Gói thầu: Gói thầu số 39TC.SCL2021: Thi công sửa chữa xử lý chống sạt lở móng cột VT195 Đường dây 500kV Sơn La - Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39TC.SCL2021: Thi công sửa chữa xử lý chống sạt lở móng cột VT195 Đường dây 500kV Sơn La - Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:44:00 đến ngày 2021-08-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,519,007,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13,665 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông) trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông) trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 90,06 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu | Quy định chi tiết tại Chương V | 876,652 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình theo yêu cầu | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,7533 | 100m3 |
| B | Thi công đinh đất loại 1 dài 11,7m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái, đường kính lỗ khoan D110mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 4.013,6 | m |
| 2 | Gia công + lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy | Quy định chi tiết tại Chương V | 27,899 | tấn |
| 3 | Bản mã 200x200x10mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 346 | Cái |
| 4 | Tấm lót điều hướng | Quy định chi tiết tại Chương V | 346 | Cái |
| 5 | Bu lông đầu đinh | Quy định chi tiết tại Chương V | 346 | Cái |
| 6 | Đổ ụ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Bơm vữa M300 chèn đỉnh | Quy định chi tiết tại Chương V | 38,123 | m3 |
| C | Thi công đinh đất loại 2 dài 19,5m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái, đường kính lỗ khoan D130mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 8.089,8 | m |
| 2 | Gia công + lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Quy định chi tiết tại Chương V | 55,723 | tấn |
| 3 | Bản mã 200x200x10mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 417 | Cái |
| 4 | Tấm lót điều hướng | Quy định chi tiết tại Chương V | 417 | Cái |
| 5 | Bu lông đầu đinh | Quy định chi tiết tại Chương V | 417 | Cái |
| 6 | Đổ ụ bê tông thủ công, bằng máy trộn, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Bơm vữa M300 chèn đỉnh | Quy định chi tiết tại Chương V | 100,8716 | m3 |
| 8 | Gia công + lắp đặt ống nối Coupler | Quy định chi tiết tại Chương V | 588 | Cái |
| D | Tường BTCT phun vẩy | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng lưới thép gia cố mái đá | Quy định chi tiết tại Chương V | 5.288,518 | m2 |
| 2 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy vữa BT M300 đá 0,5x1cm, chiều dày lớp vữa 15cm | Quy định chi tiết tại Chương V | 26,44 | 100m2 |
| E | Thi công hệ dầm đinh 250x250mm | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng ván khuôn móng dầm | Quy định chi tiết tại Chương V | 4,9202 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 72,5749 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,8357 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,825 | tấn |
| F | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài | Quy định chi tiết tại Chương V | 6,61 | 100m |
| 2 | Khoan lỗ đặt ống thoát nước | Quy định chi tiết tại Chương V | 396,6 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ trên ống nhựa d20 | Quy định chi tiết tại Chương V | 13.221 | lỗ |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,7473 | 100m2 |
| G | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 16,016 | m3 |
| 2 | Rải bao tải dứa | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,6293 | 100m2 |
| 3 | Gia công + lắp dựng ván khuôn rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,4427 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2cm - Độ sụt 2 - 4cm | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,616 | m3 |
| H | Dầm bo dưới cùng | |||
| 1 | Đào dầm rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,876 | m3 |
| 2 | Gia công + lắp dựng ván khuôn móng dầm | Quy định chi tiết tại Chương V | 22,15 | 100m2 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,1164 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,328 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,8763 | m3 |
| I | Sàn công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công hệ sàn thao tác | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,8943 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá sàn trên cạn | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,8943 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi, nhập kho bên A kết cấu thép hệ khung giá sàn trên cạn | Quy định chi tiết tại Chương V | 1,8943 | tấn |
| J | Hệ thống thoát nước trên mái taluy dương | |||
| 1 | Bê tông hố thu nước B15, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại Chương V | 21,38 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thu nước B15 đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại Chương V | 24,52 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dẫn nước RTN1 B15, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại Chương V | 175,236 | m3 |
| 4 | Bê tông mố nhám B15, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại Chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dẫn nước RTN2 B15, đá 1x2, M200 | Quy định chi tiết tại Chương V | 21,6177 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Quy định chi tiết tại Chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đào đất hố thu + rãnh dẫn nước | Quy định chi tiết tại Chương V | 10,764 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình theo yêu cầu | Quy định chi tiết tại Chương V | 3,5388 | 100m3 |
| 9 | Gia công + lắp dựng ván khuôn | Quy định chi tiết tại Chương V | 4,0943 | 100m2 |
| 10 | Bạt lót rãnh thoát nước RTN1 + RTN2 | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,392 | 100m2 |
| 11 | Bitum chèn khe lún RTN1, rộng 1cm sâu 0,25 | Quy định chi tiết tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 12 | Bitum chèn khe lún RTN2, rộng 1cm sâu 0,1 | Quy định chi tiết tại Chương V | 7,128 | m2 |
| 13 | Gia công + lắp dựng cốt thép hố thu nước, rãnh thu nước, fi | Quy định chi tiết tại Chương V | 0,1807 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp dựng cốt thép hố thu nước, rãnh thu nước, fi>10 | Quy định chi tiết tại Chương V | 4,6201 | tấn |
| K | San sửa đường tạm | |||
| 1 | San đất làm đường tạm | Quy định chi tiết tại Chương V | 3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13,665 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông) trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình tối thiểu là 04 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình tương tự (thi công hoàn thiện các công trình gia cố bề mặt mái dốc sử dụng phương pháp khoan neo đinh đất kết hợp với dầm bê tông) trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi