Gói thầu: Gói thầu số 6: Chống xén một số tuyến lò thông gió, vận tải chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Chống xén một số tuyến lò thông gió, vận tải chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:16:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,417,122,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện : Tương tự về tính chất: thi công đào lò hoặc chống xén lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị đào lò hoặc chống xén lò ≥ 6.600.000.000 VNĐ) (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản đốc phân xưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm Quản đốc công trường ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Quản đốc công trường thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Địa chất hoặc trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Kinh tế; hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa khoan khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | YT 28 (hoặc loại tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy bơm nước khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | NDP -50 ( hoặc loại tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo, cảnh báo khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêtan và CO, CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò DV -25 PV 6A cánh Tây | |||
| 1 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 40 | Mét |
| 2 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 20 | Mét |
| 3 | Căn tẩy hạ nền than xúc thủ công | 42 | m3 | |
| 4 | Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công | 14 | m3 | |
| 5 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 20.040 | Kg | |
| B | Lò DVTG LC (-70/-35) PV6B | |||
| 1 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên máng cào | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 35 | Mét |
| 2 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên máng cào | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 5 | Mét |
| 3 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 12.960 | Kg | |
| C | Lò Xuyên vỉa -35 | |||
| 1 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên máng cào | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 30 | Mét |
| 2 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên máng cào | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 10 | Mét |
| 3 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 13.360 | Kg | |
| D | Lò Xuyên vỉa 1 -35 | |||
| 1 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 5,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 20 | Mét |
| 2 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 5,5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 10 | Mét |
| 3 | Căn tẩy hạ nền than xúc thủ công | 84 | m3 | |
| 4 | Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công | 126 | m3 | |
| 5 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 10.020 | Kg | |
| E | Lò DVTG LC III-6B-1 | |||
| 1 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 50 | Mét |
| 2 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 5m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 10 | Mét |
| 3 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 20.040 | Kg | |
| F | Lò Xuyên vỉa 1 -140 | |||
| 1 | Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 200 | m3 |
| 2 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 13,9m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 16,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên băng tải | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 20 | Mét |
| 3 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 13,9m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 16,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 20 | Mét |
| 4 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 17.000 | Kg | |
| G | Lò Xuyên vỉa 5 -140 | |||
| 1 | Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 90 | m3 |
| 2 | Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 9,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,7m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên băng tải | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 10 | Mét |
| 3 | Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 9,5m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,7m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT | 20 | Mét |
| 4 | Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho | 11.130 | Kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện : Tương tự về tính chất: thi công đào lò hoặc chống xén lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị đào lò hoặc chống xén lò ≥ 6.600.000.000 VNĐ) (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có chứng chỉ theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Quản đốc phân xưởng | 1 | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm Quản đốc công trường ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Quản đốc công trường thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - Tốt nghiệp kỹ sư, đại học xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm- Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc xây dựng công trình ngầm mà nhà thầu đã thi công, thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Địa chất hoặc trắc địa | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành: Kinh tế; hoặc kế toán. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa khoan khí nén | YT 28 (hoặc loại tương đương) | 5 |
| 2 | Búa căn khí nén | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5 |
| 3 | Máy bơm nước khí nén | NDP -50 ( hoặc loại tương đương) | 3 |
| 4 | Máy đo, cảnh báo khí | Mêtan và CO, CO2 | 5 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi