Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766083-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:45:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07683E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.417.927.000 VND ( Một tỷ bốn trăm mười bảy triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn đồng./.) - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư-.Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự .Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2458m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6421tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4675m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8276m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0723m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7832100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1655tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4284m3
14Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8904100m3
15Đắp đất tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,6826100m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981100m3
17Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6118m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,349m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5628100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8629tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5251m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4447tấn
B Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8492100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5688tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4344tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3887m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6708100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,166tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3461m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4381tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8927m3
13Xây bậc thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8588m3
14Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,7604m2
15Gia công, lắp dựng lan can tay vin cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,61md
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
17Xây tam cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
18Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0746100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V893,7948m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,242m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,92m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V496,15m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,7948m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,312m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8627tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8627tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6555100m2
30Đắp đất tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V375,7336m2
32Ốp chân bục giảng, cột - Tiết diện gạch 250x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
33Ốp gạch thẻ trang trí tường lan can - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4128m2
34Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
35Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
36Gia công, lắp dựng vách kinh nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
37Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
38Tay vin lan can hành lang innox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V36,44md
39Gia công, lắp dựng bậc thang thép F18, sơn chống gỉ màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V7bậc
40Gia công, lắp dựng nắp đậy lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tủ điện tổng KT:600x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
42Tủ điện tầng KT:300x450x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
43Tủ điện phòng KT:250x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
44Lắp đặt các automat 1 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
65Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
66Đào rãnh đi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,9507m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m3
68Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
72Gia công, lắp đặt chân bật, kẹp nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Gia công, lắp dựng thùng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
80Bình chữa cháy ABC-MFXL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.038416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.07683E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.417.927.000 VND ( Một tỷ bốn trăm mười bảy triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn đồng./.) - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.417.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư-.Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự .Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23KW Sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->