Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:05:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,158,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất - 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 09 GIAN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6976 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,25 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,436 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.529,992 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 868,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,56 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9871 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,012 | m3 |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | 1000v |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5686 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7302 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0381 | 1000v |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1824 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5784 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4468 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7849 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3926 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | tấn |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7427 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2577 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,898 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,216 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8976 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,54 | m2 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3286 | tấn |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9159 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,07 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,762 | m2 |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1982 | tấn |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4726 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,05 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0733 | tấn |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7381 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,12 | m2 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6892 | m3 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,96 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,35 | m2 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3108 | tấn |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,7 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | m |
| 57 | Đắp chi tiết trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,2 | m2 |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8815 | 1000v |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0293 | tấn |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2678 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,72 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,72 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,3ly mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh; 4 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa (Hệ 4400) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh; 4 cánh nhôm Việt Pháp (Hệ 4400) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp (Hệ 4400) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 72 | Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 74 | Hoa sắt mua thẳng (Lan can ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,422 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,39 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.512,74 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,732 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Tủ điện vỏ tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 96 | Dây thép treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo mái và tường, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 104 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 105 | Hộp định bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 106 | Quả hồ lô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| B | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8027 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5226 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 22 | Gia công. Lắp dựng biển cổng trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông | 250 lit | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | công suất - 0,5 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi