Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 18:51:00 đến ngày 2021-08-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,610,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG-KHỐI 09 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Thử động | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58,515 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,452 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+MTC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,049 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 77 | mối nối |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,419 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,787 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,251 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,217 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,414 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,904 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,059 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,466 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,203 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,533 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,041 | tấn |
| 25 | Thép bản dày 8mm nối cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3.192,662 | kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,601 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,136 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,388 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,213 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,473 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,596 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,149 | 100m3 |
| 52 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,329 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,632 | m3 |
| 54 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66,8 | m2 |
| 55 | Xoa nền, lăn rulô, cắt khe co giãn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,34 | 10m |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 739,088 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,265 | m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,444 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 92,968 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 92,968 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 151,9 | m |
| 63 | CCLD trần Prima 600x600x4,5, sơn nước màu trắng 02 lớp, khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 159,12 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,92 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,92 | tấn |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 106,88 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 86,72 | m2 |
| 70 | Lắp đặt thanh Inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100m |
| 71 | Cung cấp lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,25 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ qui cách 100x200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,49 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 424,32 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,352 | m2 |
| 75 | CCLĐ cửa đi 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, lamri nhôm 02 mặt, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68,04 | m2 |
| 76 | CCLĐ cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 77 | CCLĐ vách kính mặt tiền: khung nhôm hệ 100, kính cường lực 10li màu xanh lam, kết hợp cửa sổ bậc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,143 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,88 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,222 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,282 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30,999 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,884 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,92 | m3 |
| 86 | Đóng lưới thủy tinh tường xây gạch AAC (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 452,88 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 76,036 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 409,656 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 368,04 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 826,175 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 240,716 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 183,101 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 248,851 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 548,26 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,492 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 404,276 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 777,696 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.052,899 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 826,175 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 404,276 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.830,595 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.230,451 | m2 |
| B | XÂY DỰNG-NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,952 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,929 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,701 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,409 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,845 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 16 | CCLĐ cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ 70, kính mờ 5li, lamri nhôm 02 mặt + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 115,905 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,927 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,977 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,442 | m3 |
| 22 | CCLD lam thông gió | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,045 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 74,741 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,17 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,625 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,98 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,074 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,685 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,735 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61,045 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 74,741 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,29 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,385 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88,335 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,126 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 41 | Rải nylong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,547 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,593 | m3 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,76 | m2 |
| 45 | Lăn rulô, cắt khe co giãn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 10m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,8 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite 250x250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 52 | CCLD trần Prima 600x600x4,5, sơn nước màu trắng 02 lớp, khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,454 | m2 |
| 16 | Nắp che máy bơm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,256 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,628 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,523 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,741 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 35 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 36 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=49 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thau 01 chiều, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ rắc co nhựa ĐK=34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | CCLĐ phao cơ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ lúp bê | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 49 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=49 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=60 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 52 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 53 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=114 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí xổm +PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh +PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi +PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,737 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m |
| 63 | CCLĐ phụ kiện ống nước ĐK=90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 04 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Hộp chứa Aptomat âm tường, 02 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, có choá phản quang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + diều tốc vặn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 02 chiều | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.173 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.322 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 459 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 419 | m |
| 23 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 79 | hộp |
| 24 | Lắp mặt nạ 1-3 lỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp mặt nạ 4 lỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngã (đk20) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 69 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nối trơn PVC đk32 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC đk25 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 153 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC đk20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần, C25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 34 | Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 35 | Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 38 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 39 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | Bảng |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện 6 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 50 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 51 | Lắp mặt nạ 1-3 lỗ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chia ngã (đk20) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt nối trơn PVC đk20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trần, C25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 58 | Cung cấp máy bơm nước 200w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 30m, lưu lượng 45L/phút + PK (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phao điện + PK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Vật tư đủ thi công: ốc, vít, băng keo,.... | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | CT |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28,283 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,552 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,552 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,797 | m3 |
| 6 | Gắp đất làm cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 222 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,612 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,792 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,734 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31,06 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 171,68 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 195,608 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 310,601 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,708 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,437 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,793 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,728 | tấn |
| 23 | CCLĐ lưới B40 fi 3,5 cao 1,5m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 264,981 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.415E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.927.000.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.927.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi