Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770288-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 09:30:00 đến ngày 2021-08-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,592,930,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 90T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hoá
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Chương V E-HSMT54,715m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT8,268100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mmChương V E-HSMT2,644tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,605tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmChương V E-HSMT9,962tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mmChương V E-HSMT0,125tấn
7Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, mặt bíchChương V E-HSMT2,471tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích)Chương V E-HSMT1,476tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích)Chương V E-HSMT1,476tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT1921 mối nối
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT13,93100m
12Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V E-HSMT0,47100m
13Mua cọc dẫn phục vụ ép âmChương V E-HSMT1cọc
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,616m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,76100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V E-HSMT64,2091m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,645m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,7100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,287100m2
20Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT46,037m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT45,357m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,023m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,329m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mmChương V E-HSMT1,145tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,262tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mmChương V E-HSMT0,629tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V E-HSMT0,328tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,137tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmChương V E-HSMT3,995tấn
30Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT45,452m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT3,443100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Chương V E-HSMT4,099100m3
33Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT69,963m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,265tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,284tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,06tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,23tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,661tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,257100m2
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT20,267m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,03tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,068tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,008tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,364tấn
45Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,291100m2
46Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT68,131m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT67,124m3
48Mua thép tấm dày 6mm - 10mm sẳn xuất dầm thépChương V E-HSMT1.743,466kg
49Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thépChương V E-HSMT129,078kg
50Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V E-HSMT1,783tấn
51Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V E-HSMT1,783tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,3741m2
53Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,949100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,79tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,292tấn
56Mua bê tông thương phẩm M300Chương V E-HSMT72,215m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT71,148m3
58Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT1,164100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,124tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,196tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,394tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,153tấn
63Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,701m3
64Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT0,162100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,002tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,217tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
68Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,658m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT12,654m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,083100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,052tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,917m3
74Mua thép tấm dày 2mm - 16mm sẳn xuất dầm thép,Chương V E-HSMT2.936,437kg
75Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thépChương V E-HSMT355,417kg
76Mua thép đen U,C,Z (thép CT3,Q235, SS400), độ dày 1,0 - 5mmChương V E-HSMT3.564,711kg
77Mua thép hộp đen, độ dày 1,0 - 1,9 (sản xuất xà gồ mái sảnh)Chương V E-HSMT95,594kg
78Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V E-HSMT3,805tấn
79Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,902tấn
80Lắp dựng dầm cầu trục đơnChương V E-HSMT3,805tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,902tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT251,7371m2
83Lợp mái tôn múiChương V E-HSMT6,092100m2
84Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V E-HSMT60,6m
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,847m3
86Mua đá Granito đúc sẵn bậc cầu thangChương V E-HSMT17,115m2
87Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V E-HSMT17,115m2
88Mua thép hộp, thép tròn sản xuất tay vịn cầu thang,Chương V E-HSMT207,979kg
89Mua thép dẹt độ dày 2-16mm, thép bản sản xuất tay vịn cầu thangChương V E-HSMT162,575Kg
90Gia công lan canChương V E-HSMT0,359tấn
91Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT33,705m2
92Lát nền, sàn mái gạch lá nem KT 300x300mmChương V E-HSMT181,5m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT143,002m2
94Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V E-HSMT154,522m2
95Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT250,27m3
96Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT12,47m3
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT14,273m3
98Mua con tiện bê tông làm lan can tầng 1Chương V E-HSMT70cái
99Lắp dựng con tiệnChương V E-HSMT70cái
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,9251m3
101Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,925m3
102Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT22,748m3
103Mua đá Granito đúc sẵn bậc tam cấpChương V E-HSMT82,377m2
104Lát đá Granito bậc tam cấpChương V E-HSMT82,377m2
105Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,7741m3
106Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,25m3
107Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT0,682m3
108Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,635m3
109Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,703m3
110Láng granitô nền đường dốcChương V E-HSMT7,757m2
111Cắt khe chống trơn đường dốcChương V E-HSMT7,60510m
112Lan can đường dốc bằng inox 304Chương V E-HSMT47,243kg
113Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x135 mm (Tai khuôn dài 0,08m)Chương V E-HSMT356,5m
114Nẹp phào 10x40, bằng gỗ LimChương V E-HSMT283,11m
115Cửa đi panô kính trắng (không chỉ bo), gỗ Lim đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửaChương V E-HSMT51,781m2
116Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửaChương V E-HSMT94,999m2
117Chỉ bo 10x10, bằng gỗ Nam PhiChương V E-HSMT649,604m
118Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT246,688m2
119Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT356,51m
120Bản lề 125 NO- No1 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT420cái
121Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT146,781m2
122Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V E-HSMT64,62m2
123Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT15cái
124Cremon cửa cửa điChương V E-HSMT6cụm
125Cremon cụm 23 cửa sổChương V E-HSMT20cụm
126Tay nắm cửa sổChương V E-HSMT20cái
127Chốt ô thoáng cửa đi, cửa sổChương V E-HSMT48cái
128Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ.Chương V E-HSMT1.412,546kg
129Gia công cửa song sắtChương V E-HSMT94,08m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT94,08m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,1591m2
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,012tấn
133Mua thép hộp KT 50x50x1.4mmChương V E-HSMT9,327kg
134Gia công cửa sổ trờiChương V E-HSMT0,009tấn
135Mua tôn phẳng khổ 1.09x1.09m, dày 0.45mm làm cửa lên máiChương V E-HSMT1,188m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,8321m2
137Lắp dựng cửa lên máiChương V E-HSMT1,082m2
138Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT14,4
139Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT11,7m2
140Tay vịn inox hỗ trợ người khuyết tật bằng inox 304Chương V E-HSMT9,562kg
141Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mmChương V E-HSMT59,13m2
142Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmChương V E-HSMT53,085m2
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT925,616m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT2.242,998m2
145Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V E-HSMT339,444m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT124,47m2
147Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT578,5m2
148Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT37,768m2
149Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT525,592m
150Trát phào lõmChương V E-HSMT604,458m
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.087,854m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.809,68m2
153Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V E-HSMT30,384m2
154Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT13,955m2
155Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V E-HSMT938,617m2
156Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mmChương V E-HSMT67,125m2
157Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kínhChương V E-HSMT1bộ (trọn gói)
158Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V E-HSMT320m2
159Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT14,393m3
160Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,795m3
161Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,359100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,052tấn
164Lát nền, sàn gạch ceramic bằng gạch 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Chương V E-HSMT74,83m2
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,658100m2
166Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT4,026100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT12,078100m2
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40wChương V E-HSMT10bộ
169Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChương V E-HSMT48bộ
170Lắp đặt đèn LED Downlight âm trầnChương V E-HSMT20bộ
171Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần chống nướcChương V E-HSMT3bộ
172Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT32cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT13cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT740m
176Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT645m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V E-HSMT430m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmChương V E-HSMT740m
179Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT : 500x400x200mmChương V E-HSMT1hộp
180Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V E-HSMT1cái
181Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20AChương V E-HSMT6cái
182Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16AChương V E-HSMT2cái
183Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT6,721m3
184Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT5cọc
185Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V E-HSMT27m
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V E-HSMT166m
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
188Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmChương V E-HSMT20m
189Đai ôm.Chương V E-HSMT20cái
190Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,067100m3
191Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1trọn gói
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,15100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V E-HSMT0,5100m
194Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V E-HSMT2cái
195Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mmChương V E-HSMT7cái
196Lắp đặt T PPR D20Chương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt T PPR D32Chương V E-HSMT1cái
198Lắp đặt T PPR D32x20Chương V E-HSMT3cái
199Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
200Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V E-HSMT1cái
201Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT3bộ
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
205Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
206Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,15100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,04100m
211Lắp đặt Y D110x110mmChương V E-HSMT5cái
212Lắp đặt Y D90x90mmChương V E-HSMT3cái
213Lắp đặt Y D110x42mmChương V E-HSMT2cái
214Cầu chắn rácChương V E-HSMT8cái
215Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT3cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V E-HSMT16cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT2cái
218Lắp đặt măng sông D110mmChương V E-HSMT5cái
219Lắp đặt măng sông D90mmChương V E-HSMT33cái
220Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,14100m3
221Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,588m3
222Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,99m3
223Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,018100m2
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V E-HSMT0,002tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,069tấn
226Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép =6mmChương V E-HSMT0,006tấn
227Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép D10mmChương V E-HSMT0,009tấn
228Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,506m3
229Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT13,776m2
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,649m2
231Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,495m3
232Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,027100m2
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT51cấu kiện
234ống PVC Class3 D110 vào bể chứaChương V E-HSMT0,02100m
235Cút nhựa D110Chương V E-HSMT2cái
236Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT0,06100m3
B Hạng mục 2: Phòng chống mối
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT75,571m3 đất nguyên thổ
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V E-HSMT37,35m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V E-HSMT38,22m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT613m2
C Hạng mục 3: Hạ tầng ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,69100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt van ren, ĐK 25mmChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT6cái
5Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT3,207100m3
6Ván khuôn lót móng rãnhChương V E-HSMT0,442100m2
7Ván khuôn lót móng hố gaChương V E-HSMT0,091100m2
8Mua bê tông mác 150,Chương V E-HSMT27,196
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT26,794m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT11,239m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT38,896m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT284,081m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9m2
14Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT88,4m2
15Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V E-HSMT1,768100m2
16Ván khuôn giằng cổ hố gaChương V E-HSMT0,144100m2
17Mua bê tông mác 200Chương V E-HSMT17,999
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT17,733m3
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,97m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,536100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan; ĐK 6, 8mmChương V E-HSMT0,405tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 10mmChương V E-HSMT0,781tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT2391cấu kiện
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,092100m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT28cái
26Mua ống cống D400Chương V E-HSMT34m
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT13,61 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT13mối nối
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT1,501100m3
D Hạng mục 4: Sân vườn
1Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,639100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,824100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT17,304m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT36,256m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT214,24m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT214,24m2
7Rải ni lon chống mất nước xi măngChương V E-HSMT2.947
8Mua bê tông thương phẩm mác 200,Chương V E-HSMT362,481
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (Chương V E-HSMT353,64m3
10Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V E-HSMT8,11100m
11Nhựa đường chèn kheChương V E-HSMT75,6kg
12Đánh bóng mặt sânChương V E-HSMT2.947
13Cây Lộc Vừng (ĐK 7-9cm, H>=2m)Chương V E-HSMT12cây
14Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m)Chương V E-HSMT11cây
15Cây Ngọc Lan (ĐK 7-9cm, H>=2m)Chương V E-HSMT7cây
16Cây Phượng Vỹ (ĐK 10-12cm, H>=2,5m)Chương V E-HSMT8cây
17Cây Sấu (ĐK 10-12cm, H>=2,5m)Chương V E-HSMT15cây
18Cây Xoài (ĐK 9-10cm, H>=3m)Chương V E-HSMT3cây
19Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m)Chương V E-HSMT11cây
20Đất màu trồng câyChương V E-HSMT893,5
E Hạng mục 5: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần lắp đặt
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V E-HSMT91 cột
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V E-HSMT9bộ
3Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Chương V E-HSMT91 choá
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT9bảng
5Khung móng M16x240X240X525Chương V E-HSMT9bộ
6Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V E-HSMT228,2kg
7Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT91 bộ
8Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT51 bộ
9Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V E-HSMT1,85100m
10Rải cáp Cu/PVC 1x25mm2Chương V E-HSMT1,85100m
11Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT3,22100m
12Rải dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT0,7100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V E-HSMT0,72100m
14Làm đầu cáp khôChương V E-HSMT91 đầu cáp
15Đánh số cột thépChương V E-HSMT0,910 cột
F Hạng mục 6: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần xây dựng
1Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,104100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,288100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,76m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V E-HSMT1,85100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V E-HSMT2,95100 m
6Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,912100m3
7Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5mChương V E-HSMT240m
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V E-HSMT1,2100m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng)Chương V E-HSMT0,912100m3
G Hạng mục 7: Bếp + Vệ sinh ngoài
1Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,266100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,541m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,181100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,347100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,076tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,062tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,547tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,579m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT0,185100m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,277m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,177tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,024tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,232100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,278m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V E-HSMT34,118m2
16Ốp tường gạch Granite KT 300x600mmChương V E-HSMT56,124m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V E-HSMT58,457m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,09m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,062tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,361tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,135100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,685m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,319tấn
24Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,169100m2
25Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mmChương V E-HSMT16,854m2
26Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,084100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,01tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,036tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,564m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT27,627m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT123,813m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT121,585m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT123,813m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT121,585m2
36Mua thép ống tròn sản xuất cộtChương V E-HSMT40,73kg
37Mua thép L50x50x5 sản xuất vì kèo mái hiênChương V E-HSMT97,379kg
38Mua thép hộp 120x60x2 sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT683,196kg
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,04tấn
40Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,04tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,095tấn
42Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,67tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,67tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,3291m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V E-HSMT0,877100m2
46Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm,Chương V E-HSMT24,26m
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT76,967m2
48Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ.Chương V E-HSMT25,574kg
49Gia công cửa song sắtChương V E-HSMT1,8m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,9071m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT1,8m2
52Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện.Chương V E-HSMT8,52m2
53Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở lật dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện.Chương V E-HSMT5,22m2
54Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa ), sơn tĩnh điện.Chương V E-HSMT1,392 m2
55Vách kính cố định dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, sơn tĩnh điện.Chương V E-HSMT3,147m2
56Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V E-HSMT14bộ
57Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V E-HSMT4cái
58Hệ trần nhôm, 600x600, độ dày nhôm 0.6 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT53,911m2
59Vách ngăn vệ sinh Compac(cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT50,24m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT5bộ
61Lắp đặt đèn LED Downlight âm trầnChương V E-HSMT4bộ
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
64Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT11hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT15m
67Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT60m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT15m
70Lắp đặt automat MCCB 2 pha 20AChương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AChương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16AChương V E-HSMT1cái
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,4m3
74Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT2cọc
75Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mmChương V E-HSMT8m
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT17m
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT5m
79Đai ôm.Chương V E-HSMT5cái
80Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT0,014100m3
81Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1trọn gói
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,4100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT10cái
84Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mmChương V E-HSMT4cái
85Lắp đặt T PPR D32Chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt T PPR D32x20Chương V E-HSMT11cái
87Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V E-HSMT13cái
88Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT8bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
91Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
93Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,5100m
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
98Cầu chắn rácChương V E-HSMT4cái
99Lắp đặt Y D110x110mmChương V E-HSMT4cái
100Lắp đặt Y D90x90mmChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt Y D110x90mmChương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT8cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT10cái
104Lắp đặt T D110x110mmChương V E-HSMT5cái
105Lắp đặt T D90x90mmChương V E-HSMT10cái
106Lắp đặt măng sông D110mmChương V E-HSMT10cái
107Lắp đặt măng sông D90mmChương V E-HSMT17cái
108Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,14100m3
109Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,588m3
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,99m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,018100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,002tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,069tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,063tấn
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,085tấn
116Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,506m3
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,776m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,649m2
119Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,495m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,027100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT5cái
122Ống PVC Class3 D110 vào bể chứaChương V E-HSMT0,02100m
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
124Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT0,06100m3
H Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đế, đầu báo nhiệtChương V E-HSMT1,410 đầu
3Lắp đặt đế, đầu báo khói quang điệnChương V E-HSMT2,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báoChương V E-HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấnChương V E-HSMT4hộp
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V E-HSMT1,85 đèn
9Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầngChương V E-HSMT2hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ômChương V E-HSMT3bộ
12Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT3cái
13Ắc quy dự phòng 12DCVChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT700m
15Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT300m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT1.000m
17Cút nối ống D16Chương V E-HSMT300cái
18Kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT700cái
19Măng xông nối ống D16Chương V E-HSMT200cái
20Hộp chia 2, 3 ngả D16Chương V E-HSMT41cái
21Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2Chương V E-HSMT20m
22Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT15 đèn
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT0,65 đèn
24Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT6cái
25Bình chữa cháy BC MFZ4 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT12bình
26Bình khí CO2 - MT3 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT6bình
27Nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT6bộ
I Hạng mục 9: Thiết bị
1Ghế hội trườngChương V E-HSMT300cái
2Bàn hội trườngChương V E-HSMT8cái
3Bục phát biểuChương V E-HSMT1cái
4Bục tượng BácChương V E-HSMT1cái
5Tượng BácChương V E-HSMT1cái
6Phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị (cho số thứ tự 1+2+3+4+5 của hạng mục 9)Chương V E-HSMT1trọn gói
7Điều hòa đứng (cây). Công suất 36.000 BTU mới 100%Chương V E-HSMT4cái
8Công lắp đặt vận chuyển, phụ kiện (cho số thứ tự 7 của hạng mục 9)Chương V E-HSMT1trọn gói
9Trung tâm báo cháy tự động 05 kênhChương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Chỉ huy phó công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ép cọc ≥ 90T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->