Tín hiệu
77Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
78Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT23Tín hiệu
79Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
80Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT35Tín hiệu
81Kiểm tra và thử nghiệm các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
82Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
83Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyChương V của E-HSMT1ngăn
84Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11ngăn
85Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khácChương V của E-HSMT1ngăn
86Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11ngăn
87Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V của E-HSMT1Tín hiệu
88Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
89Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1Tín hiệu
90Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
P Khối lượng vật tư A cấp, Bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển, lắp đặt
Q Phần thiết bị gồm: (Phần ĐZ trung áp + Phần trạm biến áp + phần kết nối 3G)
1Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT9bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT1Máy
3Recloser 35kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT4Máy
4Recloser 22kV/630A-16kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT1Máy
5Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT18Máy
6Chống sét van cho đường dây 22kV ZnO-22kVChương V của E-HSMT2Bộ
7Chống sét van cho đường dây 35kV ZnO-35kVChương V của E-HSMT20Bộ
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT2Bộ
9Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A-25kA/1s (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)Chương V của E-HSMT6Bộ
10Bộ đo đếm hợp bộ 3 pha MOF trung thế 22kV MOF-75÷150/5A-22:√3/0.11:√3 (kV)Chương V của E-HSMT1Bộ
11Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT6Bộ
12Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 (kèm phụ kiện)Chương V của E-HSMT11bộ
13SIM 3G/4G (SIM data)Chương V của E-HSMT11cái
14Tủ lắp đặt thiết bị thông tin + Phụ kiện thực hiện thi công lắp đặt (dây thít, ..)Chương V của E-HSMT11bộ
R Phần vật liệu (Phần ĐZ trung áp + Phần trạm biến áp)
1Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT25,523km
2Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT3,063km
3Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT66m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5-0,6/1kVChương V của E-HSMT198m
5Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE 35kVChương V của E-HSMT232m
6Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE 22kVChương V của E-HSMT48m
7Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-120mm2Chương V của E-HSMT264m
8Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE 22kVChương V của E-HSMT51m
9Dây ACSR-120/19Chương V của E-HSMT84m
10Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT462m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn1
2 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW2
3 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn2
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn2
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA2
6 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)2
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->