Gói thầu: SXKD2021-HH26: Cung cấp hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762610-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH26: Cung cấp hóa chất, công cụ, dụng cụ thí nghiệm hóa
Số hiệu KHLCNT 20210733394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-21 16:27:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,035,884,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước và dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, hóa chất thí nghiệm cho cơ sở sản xuất công nghiệp với giá trị tối thiểu 1.426 triệu đồng, hoặc:+ Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dụng cụ, thiết bị thí nghiệm hóa và hóa chất thí nghiệm có giá trị ≥ 1.426 triệu đồng và+ 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước cho cơ sở sản xuất công nghiệp, có giá trị ≥ 540 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.426.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuậ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành và sử dụng hàng hóa.- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hạt trơ150Lít+ Đóng gói: 25 lít/bao+ Kích thước hạt: 1,2~4mm+ Tỷ trọng hạt: 0,96g/ml+ Dải pH hoạt động: 0-14+ Nhiệt độ vận hành tối đa: 110 độ CLoại IF 62 hoặc tương đương
2Hạt trao đổi Anionit gốc Kiềm mạnh1.000Lít- Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.3 eq/L- Khả năng giữ nước : 49-58 %- Đường kính hạt : 575±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Kích thước hạt Loại Resin Dowex UPCORE MONO A-500 hoặc loại Amberlite HPR 4800 Cl hoặc Trilite MA-12 hoặc tương đương
3Hạt trao đổi Anionít200Lít- Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.0 eq/L- Khả năng giữ nước : 58 - 74 %- Đường kính hạt : 610±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Kích thước hạt 850 𝜇m tối đa : 1%- Trọng lượng riêng của hạt : 1.07 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 640 g/lLoại DOWEX MARATHON A hoặc loại Amberlite HPR 4800 OH hoặc loại Trilite MA-12 OH hoặc tương đương
4Hạt trao đổi Cationit gốc a xít mạnh1.000Lít- Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.8 eq/L- Khả năng giữ nước : 50-56 %- Đường kính hạt : 600±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Trọng lượng riêng của hạt : 1.20 – 1.22 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 785-800 g/lLoại Resin Dowex UPCORE MONO C-600(H) hoặc loại Amberlite HPR 1200H hoặc loại TRILITE MC-10H hoặc tương đương
5Hạt trao đổi Canionít200Lít- Đóng gói: 25 lít/bao- Tổng khả năng trao đổi : ≥ 1.8 eq/L- Khả năng giữ nước : 50-56 %- Đường kính hạt : 600±50 𝜇m- Hệ số đồng nhất : ≤ 1.1- Trọng lượng riêng của hạt : 1.20 – 1.22 g/ml- Trọng lượng vận chuyển : 785-800 g/lLoại DOWEX MARATHON CH hoặc loại Amberlite HPR 1200H hoặc loại TRILITE MC-10H hoặc tương đương
6Hạt ionit có đổi màu20GóiHạt nhựa trao đổi ionit có chỉ thị mầuGốc styrenedivinylbenzene copolymerHệ số đồng nhất: max 1.6Dung lượng trao đổi: min 1.8eq/LĐộ pH hoạt động: 2-14Nhiệt độ làm việc:
71,10-phenathroline monohydrate2lọCông thức hóa học: C12H8N2.H2ODạng: tinh thểLoại GRQuy cách: Lọ 10gĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Melting point (anhydrous substance): 117 - 120°CWater (according to Karl Fischer): 8.5- 11.0%
8A xít Benzoic2lọ6319±8 g/cal 70viên /lọ
9Alkalyblue2lọTên hóa chất: Alkali blue (C.I. 42765) indicatorDạng: tinh thểCông thức hóa học: C37H29N3O3SQuy cách: Lọ 25gTransition range: pH 11.5 - pH 13.0 Blue-violet - dark pink Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.003 g/l; ethanol abs.; calculated on dried substance ≥1000Loss on drying 110°C ≤ 5%
10Aluminon C22H11O9(NH4)32lọCông thức hóa học: C22H11O9(NH4)3Dạng: tinh thểQuy cách: 25g/lọ
11Ammonium iron (II) sunfate hexahyđrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2lọCông thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ pH: 3,5 ± 5%Melting Point/Range: 100°C/212°FWater Solubility: 269 g/L (20°C)Decomposition Temperature: 100°C
12Amoni hydroxit NH4OH2LọTỷ trọng: 0,88mg/l pH: 11,7Nhiệt độ sôi: 27 độ CQuy cách: 1lít/lọ
13Amoni sắt (III) sunfat Fe(NH4)(SO4)22lọCông thức hóa học: Fe(NH4)(SO4)2 Dạng: tinh thểLoại GRAssay iodometric : 99.0 - 102.0 % Insoluble matter ≤ 0.005% Chloride (Cl): ≤ 0.0005% Nitrate (NO3) : ≤0.01 % Cu (Copper): ≤ 0.001% K (Potassium) : ≤ 0.01% Mg (Magnesium): ≤ 0.001% Mn (Manganese): ≤ 0.005% Na (Sodium): ≤ 0.01% Pb (Lead): ≤ 0.0005% Zn (Zinc): ≤ 0.001% Quy cách: 1 kg/lọ
14Amonimolipdat(NH4)6Mo7O24.4H2O12lọTÊN HÓA CHẤT: Ammoniumheptamolybdate tetrahydrate GR FOR ANALYSIS ACS,ISO,REAG. PH EURCTHH: (NH4)6Mo7O24.4H2O Quy cách: 1000g/lọAssay (AsMoO3) : 81.0-83.0%Assay NH4)6Mo7O24.4H2O ≥ 99 %Insoluble matter ≤ 0.005%Chloride ≤ 0.0005%Phosphate (PO4) ≤ 0.0005%Cu ( Copper) ≤ 0.001 %Fe ( Iron) ≤ 0.001 %Mg ( Magnesium ) ≤ 0.005%K ( potassium ) ≤ 0.002%Na ( Sodium) ≤ 0.01%Pb ( Lead) ≤ 0.001%
15Axit citric C6H8O7.H2O4LọAssay: 99.5 - 100.5 %In water insoluble matter: ≤ 50 ppmChloride (Cl): ≤ 5 ppmPhosphate (PO₄): ≤ 10 ppmSulfate (SO₄): ≤ 20 ppmHeavy metals (as Pb): ≤ 5 ppmAl (Aluminium): ≤ 0.2 ppmAs (Arsenic): ≤ 1 ppmHg (Mercury): ≤ 1 ppmCu (Copper): ≤ 5 ppmFe (Iron): ≤ 3 ppmQuy cách: 500g/lọ
16Axit formic HCOOH2LọAssay (alkalimetric) : ≥ 98.0 %Quy cách: 1 lít/lọ
17Axit Red 1[3734-67-6] A 036- 8287 C18H15N3O8S2.2Na2lọDạng: tinh thểQuy cách: 5g/lọ
18Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98%23lọCông thức hóa học: H2SO4Dạng dung dịchQuy cách: 500ml/lọLoại AR
19Axít Sunfuric H2SO4 đặc 98%10lọCông thức hóa học: H2SO4Dạng: dung dịchQuy cách: Chai 1000mlĐộ tinh khiết: ≥ 98 %Chloride (Cl): ≤ 0.00001 %Nitrate (NO3): ≤ 0.00002 %Phosphate (PO4): ≤ 0.00005 %Silver (Ag): ≤ 0.000002 %Aluminium (Al): ≤ 0.000005 %Asenic (As): ≤ 0.000001 %Calcium (Ca): ≤ 0.00002 %Iron (Fe): ≤ 0.00001 %Copper (Cu): ≤ 0.000001 %Sodium (Na): ≤ 0.000005 %Potassium (K): ≤ 0.00001 %
20CH3COONa2lọCông thức hóa học: CH3COONaDạng tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: 99.0 - 101.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (5%, nước): 7.5 - 9.0Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Phosphate (PO4): ≤ 0.0002%Sulfate (SO4): ≤ 0.002%Total nitrogen (N): ≤ 0.001%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Arsenic (As): ≤ 0.0002%Lead (Pb): ≤ 0.0005%Calcium and Magnesium (as Ca): ≤ 0.005%Potassium: ≤ 0.005%Magnesium: ≤ 0.0005%
21CH3COONH42lọCông thức hóa học: CH3COONH4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiêt: ≥ 98.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (5% nước tại 25oC): 6.7-7.3Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Nitrate (NO3): ≤ 0.001%Sulfate (SO4): ≤ 0.001%Heavy metals (Pb): ≤ 0.0002%Calcium (Ca): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0002%Water: ≤ 0.2%
22Hydrazine Reagent Solution10LọMã AWRS 5000201 Quy cách: 500 ml/lọ
23Hydrazine Standard Solution10LọHydrazine Standard Solution 50 ppb (Mã: AWRS 5000202)Quy cách: 500 ml/lọ
24Hydroxylamoniumsunfat (HONH3)2SO42lọCông thức hóa học: (HONH3)2SO4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chloride (Cl): ≤ 0.001%Asenic (As): ≤ 0.00005%Copper (Cu): ≤ 0.0005%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Mercury (Hg): ≤ 0.000001%Lead (Pb): ≤ 0.0005%
25Iso propyl alcohol C3H8O2LọCTHH: CH₃CH (OH) CH₃Điểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C)Giới hạn nổ 2 - 13,4% (V)Điểm sáng 12 ° CNhiệt độ bốc cháy 425 ° CĐộ nóng chảy -89,5 ° CÁp suất hơi 43 hPa (20 ° C)Isopropylether (GC) ≤ 0,01%Metanol (GC) ≤ 0,01%1-Propylalcohol (GC) ≤ 0,1%Ag (Bạc) ≤ 0,000002%Al (nhôm) ≤ 0,00005%As (Asen) ≤ 0,000002%Au (Vàng) ≤ 0,000002%B (Boron) ≤ 0,000002%Ba (Bari) ≤ 0,00001%Be (berili) ≤ 0,000002%Bi (Bismuth) ≤ 0,00001%Ca (Canxi) ≤ 0,00005%Quy cách: 1Lit/lọ
26Kali hydroxyt KOH tinh thể2lọTên hóa chất: Potassium hydroxide pellets for analysis EMSURE®Công thức hóa học: KOHDạng tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 85.0%Carbonate (as K2CO3): ≤ 1.0%Chloride (Cl): ≤ 0.005%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Silicate (SiO2): ≤ 0.005%Sulfate (SO4): ≤ 0.0005%Total nitrogen (N): ≤ 0.0005%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Aluminium (Al): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Lead (Pb): ≤ 0.0005%Nickel (Ni): ≤ 0.0003%
27Kali sunfit K2S2O510lọTên hóa chất: Potassium disulfite for analysis EMSURE®Công thức hóa học: K2S2O5Dạng tinh thểQuy cách: Chai 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 96%In water insoluble matter: ≤ 0.005%Chloride (Cl): ≤ 0.005%Arsenic (As): ≤ 0.0001%Copper (Cu): ≤ 0.001%Iron (Fe): ≤ 0.0005%Lead (Pb): ≤ 0.001%Zinc (Zn): ≤ 0.001%
28Kaliclorua KCl Tinh khiết4lọCông thức hóa học: KClLoại: ARDạng tinh thểQuy cách: 500g
29Kaliclorua KCl-3M pha sẵn4lọCông thức hóa học: KCLDạng dung dịchQuy cách: 1 lít/lọ
30Kaliđicromat K2Cr2O7 tinh thể6lọCông thức hóa học: K2Cr2O7Dạng: tinh thểHàm lượng ≥ 98%Quy cách: 1kg/lọ
31Bromothymol blue C27H28Br2O5S2lọCông thức hóa học: C27H28Br2O5SDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 25gTransition range: pH 5.8 - pH 7.6 yellow - blue Appearance of solution: passes test Loss on drying 110°C: ≤ 3 % Transition range according to ACS : passes test Sensitivity test: passes test
32C6H12O62lọCông thức hóa học: C6H12O6Dạng tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ pH (100 g/l, H2O, 20°C): 6-7Heavy metals (Pb): ≤ 0.0005%Maltose (HPLC): ≤ 0.2%Water: 8-10%Suitability for microbiology: passes test
33C6H8O7.2NH32lọCông thức hóa học: C6H8O7.2NH3Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 500gĐộ tinh khiết: 99.0-102.0%Lượng chất không tan: ≤ 0.005%Độ pH (0.1mol/lit): 3.3-5.3Chloride (Cl): ≤ 0.0005%Oxalate (C2O4): Limit about 0.05%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Total sulfur (SO4): ≤ 0.005%Heavy Metals (Pb): ≤ 0.0005%Iron (Fe): ≤ 0.0005%
34Chỉ thị PAN2lọTên hóa học: 1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN) metal indicator Reag. Ph EurCông thức hóa học: C15H11N3ODạng: tinh thểQuy cách: 25gMelting point : 135 – 139 °CAbsorption maximum lambda max (Ethanol) :461 – 465 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.01 g/l; Ethanol : 670 - 720
35Cồn tinh khiết C2H5OH 90 độ40lọCông thức hóa học: C2H5OHĐộ tinh khiết: 90%Hóa chất tinh khiết phân tíchDạng dung dịchQuy cách: 1 lít/lọ
36CuSO42lọCông thức hóa học: CuSO4Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 250gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Chloride (Cl): ≤ 0.002%Total nitrogen (N): ≤ 0.005%Iron (Fe): ≤ 0.015%Nickel (Ni): ≤ 0.005%Lead (Pb): ≤ 0.005%Zinc (Zn): ≤ 0.02%
37Cyclohexyliden hydrazid C14H22N4022lọCông thức hóa học: C14H22N4O2Dạng: tinh thểLoại: GRQuy cách: Lọ 25gĐộ tinh khiết: ≥ 99%Melting range (lower value): ≥ 208°CMelting range (upper value): ≤ 214°C
38Đá bọt 500g2ChaiBoiling stoneQuy cách: 500g/lọGrade: CP
39Diisopropylamin C6H15N30lọTên hóa chất: Diisopropylamine for synthesisCông thức hóa học: C6H15NDạng dung dịchQuy cách: Chai 1 lítĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Tỷ trọng (d 20℃/4℃): 0.715-0.716Water: ≤ 0.30%
40Dung dịch Axit boric (H3BO3)4LọCTHH: H₃BO₃Tỉ trọng 1,49 g / cm3 (23 ° C)Độ nóng chảy > 1000 ° C (phân hủy)giá trị pH 5,1 (1,8 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hơi
41Dung dịch I ốt (I2-1N)2lọTên hóa chất: Iodine solution c(I2) = 0.5 mol/l (1 N) Titripur®Potassium iodide (≥ 10 % -
42Dung dịch tẩy rỉ sét Etch Klenz4CanQuy cách 26 lít/can
43Dung môi KCL Electrolyte; ABB P/N 76500395LọQuy cách 60ml/lọ
44Eriochromblue SE2lọTên hóa chất: Eriochromblue SE (C.I. 16680) metal indicatorCông thức hóa học: C16H9ClN2Na2O9SDạng tinh thểQuy cách: Lọ 5gIdentity UV/VIS-Spectrum: passes test Absorption maximum lambda max buffer pH 10.0: 634 – 641 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm lambdamax; 0.025 g/l; buffer pH 10.0; calculated on anhydrous substance : 220 – 320Loss on drying 110 °C ≤ 8%
45Fisonal Kali hydroxyt KOH 0,1N10ốngCông thức hóa học: KOHQuy cách: ỐngAmount-of-substance concentration: c(KOH)=0.1000mol/l+/-0.2 Titer 20°C: 1.000Potassium hydroxide (≥ 10 % -
46Fisonal Magre sunfat (MgSO4 -0,1N)4ốngCông thức hóa học: MgSO4Nồng độ: 0,1NQuy cách : ỐngFactor: 998-1002 mg/l
47Fisonal Trilon B - EDTA ( Na2- EDTA.2H2O) 0,1N5ốngTên hóa chất: Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA. 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol®Công thức hóa học: Na2- EDTA.2H2OQuy cách: Ống
48XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctane Conc: 0 µg/g. Matrix: lsooctane Size: 40z5LọTên hóa chất: XBF Petroleum Standard Analyte: Sulfur in lscooctaneDạng: dung dịchQuy cách: Lọ 100mlConcentration (S): 400 ppbUncertainty: ±1% relative
49Mêtyl Blue (C37H27N3Na2O9S3)2lọTên hóa chất: Methyl blueCông thức hóa học: C37H27N3Na2O9S3Cas number: 28983-56-4Dạng tinh thểQuy cách: Lọ 25gLoại: For MicroscopyAbsorption Maxima (in 0.005M, HCl): 595 – 605 nmSpecific Absorptivity in 0.005 M, HCl: 675 – 1125Loss on drying at 110°C: Max.7.0%Suitability for microscopy: Passes testSolubility in water: Soluble in water
50Paradimetylaminobenzandehit (C9H11NO) tinh thể6lọTrạng thái: Tinh thểCông thức hóa học:C9H11NODạng tinh thểAssay: 98.5Melting poin: 132-134 độ CChloride: 0.001%Sulfate (SO4): 0.005%Ash: 0.02%Loss on drying: 0.04%Gallic acid: To pass testQuy cách: 1kg/lọ
51pH tiêu chuẩn 10,012lọTên hóa chất: Dung dịch đệm 10.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC : ±0.01 pH
52pH tiêu chuẩn 4,012lọTên hóa chất: Dung dịch đệm 4.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
53pH tiêu chuẩn 6,862lọTên hóa chất: Dung dịch đệm pH 6.86Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
54pH tiêu chuẩn 7,012lọTên hóa chất: Dung dịch đệm pH 7.01Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
55pH tiêu chuẩn 9,182lọTên hóa chất: Dung dịch đệm pH 9,18Quy cách: Chai 1 lítĐộ chính xác tại 25oC: ±0.01 pH
56Silic ( SiO2) tiêu chuẩn 500 µg/l10chaiSilica Standard Solution 500 Ag/l asSiO2 Dạng dung dịchNồng độ Silica: 0.495 to 0.505 mg/LQuy cách: Chai 2,9 lít
57Silica Cleaning Solution10LọSilica Cleaning Solution (Mã: RK640/1195)Quy cách: 500ml/lọ
58Silica Standard solution 50 ppb ( Mã: AWRS 641/0050)10LọSilica Standard solution 50 ppbSodium Metasilicatenonahydrate
59Natriclorua Tinh thể6lọCông thức hóa học: NaClDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Độ pH (5% nước): 5.0-8.0Lượng chất không hòa tan: ≤ 0.005%Bromide (Br): ≤ 0.005%Chlorate và Nitrate: ≤ 0.003%Hexacyanoferrate II: ≤ 0.00001%Iodide: ≤ 0.001%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Sulfate (SO4): ≤ 0.001%Total nitrogen (N): ≤ 0.0005%Heavy metal (Pb): ≤ 0.0005%Heavy metal (ACS): ≤ 0.0005%
60Natrihydroxyt tinh thể4lọCông thức hóa học: NaOHDạng tinh thểQuy cách:Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Carbonate (as Na2CO3): ≤ 1.0%Chloride (Cl): ≤ 0.012%Phosphate (PO4): ≤ 0.0005%Silicate (SiO2): ≤ 0.001%Sulfate (SO4): ≤ 0.010%Total nitrogen (N): ≤ 0.0003%Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005%Arsenic (As): ≤ 0.0001%Lead (Pb): ≤ 0.0005%
61Magnesium perchlorate (anhydrone, A.C.S.) Part number 501-171-Haz10LọTên hóa chất: AnhydroneDạng: tinh thểQuy cách: Lọ 454g (1 lb)
62Procion Blue Mx-R C23H14Cl2N6O8S22lọCông thức hóa học: C23H14Cl2N6O8S2Dạng: tinh thểQuy cách: 25g/lọCas number: 13324-20-41-Amino-4-(2'-(4'',6''-dichloro-s-triazin-2-yl)amino)phenylamino)9,10-dihydro9,10-dioxoanthracene-2,4'-disulphonic acid ≤ 100 %
63Pyrogallol C6H6O3 tinh thể10lọCông thức hóa học: C6H6O3Dạng: tinh thểĐộ tinh khiết ≥ 98.5%Quy cách: 500g/lọChloride (Cl): Max. 0.002%Melting Point/ Freezing Point [°C]: 133 - 134 °CSolubility in water [% weight]: 60g/100ml water @ 200C
64STD White mineral oil sulfur, 0.01%. Part number 502 - 8515LọTên hóa chất: White Mineral Oil ~0.01% SulfurLoại: LSUSDạng: dung dịchQuy cách: Lọ 100ml (3.4 oz)Thành phần S: ~0.01%
65Thuốc thử Nessler K2HgI410lọTên hóa chất: Nessler's reagent for ammonium saltsCông thức hóa học: K2HgI4Dạng dung dịchQuy cách: Lọ 500mlPotassium tetraiodomercurate (≥ 1 % -
66m- Endo Broth Ampules 2ml Plastic ampules cat. 23735-502GóiTên hóa chất: m- Endo Broth Ampules 2mlQuy cách: Pk/50
67R3 ammonium iron (II) sulfate hexa hydrate (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O10lọCông thức hóa học: (NH4)2Fe(SO4)2.6H2ODạng tinh thểQuy cách: 500g
68Sắt (II) sunfat hepta hydrat FeSO4.7H2O tinh thể2lọCTHH: FeSO₄ * 7H₂OTỉ trọng 1,98 g / cm3 (25 ° C)Độ nóng chảy 64 ° C Loại bỏ nước kết tinhgiá trị pH 3.0 - 4.0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hơi 14,6 hPa (25 ° C)Mật độ hàng loạt 600 kg / m3Độ hòa tan 400 g / lThử nghiệm (manganometric) 99,5 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 4.0Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng như Pb ≤ 0,005%As (Asen) ≤ 0,0002%Ca (Canxi) ≤ 0,005%Cr (Chromium) ≤ 0,005%Cu (Đồng) ≤ 0,001%Fe III (Sắt III) ≤ 0,02%Quy cách: lọ 1kg
69Com - Aid for liquids Part number 501 - 4275LọTên hóa chất: COM-AID™ (For Liquids)Dạng: tinh thểQuy cách: Chai 454g (1 lb)
70Com - Cat Part number 502- 321. LeCo5LọTên hóa chất: COM-CAT™Dạng: tinh thểQuy cách: 250g/lọTungsten (VI) Oxide >95%Potassium dihydrogenorthophosphate
71Bình sục khí6BộBình sục khí cổ mài bằng thủy tinh màu trắng đĩa lọc dung tích 500 mlNhãn hiệu Duran hoặc tương đương
72Bình tam giác 100 ml5CáiBình tam giác 100 ml, bằng thủy tinh, không màu
73Bình tam giác 250 ml10CáiBình tam giác 250 ml, bằng thủy tinh, không màu, có nút nhám
74Bình tam giác có nút mài, không màu 500ml20CáiBình tam giác có nút mài, bằng thủy tinh không màu, dung tích 500ml
75Cốc nhựa chia vạch có tay cầm 2000ml14CáiChất liệu nhựa, có tay cầmThể tích: 2000ml
76Cu vét 50mm (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) thạch anh4CáiCu vét 50mm của máy so màu quang điện Uvmini-1240 - Shimazu (dài 5,0cm; rộng 1,2cm; cao 4,5cm) thạch anh
77Giá để chén nung thí nghiệm, vật liệu bằng Crom - Niken, có khả năng chịu được nhiệt độ cao > 1000oC. Kích thước khay: 130 x 102 x 50 mm. Giá có 6 lỗ, đường kính lỗ = 30mm.2CáiChất liệu: Crom - Nikencó khả năng chịu được nhiệt độ cao > 1000oC. Kích thước khay: 130 x 102 x 50 mm. Giá có 6 lỗ, đường kính lỗ = 30mm.
78Nhiệt kế đũa có ngấn 300 độ C2CáiNhiệt kế đũa có ngấn 300 độ C
79Nhiệt kế đũa ko ngấn 400 độ C2CáiNhiệt kế đũa ko ngấn 400 độ C
80Nhớt kế chảy thuận2CáiKích thước: 400Approximate Constant: 1.2 mm2/s2Khoảng đo: 240÷1200 mm2/sHiện Công ty đang sử dụng hãng Koehler
81Tỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,92CáiTỷ trọng kế 0,8 ÷ 0,9 bằng thủy tinhKhoảng đo: 0,8÷0,9 g/cm3Chia vạch: 0.001 g/cm3có thể hiện nhiệt độ dung dịch đo
82Pipet chia vạch 10ml bằng thủy tinh50Cái- Chất liệu: thủy tinh soda-lime.- Vạch chia từ trên đỉnh.- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C
83Chén đựng mẫu trong thiết bị phân tích nhiệt năng model SDACM - III b10CáiĐường kính trong 21mm, đường kính ngoài 25mm, chiều cao chén 17mm.
84Chén nung20CáiĐường kính: 5cm, Thể tích: 30mlVật liệu: Sứ cách điện
85Chén silica có nắp đậy50CáiChất liệu: Silicađường kính 25mm,chiều cao 38mm. Nhiệt độ làm việc liên tục 950°C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước và dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, hóa chất thí nghiệm cho cơ sở sản xuất công nghiệp với giá trị tối thiểu 1.426 triệu đồng, hoặc:+ Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dụng cụ, thiết bị thí nghiệm hóa và hóa chất thí nghiệm có giá trị ≥ 1.426 triệu đồng và+ 01 hợp đồng cung cấp hạt trao đổi cho xử lý nước cho cơ sở sản xuất công nghiệp, có giá trị ≥ 540 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.426.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuậ 1 - Hướng dẫn sử dụng, cách bảo quản và các khuyến cáo liên quan đến hàng hóa cho người sử dụng;- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành và sử dụng hàng hóa.- Chịu trách nhiệm các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->