Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quyết quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691027-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quyết quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 2
Số hiệu KHLCNT 20210109080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021 (vốn vay thương mại).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:08:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,060,807,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 5 trạm
2 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 5 trạm
3 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 8 trạm
4 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 3 trạm
5 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
6 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
7 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
8 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
9 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
10 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 3 trạm
B PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Bộ FCO + chì 6K Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 10 Bộ
2 Bộ FCO + chì 20K Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 Bộ
3 Trụ BTLT dài 14m đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 19 bộ
4 Trụ BTLT dài 14m đôi ghép hở (L = 400) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 bộ
5 Trụ BTLT dài 12m đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 Trụ
6 Néo xuống trụ đơn 14m (NX-12-14) - bộ dây néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 11 Bộ
7 Néo lệch trụ đơn 14m (NL-12-14) - bộ dây néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 Bộ
8 Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 Bộ
9 Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 6 Bộ
10 Bộ xà đỡ thẳng 3 pha 2,0m ( XT2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 51 Bộ
11 Bộ xà đỡ gốc 3 pha 2,0m ( XG 2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 16 Bộ
12 Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 13 Bộ
13 Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 Bộ
14 Bộ dừng lưới Vertican: Ver Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Bộ
15 Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 57 Bộ
16 ACKP-50/8 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1.267 kg
17 ACKP-70/11 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 548 kg
18 Cáp ACXH-50/8-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2.837 mét
19 CX1V-25-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 9 mét
20 Rack U - nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 24 cái
21 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 24 cái
22 Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 63 cái
23 Ma ní ngắn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 126 cái
24 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 63 cái
25 Mắc nối đơn (Socket eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 63 cái
26 Giáp níu dây bọc ACXH 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 31 cái
27 Giáp níu dây ACKP 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 39 cái
28 Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 16 cái
29 Mắc nối yếm cáp loại lớn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 70 cái
30 Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 200 cái
31 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 50mm2 (sử dụng cho CĐ đứng polymer 35kV) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 26 cái
32 Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 50mm2 (sử dụng cho CĐ đứng 35kV) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 31 bộ
33 Con ép WR 279 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 44 cái
34 Khung sứ đỉnh V63-0,5m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 16 cái
35 Boulon 16x300 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 56 cái
36 Long đền d18 48 x 48 x 2,5 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 112 cái
37 Bảng chỉ danh DS/FCO Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 6 bộ
38 Móng trụ M12-ba (trụ đơn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 Móng
39 Móng trụ M14-bb (trụ đơn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 18 Móng
40 Móng trụ đơn đổ bê tông (MBT-1) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Móng
41 Móng trụ đôi đổ bê tông (MBT-2) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 cái
42 Néo xuống trụ đơn (NX) - móng néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 11 Bộ
43 Néo lệch trụ đơn (NL) - móng néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 Bộ
C PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
2 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
3 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 trạm
4 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 trạm
5 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
6 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
7 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
8 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
9 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
10 Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 trạm
11 Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
12 Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
13 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
14 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
15 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 trạm
16 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 trạm
17 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
18 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
19 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
20 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
21 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
22 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
23 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
D PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO A CẤP, NHÀ THẦU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 8 trạm
2 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 11 trạm
3 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
4 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
5 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 1 trạm
6 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 5 trạm
7 Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết 2 trạm
E PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Bộ FCO + chì 8K Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Bộ
2 Trụ BTLT dài 14m đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 34 Bộ
3 Néo xuống trụ đơn 14m (NX-12-14) - bộ dây néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 15 Bộ
4 Néo lệch trụ đơn 14m (NL-12-14) - bộ dây néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 7 Bộ
5 Dây néo xuống bổ sung bắt trên đầu trụ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 Bộ
6 Dây néo xuống bổ sung bắt trên đầu trụ tháp U Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Bộ
7 Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4 Bộ
8 Xà lệch 3 pha 0.8m - ngang (XT3 -0.8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 19 Bộ
9 Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 9 Bộ
10 Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 15 Bộ
11 Xà 0,8m composite lắp thiết bị (XDc-0,8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Bộ
12 Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 Bộ
13 Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 Bộ
14 ACKP-50/8 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 223 kg
15 ACXH-50/8-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 26 mét
16 ACXH-70/11-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4.342 mét
17 CX1V-25-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 16 mét
18 Rack U - nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 42 cái
19 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 42 cái
20 Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 58 cái
21 Khánh đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4 cái
22 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 54 cái
23 Mắc nối đơn (socket eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 54 cái
24 Ma ní ngắn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 124 cái
25 Giáp níu dây bọc ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 cái
26 Giáp níu dây bọc ACX 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 54 cái
27 Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 32 cái
28 Mắc nối yếm cáp loại lớn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 56 cái
29 Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 123 cái
30 Giáp buộc 1F - ACX 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 67 cái
31 Giáp buộc 4F - ACX 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 27 bộ
32 Giáp buộc 1F - ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 cái
33 Con ép WR 279 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 cái
34 Con ép WR 419 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 cái
35 Ống nối ép AC 70kg lõi thép Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 cái
36 Ống co nhiệt 24kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 10 m
37 Khung sứ đỉnh V63-0,5m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 cái
38 Kẹp Wire 50-95 + Hotline clamp 1/0 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 10 bộ
39 Nắp chụp kẹp Wire + hotline Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 10 bộ
40 Boulon 16x300 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 48 cái
41 Long đền d18 48 x 48 x 2,5 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 96 cái
42 Móng trụ M14-bb-1 (trụ đơn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 34 Móng
43 Néo xuống trụ đơn (NX) - móng néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 15 Bộ
44 Néo lệch trụ đơn (NL) - móng néo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 7 Bộ
F PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Trụ BTLT 7,5 mét đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trụ
2 BỘ NÉO XUỐNG HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 Bộ
3 BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4 Bộ
4 BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 19 Bộ
5 LV-ABC-3x70 - 0,6/1kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4.132 mét
6 LV-ABC-2x70 - 0,6/1kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2.391 mét
7 ACSR-50/8 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 25 kg
8 Rack u Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 cái
9 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 cái
10 Kẹp treo cáp ABC 4x70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 158 cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 105 cái
12 Móc đôi cáp ABC Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 15 cái
13 Boulon 16x200 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 cái
14 Boulon móc 16x300 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 56 cái
15 Boulon móc 16x200 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 180 cái
16 Long đền d18 48 x 48 x 2,5 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 246 cái
17 Ống nối MJPT 70 - 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 10 ống
18 Kẹp IPC 95-95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 56 cái
19 Kẹp IPC 95-35 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 301 cái
20 Con ép WR 419 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 11 cái
21 Con ép WR 279 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 101 cái
22 Con ép WR 159 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 cái
23 Băng keo nhựa (nhỏ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 124 cuộn
G PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 trạm
2 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 11 trạm
3 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
4 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
5 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
6 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
7 Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
8 Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
9 Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4 trạm
10 Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 trạm
11 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 8 trạm
12 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 11 trạm
13 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
14 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
15 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 1 trạm
16 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 5 trạm
17 Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
18 Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 2 trạm
19 Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 4 trạm
20 Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết 3 trạm
H PHẦN THÁO DỠ THU HỒI KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC
1 Trụ BTLT 7.5m Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 1 Trụ
2 Sứ đứng 24kV - polymer + ty Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 4 bộ
3 Sứ treo 24kV - polymer + khóa néo Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 2 bộ
4 FCO - 1 pha Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 1 bộ
5 Dây ACSR 50 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 337 m
6 Nhổ trụ 7,5m (Đào móng, thu hồi) Đào móng trụ thu hồi; phụ lục chi tiết 1 trụ
7 Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x50mm2 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 49 mét
8 Cáp nhôm bọc AV 70 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 826 mét
9 Cáp nhôm bọc AV 50 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 3.794 mét
10 Cáp nhôm bọc AV 35 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 1.191 mét
11 Cáp nhôm bọc AV 22 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 1.214 mét
12 Cáp nhôm bọc AV 16 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 223 mét
13 Cáp nhôm bọc AV 11 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 223 mét
14 Cáp đồng bọc CV11 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 102 mét
15 Cáp nhôm trần AC50mm2 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 1.866 mét
16 Rack 2 Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 115 cái
17 Rack U Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết 39 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.818E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 4.243.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->