Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:48:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 956,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tài sản được bảo hiểm có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là Giám sát thi công xây lắp PCCC ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc tài chính kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN PCCC TRẠM (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| B | Hệ thống PCCC phần xây dựng | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Tê giảm TK 150>100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bịt đầu ống DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trụ chờ DN100 VN | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vòi chữa cháy DN 65x20 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lăng phun A | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | Giá đỡ ống SP01 | |||
| 1 | Thép giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 3 | Bu lông M12-120 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ đỡ M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3328 | m3 |
| D | Tủ đựng dụng cụ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ tụ M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Sơn hoàn thiện ống lắp mới | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| E | Hệ thống phun sương AT2 | |||
| 1 | Van Deluge DN 150 + Đồng hồ áp lực | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bướm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả DN25 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ống nối mềm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 11 | Ống tráng kẽm DN50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 12 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Co 90 DN80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Co ren 90, DN 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Co ren 90, DN 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 16 | Tê đều tráng kẽm DN150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Mặt bích DN 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 18 | Măt bích DN80mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 19 | Măt bích DN50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 20 | Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nối 1 đầu ren trong 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 24 | Ubolt,Bulong | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 25 | Sơn cho ống giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| F | Giá đỡ giàn phun sương | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4354 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,4354 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x330 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Bu lông M16x150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 5 | Thép D10 liên kết giữa các chân trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| G | Móng trụ đỡ | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| H | II. Hệ thống PCCC phần điện (nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| I | 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Tủ đựng Module ngoài trời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | KT=600x400x200mm | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ mimic điều khiển giám sát phun sương và máy bơm đặt trong nhà điều khiển hoặc phòng bảo vệ. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | KT=600x400x200mm | 1 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời cho khu vực MBA. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ | KT=1000x300x200 | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 1 loop, EN-54, LBCP, UL… | 1x126 địa chỉ, 230 / 110Vac (+10% /-15%) 50 / 60 Hz (±5%) | 1 | Bộ |
| 5 | Aptomat 1 phase | 250VAC/10A | 2 | Cái |
| 6 | Bộ nguồn phụ PSU dùng cho chuông đèn còi và thiết bị ngoại vi kèm tính năng sạc backup tự động EN-54, UL… | 24VDC-6A | 1 | Bộ |
| 7 | Bình ắc quy khô kín khí | 12VDC-7A/h | 4 | Cái |
| 8 | Nút nhấn khẩn báo cháy loại địa chỉ trong nhà, EN-54:11, CPD, CE Approved | 24VDC | 1 | Cái |
| 9 | Module giám sát đầu báo thường loại địa chỉ IP40 (EN54 and CPD Certified, UL, FM...) tích hợp cách ly và ko dùng nguồn phụ trợ | 24VDC | 2 | Cái |
| 10 | Còi báo cháy địa chỉ trong nhà dùng nguồn loop IP21 (VdS Approved) | 24VDC | 1 | Cái |
| 11 | Module I/O 3 ngỏ vào + 3 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved) có tích hợp cách ly | 24VDC | 4 | Cái |
| 12 | Lập trình Tủ trung tâm điều khiển PCCC lắp mới | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | 2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) | |||
| 1 | Còi đèn chớp báo cháy loại thường chống nước UL, FM, EN-54… | 24VDC | 1 | Cái |
| 2 | Chuông báo cháy chống nước loại thường ngoài trời (UL, FM…) | 24VDC | 1 | Cái |
| 3 | Nút nhấn khẩn chống nước loại thường UL, FM, EN-54… | 24VDC | 2 | Cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt (UL, FM, LPCB, EN-54…) | 24VDC | 6 | Cái |
| 5 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + phụ kiện gồm co, tê, nối ống, đỡ ống, hộp box, dây rút cố định cho ống thép lò xo | D=34mm | 100 | m |
| 6 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Trụ đỡ hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy cho máy biến áp | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Trụ đỡ bê tông tủ module máy biến áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Rờ le kiếng trung gian loại 14 chân 24Vdc tiếp điểm 10A | 24Vdc | 3 | Bộ |
| K | 3. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy, xoắn đôi chống nhiễu bọc PVC/XLPE TCVN 6613 | 2x1,5mm2 | 800 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy bọc XLPE loại CXE/LSF; IEC 502; IEC 60331-21; TCVN 5935. | 2x2,5mm3 | 300 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây phi 27mm | uPVC; D=27mm | 800 | m |
| 4 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85mmx85mmx50mm; IP64 | 2 | cái |
| 5 | Bộ phụ kiện gồm co, tê, nối ống, đỡ ống, hộp box, dây rút cố định... phi 27mm | D=27mm | 1 | lô |
| 6 | Nút nhấn 20mm có 2 vị trí dùng cho điều khiển giàn phun sương AT2, 2 cặp tiếp điểm form C | 24VDC-1A | 2 | Cái |
| 7 | Đèn led màu dùng để chỉ thị tắt, mở dàn phun sương chữa cháy | D=5mm, 2.2Vdc | 10 | Cái |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 10 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Dây rút cáp 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Nút siết cáp lực PG | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Nhãn cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| L | 4. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa đường ống cứu hỏa, bơm xuống hệ thống nối đất trạm | 0.6kV, Dây đồng C120 | 150 | m |
| 2 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống | 0.6kV, CV50 | 150 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm | CV120-CV120 | 20 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm | CV50-CV120 | 10 | mối |
| 5 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa.. | M14x40 | 10 | Bộ |
| 6 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC…. | M6x20 | 10 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị | C120 | 10 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống | C50 | 10 | Cái |
| M | 5. Phụ kiện thiết bị chữa cháy bằng tay | |||
| 1 | Bình bột ABC xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 kèm kẹp hoặc tủ đựng bình | 35kg/bình | 2 | Bộ |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | 6. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| O | 7. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tài sản được bảo hiểm có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã từng là chỉ huy trưởng thi công PCCC ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 02 kỹ sư, trong đó 01 kỹ sư Xây dựng, 01 kỹ sư Điện | 2 | Đã từng là Giám sát thi công xây lắp PCCC ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng PCCC các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng I hoặc đã từng là Giám sát thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II cùng lĩnh vực trở lên trong 05 năm gần đây;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc tài chính kế toán; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T | Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 6T | Cần trục ô tô 6T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Máy trộn bê tông dung tích 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 14 kW | Máy hàn điện 14 kW | 2 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi