Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã bổ trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:30:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,527,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.321959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.581.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.162.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,772 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,7453 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 12,9437 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,3124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5978 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8789 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,6391 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,3487 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 41,4904 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 69,2679 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,1315 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,8234 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,0619 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,014 | tấn |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá Granite màu xám) | Mô tả KT theo chương V | 28,748 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá Granite màu đỏ, màu vàng) | Mô tả KT theo chương V | 11,9938 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 160,455 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,3703 | 100m3 |
| 23 | Mua đât đắp và vận chuyển về công trình | Mô tả KT theo chương V | 140,1411 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 42,317 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,3256 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5045 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8111 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3672 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 15,0196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,2232 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2481 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,64 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,829 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 36,5223 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,6996 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 7,3634 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 65,22 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 115,7104 | m2 |
| 16 | Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar, 1 lớp màng 1 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 115,7104 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,7295 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7197 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá màu Xám) | Mô tả KT theo chương V | 23,6219 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá màu đỏ) | Mô tả KT theo chương V | 3,696 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 71,096 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 69,5001 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,4466 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,4702 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,3237 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,3649 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3649 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,3273 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 70,9 | m |
| 36 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 700 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 473,7864 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả KT theo chương V | 30,048 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,7677 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 182,3715 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,376 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 29,076 | m2 |
| 45 | Trụ cầu thang kích thước 200x200 cao 1,3m bằng gỗ nhóm III; sơn vecni hoàn thiện màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 46 | Tay vịn cầu thang kích thước 80x100 bằng gỗ nhóm III; sơn vecni hoàn thiện màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 10,47 | md |
| 47 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm đánh vecni màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 10,47 | m |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 161,76 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 349,1279 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 761,5117 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,023 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 109,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,28 | m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 125,19 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,0548 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 365,8086 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 669,96 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 474,3179 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.967,3581 | m2 |
| 60 | Đắp bộ chữ bảng hiệu trán mái bằng vữa xi măng mác 100# dày 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 26,91 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 14,145 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 55,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 7,06 | m2 |
| 66 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 40,24 | m2 |
| 67 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 12,0015 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 90,51 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 90,51 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,8173 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,856 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m |
| 5 | Máng tôn INOX B300 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 520 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 14 | hộp |
| 29 | Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 31 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14,076 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| F | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25, ĐK 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC ĐK 42/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt DN100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mX150X60m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5148 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9246 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| I | PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đáy - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu bịt nhựa u.PVC D48 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả KT theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1462 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,5811 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,344 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.321959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.581.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.162.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi