Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770141-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210664946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (đã bổ trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:30:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,527,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.321959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.581.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.162.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,772100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,74531m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V12,94371m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V25,3124m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,4512100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0774tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,5978tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,8789tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V35,6391m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,5844100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,3487m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V41,4904m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V69,2679m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,1315m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8234100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,0619m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1458tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,014tấn
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá Granite màu xám)Mô tả KT theo chương V28,748m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá Granite màu đỏ, màu vàng)Mô tả KT theo chương V11,9938m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V160,455m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,3703100m3
23Mua đât đắp và vận chuyển về công trìnhMô tả KT theo chương V140,1411m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V42,317m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,3256100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5045tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,8111tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,3672tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V15,0196m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,2232100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2481tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,64tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,829tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V36,5223m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,6996100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V7,3634tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,021tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V65,22m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V115,7104m2
16Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar, 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả KT theo chương V115,7104m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3034100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4366tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1714tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7295m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7197m3
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá màu Xám)Mô tả KT theo chương V23,6219m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá màu đỏ)Mô tả KT theo chương V3,696m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0268100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2517m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V10cấu kiện
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V71,096m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V69,5001m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V26,4466m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,4702m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,3237m3
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,3649tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3649tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,3273100m2
35Tôn úp nócMô tả KT theo chương V70,9m
36Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V700cái
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V473,7864m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả KT theo chương V30,048m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,7677m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V182,3715m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,14m2
42Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V8,376m2
43Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V20,7m2
44Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V29,076m2
45Trụ cầu thang kích thước 200x200 cao 1,3m bằng gỗ nhóm III; sơn vecni hoàn thiện màu cánh giánMô tả KT theo chương V1trụ
46Tay vịn cầu thang kích thước 80x100 bằng gỗ nhóm III; sơn vecni hoàn thiện màu cánh giánMô tả KT theo chương V10,47md
47Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm đánh vecni màu cánh giánMô tả KT theo chương V10,47m
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V161,76m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V349,1279m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V761,5117m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V78,023m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,2m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V154,28m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V125,19m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V92,0548m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V365,8086m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V669,96m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V474,3179m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.967,3581m2
60Đắp bộ chữ bảng hiệu trán mái bằng vữa xi măng mác 100# dày 2cmMô tả KT theo chương V1bộ
61Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V26,91m2
62Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V14,145m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V9m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V55,8m2
65Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V7,06m2
66Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V40,24m2
67Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,49m2
68Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả KT theo chương V12,0015m2
69Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V90,51m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V90,51m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,8173100m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,856100m
2Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V11cái
3Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V13cái
4Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,018100m
5Máng tôn INOX B300Mô tả KT theo chương V9m
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V11bộ
2Lắp đặt đèn lốp âm trần 13WMô tả KT theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V34bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V17cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V53cái
11Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2cái
12Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V11cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V11cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V26cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V12cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Mô tả KT theo chương V9cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V980m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V700m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V360m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V520m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V350m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V180m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V30m
28Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V14hộp
29Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V3cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
31Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V10m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V7cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
4Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V30m
5Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V24cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V14,076m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1408100m3
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V3hộp
F PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V2cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V2bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,24100m
4Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25, ĐK 32x20mmMô tả KT theo chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độMô tả KT theo chương V10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độMô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độMô tả KT theo chương V12cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mmMô tả KT theo chương V3cái
10Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,12100m
14Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mmMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/60mmMô tả KT theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V5cái
17Lắp đặt tê nhựa U.PVC ĐK 42/60mmMô tả KT theo chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Mô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V6cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mmMô tả KT theo chương V10cái
23Nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V2cái
24Nút bịt DN75Mô tả KT theo chương V2cái
25Nút bịt DN100Mô tả KT theo chương V4cái
26Siphong D110Mô tả KT theo chương V3cái
27Siphong D60Mô tả KT theo chương V4cái
28Siphong D42Mô tả KT theo chương V5cái
29Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
30Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
33Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
36Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V4cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mX150X60mMô tả KT theo chương V4cái
39Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
40Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V1cái
41Máy bơm công suất 5M3/HMô tả KT theo chương V1bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,2061m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1985100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0735100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0296100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1485tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5148m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9246m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả KT theo chương V0,0359100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
12Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2682m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,0247100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0571tấn
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,6611m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,0972m2
17Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V4,921m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V40,0972m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V6cái
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
I PHẦN GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 3Mô tả KT theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 class 3Mô tả KT theo chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3Mô tả KT theo chương V0,16100m
4Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/27mmMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/48mmMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt van đáy - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V4cái
8Đầu bịt nhựa u.PVC D48Mô tả KT theo chương V1cái
9Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả KT theo chương V251m khoan
10Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,1462m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,58111m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,144m3
13Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,144m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4118m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,344m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,1m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,004100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0061tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.321959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.581.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.162.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->