Gói thầu: Sửa chữa Phân xưởng Gia công - Phục hồi (PXSCC1 cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Phân xưởng Gia công - Phục hồi (PXSCC1 cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770664 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:27:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,649,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,807,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là680.649.830(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.454.881 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.909.762 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | M2 | 175 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng: Đục tường xử lý nứt bằng vữa sika 30% diện tích | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng: Đục tường xử lý nứt bằng vữa sika 30% diện tích | M2 | 52,5 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | M2 | 175 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Tường phía sau xưởng và hai bên hông | M2 | 175 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại: Máng xối sau nhà xưởng | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại: Máng xối sau nhà xưởng | M2 | 65 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 6 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, máng xối | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, máng xối | M2 | 65 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Máng xối sau nhà xưởng | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Máng xối sau nhà xưởng | M2 | 65 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 3,25 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn ngoài trời tại các cửa ra/vòng xưởng công suất 150W, IP 65 | Cung cấp, lắp đặt đèn ngoài trời tại các cửa ra/vòng xưởng công suất 150W, IP 65 | Bộ | 8 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tấn | 2,55 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tấn | 2,55 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 12 | Gia công xà gồ thép Z200x2 mạ kẽm | Gia công xà gồ thép Z200x2 mạ kẽm | Tấn | 0,305 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | Tấn | 0,305 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 14 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần: Liên kết dầm thép với cột hiện hữu | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, ngang cần: Liên kết dầm thép với cột hiện hữu | 10 lỗ | 24 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ: Mái che Canopy | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ: Mái che Canopy | 100m2 | 0,54 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 16 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép trước khi sơn | Đục tẩy rỉ kết cấu thép trước khi sơn | M2 | 18 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | M2 | 18 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 2,4 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulong M20 - L100, cường độ 8.8 | Cung cấp, lắp đặt bulong M20 - L100, cường độ 8.8 | Bộ | 24 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 20 | Cung cấp, thay các khung bao bằng gỗ cho các rèm cửa sổ trong tổ KH-KT. Kích thước: DxRxC=4230mmx110mmx150mmx (03 khung) | Cung cấp, thay các khung bao bằng gỗ cho các rèm cửa sổ trong tổ KH-KT. Kích thước: DxRxC=4230mmx110mmx150mmx (03 khung) | M | 13,5 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 21 | Gia cố trần thạch cao sợi khoáng 60x60x1,5cm bị hư hỏng tại Tổ KH-KT | Gia cố trần thạch cao sợi khoáng 60x60x1,5cm bị hư hỏng tại Tổ KH-KT | M2 | 120 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 22 | Cung cấp, thay thế các tấm trần thạch cao sợi khoáng 60x60x1,5cm bị hư hỏng tại Tổ KH-KT, hư hỏng 30%. | Cung cấp, thay thế các tấm trần thạch cao sợi khoáng 60x60x1,5cm bị hư hỏng tại Tổ KH-KT, hư hỏng 30%. | M2 | 40 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại/Cột dầm trong nhà | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại/Cột dầm trong nhà | M2 | 520 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Kết cấu thép trong nhà xưởng (Cột và dầm); dầm ray cầu trục | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Kết cấu thép trong nhà xưởng (Cột và dầm); dầm ray cầu trục | M2 | 520 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 25 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | M2 | 216 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40: Ốp tường gạch hàng lang trong nhà xưởng cao 1,5m, gạch Granit kích thước 30x60cm | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40: Ốp tường gạch hàng lang trong nhà xưởng cao 1,5m, gạch Granit kích thước 30x60cm | M2 | 216 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn tường còn lại trong nhà phần không lát gạch | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn tường còn lại trong nhà phần không lát gạch | M2 | 216 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 6,4 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
| 29 | Dọn dẹp vận chuyển vật tư tháo dỡ đến nơi quy định và xung quanh công trình trước khi bàn giao | Dọn dẹp vận chuyển vật tư tháo dỡ đến nơi quy định và xung quanh công trình trước khi bàn giao | Gói | 1 | Chi tiết theo Chương V của Hồ sơ yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.8064983E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là680.649.830(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.454.881 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.909.762 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi