Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771036-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 22:53:00 đến ngày 2021-07-31 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.972.000.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông + trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN XÓM TÁT
1Bê tông móng bai dâng, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V26,9559m3
2Đổ bê tông bê tông tường, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V29,0566m3
3Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V11,51m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,9685m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5951tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,2821100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,8247100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V13,035m2
9Lắp đặt ống thép đen D250mm6,8333đoạn ống
10Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cặp bích
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Bầu lọc ống thép đen D300mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,108100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, mục 13 Chương V6,24m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V13,4992m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,5649100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,1563100m3
19Đào phá đê quây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III0,15100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V15,4m2
22Ca xe vận chuyển đường ống, phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1100m3
B BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN XÓM DIỀU BỒ
1Bê tông móng bai dâng, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V38,02m3
2Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V40,3591m3
3Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V12,32m3
4Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V0,9m3
5Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V1,2m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V4,402m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,674tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,7247100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,5815100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,72m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0505tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0384100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
14Ni lông lót móng kênh0,09kg
15Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,3m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V24,56m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,168100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,112100m
19Đào phá đá chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V26,27m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,85m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,888100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,92100m3
23Đào phá đê quây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,19100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
C TUYẾN KÊNH K0, XÓM TÁT
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V8,0595m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V8,0595m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,6865m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,6119kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,2741100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,0773100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,08m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V80,4812m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,7151100m3
11Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
12Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0074tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0077100m2
14Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
15Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,77m3
16Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,8305m3
17Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,45m3
18Bê tông bản đáy cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,52m3
19Bê tông thành cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,89m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0864100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0785100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,21100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,252100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0409tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0229tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0898tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0745tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1986tấn
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,1082m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0535100m3
D TUYẾN KÊNH K0, XÓM DIỀU BỒ
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V18,225m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V18,225m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6,075m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,645kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,6192100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,4359100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V2,34m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,085100m
10Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V109,855m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,311100m3
12Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày 16cm.Theo phần II, mục 13 Chương V101m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V0,48m3
14Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
15Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0074tấn
16Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0077100m2
17Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
18Bê tông tấm đan qua đường, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,45m3
19Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,023tấn
20Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,024100m2
21Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
E TUYẾN KÊNH K1, XÓM DIỀU BỒ
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V46,44m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V46,44m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V15,48m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V9,288kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,88100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5,74100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V6,12m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V118,5925m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,7328100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V7,56m3
12Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V30,51m3
13Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,288m3
14Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0148tấn
15Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0154100m2
16Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
17Bê tông tấm đan qua đường, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,63m3
18Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0321tấn
19Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
20Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
F TUYẾN KÊNH K0, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V15,3m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V15,3m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5,1m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,06kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,5199100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,045100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,98m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V45,35m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,3201100m3
11Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,144m3
12Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0074tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0077100m2
14Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
G TUYẾN KÊNH K1, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V5,6097m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V7,4796m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,8699m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,1219kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,1906100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,9997100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V0,84m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V72,206m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,4065100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V3,7398m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V17,325m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V21m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,32100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,867100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,204100m
H TUYẾN KÊNH K2, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V29,415m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V28,35m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V9,805m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5,883kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,64100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,58100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,42m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V54,485m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,5552100m3
11Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V15,75m3
12Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,36m3
13Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0185tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0192100m2
15Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
I TUYẾN KÊNH K3, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V2,7m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V2,7m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,9m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,54kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0918100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,3609100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V0,36m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V13,09m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,0753100m3
J TUYẾN KÊNH K4, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V10,8m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V10,8m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,6m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,16kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,3672100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,4436100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V63,54m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,2522100m3
K TUYẾN KÊNH K4.1, XÓM CHẦM
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V8,055m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V8,055m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,685m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,611kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,273100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,0763100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V0,9m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V12,445m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,307100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.972.000.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đào 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1,5kw Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông + trộn vữa 250l Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->