Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 20:46:00 đến ngày 2021-08-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 05 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E HSMT | 2.701,8075 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 2.701,8075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E HSMT | 269,0796 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 326,767 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn compact vệ sinh | Chương V-E HSMT | 39,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách nhựa | Chương V-E HSMT | 104,998 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V-E HSMT | 454,1136 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 7,29 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 6,7213 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT | 296,2658 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu nền nhà vệ sinh | Chương V-E HSMT | 18,6498 | m3 |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V-E HSMT | 6 | lỗ |
| 16 | Tháo dỡ đá ốp cầu thang, bậc tam cấp | Chương V-E HSMT | 130,8227 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E HSMT | 81,542 | md |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 100,7617 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 100,7617 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E HSMT | 100,7617 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V-E HSMT | 100,7617 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 1,5952 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 0,4315 | m3 |
| 24 | Tôn cát Bậc tam cấp lên cầu thang từ tầng 4 lên tầng 5: | Chương V-E HSMT | 1,9587 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,5596 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,7366 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,1113 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng | Chương V-E HSMT | 3,2677 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V-E HSMT | 46,72 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E HSMT | 269,651 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 269,651 | m2 |
| 34 | Máng INOX (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V-E HSMT | 74,72 | m |
| 35 | Làm chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) | Chương V-E HSMT | 180,8375 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M75- chiều dày 12,5cm | Chương V-E HSMT | 18,6498 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic-300x300mm | Chương V-E HSMT | 296,2658 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chương V-E HSMT | 222,3708 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E HSMT | 6,354 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V-E HSMT | 100,94 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E HSMT | 37,7025 | m2 |
| 42 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V-E HSMT | 1.032,4101 | m2 |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E HSMT | 263,1986 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX (theo thiết kế) | Chương V-E HSMT | 81,542 | md |
| 45 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | Chương V-E HSMT | 20,23 | m2 |
| 46 | Lắp lại vách nhà vệ sinh 4 tầng (bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V-E HSMT | 39,92 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 766,0377 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 1.791,6847 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 144,0851 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E HSMT | 1.791,6847 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E HSMT | 407,2837 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 1.532,0754 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 2.198,9684 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 2.223,5454 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V-E HSMT | 20,2164 | 100m2 |
| 56 | Hệ khung gia cường vách kính bằng thép hộp | Chương V-E HSMT | 1 | t.bộ |
| 57 | Vách kính cố định, nhôm (xingfa hoặc tương đương) dày 2,2mm; kính an toàn, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E HSMT | 104,45 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V-E HSMT | 2,7 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay 4 cánh, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V-E HSMT | 17,01 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V-E HSMT | 104,45 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E HSMT | 22,95 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V-E HSMT | 1 | T. bộ |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 65 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V-E HSMT | 180 | m |
| 68 | Đo điện trở công trình | Chương V-E HSMT | 1 | toàn bộ |
| 69 | Hồ lô sứ màu huyết dụ | Chương V-E HSMT | 13 | quả |
| 70 | Kẹp tiếp địa | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( tận dụng lắp lại) | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa ( tận dụng lắp lại) | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 74 | Dây cấp chậu rửa | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng lắp lại) | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng lắp lại) | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| 77 | Dây cấp xí | Chương V-E HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tận dụng) | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu ( tận dụng) | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 0,38 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 94 | đầu bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 95 | đầu bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mm | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V-E HSMT | 32 | cái |
| 99 | Đục lỗ thông sàn bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V-E HSMT | 16 | lỗ |
| 100 | Thông hút cặn bể tự hoại | Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 (Đèn Rạng Đông Model: D P01 60x60/50W hoặc tương đương) | Chương V-E HSMT | 108 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24W | Chương V-E HSMT | 43 | bộ |
| 103 | Đèn LED D110, 9W | Chương V-E HSMT | 82 | bộ |
| 104 | Đèn dây LED ( bao gồm công lắp) | Chương V-E HSMT | 111 | m |
| 105 | Đèn COMPAC 20W | Chương V-E HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt thông hơi + ống gió mềm trọn bộ | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 107 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 29 | cái |
| 108 | Bơm ga, bảo dường điều hòa | Chương V-E HSMT | 29 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc một hạt | Chương V-E HSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc hai hạt | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba hạt | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 112 | Công tắc 2 chiều | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E HSMT | 104 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V-E HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E HSMT | 56 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 1.448 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2;(1x1,5)E | Chương V-E HSMT | 1.340 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2;(1x2,5)E | Chương V-E HSMT | 66 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2; (1x6)E | Chương V-E HSMT | 135 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2; (1x6)E | Chương V-E HSMT | 21 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (3x10+1x6; (1x6)E) | Chương V-E HSMT | 1,1 | m |
| 123 | Thang cáp 400x100x1,5mm | Chương V-E HSMT | 62,4 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-E HSMT | 1.979 | m |
| 125 | hộp nối | Chương V-E HSMT | 12 | hộp |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V-E HSMT | 20 | m |
| 127 | Bù dây tiếp địa | Chương V-E HSMT | 13,8 | kg |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V-E HSMT | 6 | cọc |
| 129 | hộp kiểm tra tiếp đất | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Máng ghen luồn dây mạng 100x60mm | Chương V-E HSMT | 139,48 | m |
| 131 | Máng ghen luồn dây mạng 60x40mm | Chương V-E HSMT | 155 | m |
| B | Hạng mục: Cổng, sân vườn, tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện trạng | Chương V-E HSMT | 10 | công |
| 2 | Lớp vữa xi măng tạo độ dốc | Chương V-E HSMT | 216,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương V-E HSMT | 216,7 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V-E HSMT | 13,77 | m2 |
| 5 | Lắp dựng rào chắn | Chương V-E HSMT | 13,77 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cổng đẩy hiện trạng | Chương V-E HSMT | 2 | công |
| 7 | Cổng điện bằng INOX 201 | Chương V-E HSMT | 6,32 | m |
| 8 | Mô tơ cổng không đường day | Chương V-E HSMT | 1 | moto |
| 9 | Vận chuyển lắp đặt | Chương V-E HSMT | 1 | TB |
| 10 | Màn hình điện tử | Chương V-E HSMT | 1 | màn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 1,5419 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V-E HSMT | 28,4244 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 1,8503 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 1,8503 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-E HSMT | 1,8503 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-E HSMT | 1,8503 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E HSMT | 2,0402 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 0,204 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT | 0,6801 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E HSMT | 0,0333 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 0,9351 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 8,1381 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 18,52 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 35,84 | m |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E HSMT | 2,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 16,12 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 366,072 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 366,072 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E HSMT | 47,1873 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 47,1873 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-E HSMT | 9,8786 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E HSMT | 0,9879 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 2,6984 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 1,7158 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,9804 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0156 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,095 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E HSMT | 3,4961 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Chương V-E HSMT | 1,5067 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E HSMT | 1,3287 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V-E HSMT | 43,1865 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V-E HSMT | 15,7563 | m2 |
| 44 | Trát tường vị trí nổi ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V-E HSMT | 2,6255 | m2 |
| 45 | Sản xuất song sắt tường rào thép hộp mạ kẽm hộp 40x40x1,2mm; 40x20x1,2mm | Chương V-E HSMT | 0,1866 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 186,6 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt rào thoáng | Chương V-E HSMT | 20,0183 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 61,5683 | m2 |
| C | Hạng mục: Biển tên | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 0,8807 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V-E HSMT | 0,1851 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 0,1528 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-E HSMT | 0,2229 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,0534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-E HSMT | 0,7469 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-E HSMT | 0,0953 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 9,0575 | m2 |
| 11 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E HSMT | 20,84 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 9,0575 | m2 |
| 13 | Chữ đồng gắn biển tên công trình | Chương V-E HSMT | 1 | TB |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E HSMT | 2,2348 | m2 |
| 15 | Ốp gạch thẻ | Chương V-E HSMT | 0,7062 | m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 2,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 1,4916 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V-E HSMT | 16,9342 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E HSMT | 90,604 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E HSMT | 22,842 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-E HSMT | 18,972 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 20,3952 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E HSMT | 2,169 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E HSMT | 2,169 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V-E HSMT | 2,169 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 1,2221 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 11,11 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,0297 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E HSMT | 0,0013 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng | Chương V-E HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V-E HSMT | 9,712 | m |
| 18 | Làm chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) | Chương V-E HSMT | 18,972 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V-E HSMT | 18,972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 62,362 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 56,594 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch LD 600x600 | Chương V-E HSMT | 12,3619 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V-E HSMT | 5,5098 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E HSMT | 2,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước | 2 | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi