Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quyết quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quyết quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 (vốn vay thương mại). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:08:00 đến ngày 2021-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,060,807,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 2 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 3 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 4 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| 5 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 6 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 7 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 8 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 9 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 10 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế - Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| B | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ FCO + chì 6K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ FCO + chì 20K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT dài 14m đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 19 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT dài 14m đôi ghép hở (L = 400) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT dài 12m đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | Trụ |
| 6 | Néo xuống trụ đơn 14m (NX-12-14) - bộ dây néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 11 | Bộ |
| 7 | Néo lệch trụ đơn 14m (NL-12-14) - bộ dây néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | Bộ |
| 9 | Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha 2,0m ( XT2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 51 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ gốc 3 pha 2,0m ( XG 2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 16 | Bộ |
| 12 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 13 | Bộ |
| 13 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ dừng lưới Vertican: Ver | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 15 | Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 57 | Bộ |
| 16 | ACKP-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1.267 | kg |
| 17 | ACKP-70/11 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 548 | kg |
| 18 | Cáp ACXH-50/8-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2.837 | mét |
| 19 | CX1V-25-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 9 | mét |
| 20 | Rack U - nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 24 | cái |
| 21 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 24 | cái |
| 22 | Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 63 | cái |
| 23 | Ma ní ngắn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 126 | cái |
| 24 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 63 | cái |
| 25 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 63 | cái |
| 26 | Giáp níu dây bọc ACXH 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 31 | cái |
| 27 | Giáp níu dây ACKP 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 39 | cái |
| 28 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 16 | cái |
| 29 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 70 | cái |
| 30 | Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 200 | cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACXH 50mm2 (sử dụng cho CĐ đứng polymer 35kV) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 26 | cái |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH 50mm2 (sử dụng cho CĐ đứng 35kV) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 31 | bộ |
| 33 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 44 | cái |
| 34 | Khung sứ đỉnh V63-0,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 16 | cái |
| 35 | Boulon 16x300 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 56 | cái |
| 36 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 112 | cái |
| 37 | Bảng chỉ danh DS/FCO | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 6 | bộ |
| 38 | Móng trụ M12-ba (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | Móng |
| 39 | Móng trụ M14-bb (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 18 | Móng |
| 40 | Móng trụ đơn đổ bê tông (MBT-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ đôi đổ bê tông (MBT-2) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 42 | Néo xuống trụ đơn (NX) - móng néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 11 | Bộ |
| 43 | Néo lệch trụ đơn (NL) - móng néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN BA TRI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 2 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 3 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 4 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| 5 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 6 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 7 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 8 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 9 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 10 | Phần thiết bị: (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| 11 | Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 12 | Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 13 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 14 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 15 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 16 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| 17 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 18 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 19 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 20 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 2x37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 21 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 15kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 22 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 23 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| D | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO A CẤP, NHÀ THẦU, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 2 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 11 | trạm |
| 3 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 4 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 5 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 6 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 7 | Phần thiết bị: máy biến áp, biến dòng, điện năng kế Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Vật tư A cấp, phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| E | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ FCO + chì 8K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT dài 14m đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 34 | Bộ |
| 3 | Néo xuống trụ đơn 14m (NX-12-14) - bộ dây néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 15 | Bộ |
| 4 | Néo lệch trụ đơn 14m (NL-12-14) - bộ dây néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 7 | Bộ |
| 5 | Dây néo xuống bổ sung bắt trên đầu trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | Bộ |
| 6 | Dây néo xuống bổ sung bắt trên đầu trụ tháp U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4 | Bộ |
| 8 | Xà lệch 3 pha 0.8m - ngang (XT3 -0.8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 19 | Bộ |
| 9 | Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 9 | Bộ |
| 10 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 15 | Bộ |
| 11 | Xà 0,8m composite lắp thiết bị (XDc-0,8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 12 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | Bộ |
| 13 | Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | Bộ |
| 14 | ACKP-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 223 | kg |
| 15 | ACXH-50/8-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 26 | mét |
| 16 | ACXH-70/11-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4.342 | mét |
| 17 | CX1V-25-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 16 | mét |
| 18 | Rack U - nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 42 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 42 | cái |
| 20 | Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 58 | cái |
| 21 | Khánh đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4 | cái |
| 22 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 54 | cái |
| 23 | Mắc nối đơn (socket eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 54 | cái |
| 24 | Ma ní ngắn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 124 | cái |
| 25 | Giáp níu dây bọc ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 26 | Giáp níu dây bọc ACX 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 54 | cái |
| 27 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 32 | cái |
| 28 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 56 | cái |
| 29 | Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 123 | cái |
| 30 | Giáp buộc 1F - ACX 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 67 | cái |
| 31 | Giáp buộc 4F - ACX 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 27 | bộ |
| 32 | Giáp buộc 1F - ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 33 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | cái |
| 34 | Con ép WR 419 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 35 | Ống nối ép AC 70kg lõi thép | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | cái |
| 36 | Ống co nhiệt 24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 10 | m |
| 37 | Khung sứ đỉnh V63-0,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | cái |
| 38 | Kẹp Wire 50-95 + Hotline clamp 1/0 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 10 | bộ |
| 39 | Nắp chụp kẹp Wire + hotline | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 10 | bộ |
| 40 | Boulon 16x300 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 48 | cái |
| 41 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 96 | cái |
| 42 | Móng trụ M14-bb-1 (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 34 | Móng |
| 43 | Néo xuống trụ đơn (NX) - móng néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 15 | Bộ |
| 44 | Néo lệch trụ đơn (NL) - móng néo | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 7 | Bộ |
| F | PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 mét đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trụ |
| 2 | BỘ NÉO XUỐNG HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | Bộ |
| 3 | BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4 | Bộ |
| 4 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 19 | Bộ |
| 5 | LV-ABC-3x70 - 0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4.132 | mét |
| 6 | LV-ABC-2x70 - 0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2.391 | mét |
| 7 | ACSR-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 25 | kg |
| 8 | Rack u | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 158 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 105 | cái |
| 12 | Móc đôi cáp ABC | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 15 | cái |
| 13 | Boulon 16x200 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | cái |
| 14 | Boulon móc 16x300 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 56 | cái |
| 15 | Boulon móc 16x200 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 180 | cái |
| 16 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 246 | cái |
| 17 | Ống nối MJPT 70 - 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 10 | ống |
| 18 | Kẹp IPC 95-95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 56 | cái |
| 19 | Kẹp IPC 95-35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 301 | cái |
| 20 | Con ép WR 419 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 11 | cái |
| 21 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 101 | cái |
| 22 | Con ép WR 159 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | cái |
| 23 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 124 | cuộn |
| G | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 2 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 11 | trạm |
| 3 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 4 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 5 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 6 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 7 | Phần thiết bị (ngoại trừ máy biến áp, biến dòng hạ thế và điện năng kế) Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 8 | Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 9 | Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4 | trạm |
| 10 | Phần thiết bị: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| 11 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 8 | trạm |
| 12 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 11 | trạm |
| 13 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 14 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA Treo, nâng cấp từ 50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 15 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 1 | trạm |
| 16 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 5 | trạm |
| 17 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA Treo, nâng cấp từ 37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 18 | Phần vật liệu: Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 2 | trạm |
| 19 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 4 | trạm |
| 20 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật; phụ lục chi tiết | 3 | trạm |
| H | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI KHU VỰC HUYỆN GIỒNG TRÔM DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Trụ BTLT 7.5m | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 1 | Trụ |
| 2 | Sứ đứng 24kV - polymer + ty | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 4 | bộ |
| 3 | Sứ treo 24kV - polymer + khóa néo | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 2 | bộ |
| 4 | FCO - 1 pha | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 1 | bộ |
| 5 | Dây ACSR 50 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 337 | m |
| 6 | Nhổ trụ 7,5m (Đào móng, thu hồi) | Đào móng trụ thu hồi; phụ lục chi tiết | 1 | trụ |
| 7 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x50mm2 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 49 | mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV 70 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 826 | mét |
| 9 | Cáp nhôm bọc AV 50 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 3.794 | mét |
| 10 | Cáp nhôm bọc AV 35 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 1.191 | mét |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV 22 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 1.214 | mét |
| 12 | Cáp nhôm bọc AV 16 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 223 | mét |
| 13 | Cáp nhôm bọc AV 11 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 223 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc CV11 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 102 | mét |
| 15 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 1.866 | mét |
| 16 | Rack 2 | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 115 | cái |
| 17 | Rack U | Tháo, thu hồi; phụ lục chi tiết | 39 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây trung, hạ thế và trạm có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 4.243.000.000 VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.486.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi