Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:24:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,040,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện, âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị màn hình Led, thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục tường gạch, bê tông, gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở, cường độ dòng điện, điện áp,..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo thông mạch cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy làm đầu cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Phào trang trí thành trần thạch cao gỗ Sồi đỏ, KT: 60x70mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,3 | m |
| 2 | Phào khung màm hình LED gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 30x50mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 3 | Phào bo vách trang trí diện màn LED gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Phào ốp chân tường, chân vách ốp tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 12x80mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,8 | m |
| 5 | Phào ốp cổ trần thạch cao gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Phào ốp khung màn LED gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ ( sồi đỏ), KT: 100x50mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6 | m |
| 7 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi soi rãnh , chiều dày tấm 12mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,798 | m2 |
| 8 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi soi rãnh , chiều dày tấm 18mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,5484 | m2 |
| 9 | Ốp tấm gỗ tiêu âm đục lỗ REMAK E16/6 vân sồi đỏ, xương gỗ kt 30x30, hệ xương kim loại kt 40x40+ nhân công lắp đặt hoàn thiện công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,498 | m2 |
| 10 | Thảm trải sàn phòng họp nhập khẩu từ Bỉ, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,8809 | m2 |
| 11 | Rèm gỗ xoay lá MSJ 104 (gỗ sồi Nga) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5632 | m2 |
| 12 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | m |
| 13 | Vải Nhung treo búa liềm và Sao sau Bác Hồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 14 | Gia công khung gia cường (mã vận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5343 | tấn |
| 15 | Gia công khung màm hình LED (mã vận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung gia cường (mã vận dụng lấy nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,606 | m2 |
| 17 | Tắc kê kẽm mạ kẽm, nhúng nóng M8x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 276 | cái |
| B | PHÒNG 401 - TẦNG 4 | |||
| 1 | Phào gỗ: dùng ốp cổ trần thạch cao. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6 | m |
| 2 | Phào gỗ: dùng ốp chân tường, chân vách ốp tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 80x12mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2 | m |
| 3 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường: Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Phào gỗ: Dùng trang trí. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 20x75mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,52 | m |
| 5 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ mỹ nhập khẩu. KT: 20x60mm (chi tiết theo thiết kế). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Thảm trải sàn: vải nhập khẩu từ Bỉ, sợi nhiệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang, lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao, Lớp đế thảm lót bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,995 | m2 |
| 7 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m |
| 8 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7984 | m2 |
| 9 | Rèm gỗ: Loại xoay lá. Ký mã hiệu MSJ 104. Chất liệu gỗ Sồi Nga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,491 | m2 |
| 10 | Vách gỗ: chất liệu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cắt CNC hình vảy cá dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8371 | m2 |
| 11 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,757 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đi: Chất liệu gỗ sồi Mĩ nhập khẩu. KT 165x40mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9 | m |
| 13 | Bản lề: Chất liệu Inox giảm chấn, mạ vàng 18K. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| C | PHÒNG 301 - TẦNG 3 | |||
| 1 | Phào gỗ: dùng ốp cổ trần thạch cao. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6 | m |
| 2 | Phào gỗ: dùng ốp chân tường, chân vách ốp tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 80x12mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2 | m |
| 3 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường: Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Phào gỗ: Dùng trang trí. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 20x75mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,52 | m |
| 5 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ mỹ nhập khẩu. KT: 20x60mm (chi tiết theo thiết kế). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Thảm trải sàn: vải nhập khẩu từ Bỉ, sợi nhiệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang, lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao, Lớp đế thảm lót bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,995 | m2 |
| 7 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m |
| 8 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7984 | m2 |
| 9 | Rèm gỗ: Loại xoay lá. Ký mã hiệu MSJ 104. Chất liệu gỗ Sồi Nga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,491 | m2 |
| 10 | Vách gỗ: chất liệu gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cắt CNC hình vảy cá dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8371 | m2 |
| 11 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,757 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đi: Chất liệu gỗ sồi Mĩ nhập khẩu. KT 165x40mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9 | m |
| 13 | Bản lề: Chất liệu Inox giảm chấn, mạ vàng 18K. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| D | PHÒNG 402 - TẦNG 4 | |||
| 1 | Phào gỗ: dùng ốp cổ trần thạch cao. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5 | m |
| 2 | Phào gỗ: dùng ốp chân tường, chân vách ốp tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 80x12mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,06 | m |
| 3 | Phào gỗ trang trí: Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 4 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 20x75mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,6 | m |
| 5 | Phào gỗ: dùng làm khung tranh trống đồng. Chất liệu gỗ Sồi đỏ mỹ nhập khẩu. KT: 20x60mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 6 | Giấy dán tường: Hàng nhập khẩu Đức. Loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7538 | m2 |
| 7 | Thảm trải sàn: vải nhập khẩu từ Bỉ, sợi nhiệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang, lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao, Lớp đế thảm lót bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,4735 | m2 |
| 8 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m |
| 9 | Khuôn gỗ MDF, KT: 80x36mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | m |
| 10 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,802 | m2 |
| 11 | Vải nhung, vải nỉ màu đỏ gắn trên nền MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm (bao gồm gỗ và bọc vải nhung, vải nỉ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3456 | m2 |
| 12 | Rèm gỗ: Loại xoay lá. Ký mã hiệu MSJ 104. Chất liệu gỗ Sồi Nga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 13 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3712 | m2 |
| 14 | Hộp gỗ: Chất liệu MDF dày 18mm bù tường. KT 140x230mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6 | md |
| 15 | Bản lề: Chất liệu Inox giảm chấn, mạ vàng 18K. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| E | PHÒNG 202 - TẦNG 2 | |||
| 1 | Phào gỗ: dùng ốp cổ trần thạch cao. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5 | m |
| 2 | Phào gỗ: dùng ốp chân tường, chân vách ốp tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 80x12mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,06 | m |
| 3 | Phào gỗ trang trí: Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | m |
| 4 | Phào gỗ: Dùng trang trí diện tường. Chất liệu gỗ Sồi đỏ Mỹ nhập khẩu. KT: 20x75mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,6 | m |
| 5 | Phào gỗ: dùng làm khung tranh trống đồng. Chất liệu gỗ Sồi đỏ mỹ nhập khẩu. KT: 20x60mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 6 | Giấy dán tường: Hàng nhập khẩu Đức. Loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7538 | m2 |
| 7 | Thảm trải sàn: vải nhập khẩu từ Bỉ, sợi nhiệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang, lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao, Lớp đế thảm lót bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,4735 | m2 |
| 8 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | m |
| 9 | Khuôn gỗ MDF, KT: 80x36mm (chi tiết theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | m |
| 10 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đáhọa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,802 | m2 |
| 11 | Vải nhung, vải nỉ màu đỏ gắn trên nền MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm (bao gồm gỗ và bọc vải nhung, vải nỉ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3456 | m2 |
| 12 | Rèm gỗ: Loại xoay lá. Ký mã hiệu MSJ 104. Chất liệu gỗ Sồi Nga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 13 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3712 | m2 |
| 14 | Hộp gỗ: Chất liệu MDF dày 18mm bù tường. KT 140x230mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6 | md |
| 15 | Bản lề: Chất liệu Inox giảm chấn, mạ vàng 18K. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| F | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,5598 | m2 |
| 2 | Phào nẹp chân tường gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ (sồi đỏ), KT: 12x120mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,65 | m |
| 3 | Phào nẹp trang trí gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ (sồi đỏ), KT: 50x60mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,32 | m |
| 4 | Phào nẹp trang trí gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ (sồi đỏ), KT: 60x70mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,7 | m |
| 5 | Phào nẹp trang trí gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ (sồi đỏ), KT: 150x150mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,5 | m |
| 6 | Phào nẹp trang trí gỗ tự nhiên nhập khẩu sồi mỹ (sồi đỏ), KT: 20x80mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,2498 | m |
| 7 | Triện gỗ đục CNC trang trí, khung MDF dày 18 mm lõi xanh chống âm phủ Melami, chiều cao 320mm. (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,24 | m |
| 8 | Triện gỗ 02 ốp tường MDF dày 18 mm lõi xanh chống âm phủ Melami kết hợp phào 18x30mm gỗ Sồi Mĩ chạy xung quanh chiều cao 120mm. (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,1 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,4461 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,4461 | m2 |
| 11 | Đánh vecni sau sơn kết cấu gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,4461 | m2 |
| 12 | Thảm trải sàn phòng họp. Hàng nhập khẩu từ Bỉ. Sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại và gây tiếng vang. Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải có tác dụng chịu lực cao. Lớp đế thảm lót bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,1016 | m2 |
| 13 | Nẹp đồng cửa đi, chặn thảm. Kích thước: L30x32x1.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m |
| 14 | Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ,đá họa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8092 | m2 |
| 15 | Rèm gỗ loại xoay lá. Mã hiệu: MSJ 104. Chất liệu gỗ sồi Nga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,32 | m2 |
| G | RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cuốn trơn chống nắng. Chất liệu: Vải trơn Basic chống nắng 100% nhập khẩu Đài Loan. Phụ kiện: Máng nhôm sơn tĩnh điện sản xuất tại Việt Nam. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 856,136 | m2 |
| H | PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván ốp tường gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,5533 | m2 |
| 2 | Phào cổ trần gỗ sồi đỏ nhập khẩu, KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,584 | m |
| 3 | Phào trang trí diện tường gỗ sồi đỏ nhập khẩu, KT:18x30 mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,944 | m |
| 4 | Phào ốp chân tường gỗ Sồi đỏ nhập khẩu, KT: 12x80mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,04 | m |
| 5 | Phào ốp khe hắt trần thạch cao gỗ sồi đỏ nhập khẩu, KT: 60x70mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,68 | m |
| 6 | Phào ốp trần thạch cao gỗ sồi đỏ nhập khẩu, KT: 60x80mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,48 | m |
| 7 | Phào ốp khung chữ gỗ Sồi đỏ nhập khẩu: 18 x 40mm. Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế đã được phê duyệt. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,076 | m |
| 8 | Phào ốp khung chữ gỗ Sồi đỏ nhập khẩu KT 18 x 50mm: Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế đã được phê duyệt. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,736 | m |
| 9 | Thảm trải sàn nhập khẩu từ Bỉ, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,7952 | m2 |
| 10 | Rèm gỗ xoay lá MSJ 104 (gỗ sồi Nga) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3998 | m2 |
| 11 | Giấy dán tường khe trần thạch cao nhập khẩu Đức dày 0.3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện thi công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,432 | m2 |
| I | PHÒNG CHỦ TỊCH UBND 201- TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván ốp tường gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,8593 | m2 |
| 2 | Khuôn gỗ bù tường gỗ sồi đỏ nhập khẩu từ mỹ KT: 2100X290x140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1 | m |
| 3 | Phào trang trí Diện tường 01, 02 Gỗ sồi đỏ nhập khẩu , KT: 20x75mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1 | m |
| 4 | Phào Khung tranh Trống Đồng, khung tranh gỗ sồi đỏ nhập khẩu KT: 20x60 mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Phào trang trí vách ốp tường gỗ sồi đỏ nhập khẩu KT: 18x30mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,6 | m |
| 6 | Phào ốp chân tường, chân vách ốp tường gỗ sồi đỏ nhập khẩu KT: 12x80mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9 | m |
| 7 | Phào ốp cổ trần thạch cao gỗ sồi đỏ nhập khẩu KT: 100x100mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,3 | m |
| 8 | Phào trang trí vách ốp tường gỗ sồi đỏ nhập khẩu KT: 30x60mm (chi tiết theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1 | m |
| 9 | Giấy dán tường nhập khẩu Đức dày 0,3mm, chống ẩm, chống cháy, chống mốc không chưa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,5395 | m2 |
| 10 | Thảm trải sàn nhập khẩu từ Bỉ, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,3284 | m2 |
| 11 | Vải nỉ màu đỏ gắn trên nền MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm (bao gồm gỗ và bọc vải nỉ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3456 | m2 |
| 12 | Ốp vách tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,193 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Mua mdule ổ cắm 3 chấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Mua mdule ổ cắm 2 chấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Mua mdule ổ cắm mạng lan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Mua mdule ổ cắm thoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Mua mdule ổ cắm USB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mua mdule ổ cắm HDMI | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 6 module ổ cắm mạng + thoại + điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 5 module ổ cắm mạng + thoại + điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt module 2 ổ cắm điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 10m |
| 14 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | BÀN HỌP LỚN: Quy cách: 2600x650x750 (mm). Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu. Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 12 | chiếc |
| 2 | BÀN HỌP NHỎ: Quy cách: 1300x650x750 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 3 | BÀN HỌP GÓC: Quy cách: 650x650x750 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 4 | chiếc |
| 4 | GHẾ CHỦ TOẠ: Model: Sản xuất theo thiết kế.Quy cách: 620x680x1270 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu. Mặt ghế, tựa lưng bọc đệm vải nỉ.Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế.Xuất xứ: Việt Nam. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 5 | GHẾ NGỒI ĐẠI BIỂU: Model: Sản xuất theo thiết kế.Quy cách: 480x540x1090 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu. Mặt ghế, tựa lưng bọc đệm vải nỉ.Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế.Xuất xứ: Việt Nam. | Sản xuất theo thiết kế | 90 | chiếc |
| 6 | Bộ chữ "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM": Quy cách: Cao 275mm, dày 10mm.Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chữ "UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN VIỆT YÊN": Quy cách: Cao 170 mm, dày 10 mm.Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | HOA SEN TRANG TRÍ: Quy cách: 370x190 (mm), dày 10mm.Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | QUỐC HUY: Quy cách: 480x480 (mm), dày 10mm..Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | cái |
| 10 | BÚA LIỀM: Quy cách: Đường kính: 300 (mm)Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | SAO VÀNG: Quy cách: Đường kính: 300 (mm)Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | BỤC KÊ TƯỢNG BÁC HỒ: Quy cách: 800x600x1200 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật: Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | TƯỢNG BÁC HỒ: Quy cách: 850x700x420 (mm)Đặc tính, chất liệu: Kim loại đồng. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG 401 VÀ PHÒNG 301 | |||
| 1 | TRANH TREO TƯỜNG: Quy cách: 1000x1080 (mm). Chất liệu: Tranh sơn dầu. Phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 2 | TRANH TREO TƯỜNG: Quy cách: 1800x1400 (mm).Chất liệu: Tranh sơn dầu.Phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 3 | TRANH TREO TƯỜNG: Quy cách: 1400x1600 (mm).Chất liệu: Tranh sơn dầu.Phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 4 | TRANH BẢN ĐỒ IN KHỔ LỚN: Quy cách: 2340x1500 (mm).Chất liệu: In trên giấy khổ lớn.Phụ kiện: Kính trắng dày 5mm, lắp đặt đồng bộ | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 5 | BÀN LÀM VIỆC KIỂU TÂN CỔ ĐIỂN: Quy cách: 2200x1000x750mm.Chất liệu: Gỗ sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Ray âm ngăn kéo + Bản lề giảm chấn Inox 304: 8 chiếc.Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 6 | TỦ TÀI LIỆU KẾT HỢP KỆ TRANG TRÍ:Quy cách: 6477x2600x350 (mm).Ván ngăn kéo, ngăn tủ, cánh tủ dầy 20mm.Để trống 02 ô tại vị trí cửa sổ để lấy ánh sáng cho phòng làm việc.Chất liệu gỗ sồi đỏ (sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Bản lề âm giảm chấn Inox 304: 24 cái, ray âm giảm chấn ngăn kéo Inox 304: 28 chiếc.Chi tiết ngắn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG 402 VÀ PHÒNG 202 | |||
| 1 | TRANH TRỐNG ĐỒNG: Quy cách: 780x780 (mm). Đặc tính, chất liệu: Đồng dầy 8 (mm). Thông số kỹ thuật: Đường kính Trống đồng D=500 (mm). Phụ kiện: Kính trắng dày 5 (mm), vải nền. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 2 | TRANH TREO TƯỜNG: Quy cách: 1170x890 (mm).Chất liệu: Tranh sơn dầu.Phụ kiện lắp đặt đồng bộ. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 3 | TRANH BẢN ĐỒ IN KHỔ LỚN:Quy cách: 2340x1500 (mm).Chất liệu: In trên giấy khổ lớn.Phụ kiện: Kính trắng dày 5mm, lắp đặt đồng bộ | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 4 | BÀN LÀM VIỆC KIỂU TÂN CỔ ĐIỂN: Quy cách: 2200x1000x750mm.Chất liệu: Gỗ sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Ray âm ngăn kéo + Bản lề giảm chấn Inox 304: 8 chiếc.Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 5 | TỦ TÀI LIỆU KẾT HỢP KỆ TRANG TRÍ: Quy cách: 4100x2600x400 (mm).Kích thước ván khung tủ dầy 40mm, kích thước ván ngăn kéo, ngăn tủ, cánh tủ dầy 20mm.Để trống 2 ô tại vị trí cửa sổ để lấy ánh sáng cho phòng làm việc.Chất liệu gỗ sồi đỏ (sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Bản lề âm giảm chấn inox 304: 16 cái.Chi tiết ngắn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 6 | HỆ TỦ TÀI LIỆU KẾT HỢP TRANG TRÍ: Quy cách: 1360x2600x300 (mm) x 2 chiếcKích thước ván khung tủ dầy 40mm, kích thước ván ngăn kéo, ngăn tủ, cánh tủ dầy 20mm.Chất liệu gỗ sồi đỏ (sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Bản lề âm giảm chấn Inox 304: 16 chiếc, Piston thủy lực nén khí Inox 304: 4 chiếc Chi tiết ngắn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT TẦNG 1 | |||
| 1 | PHÙ ĐIÊU TRANG TRÍ: Quy cách: 3330x1450x70 (mm). Đặc tính, chất liệu: Composite. Thông số kỹ thuật: Sơn màu giả đồng, chi tiết hoa văn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | TRANH TREO TƯỜNG:Quy cách: 2400x1500mmChất liệu: Tranh sơn dầu.Chi tiết tranh vẽ theo thiết kế | Sản xuất theo thiết kế | 3 | chiếc |
| 3 | BÀN TRÀ TIẾP KHÁCH:Quy cách:1500x1500x500 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật:Kích thước chân: 60x60 x 310mm. Kích thước mặt: 1500 x 1500mm. Kích thước yếm cao: 190mm.). Chân bàn, yếm bàn chạm khắc hoa văn, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 4 | HỆ TỦ TÀI LIỆU KẾT HỢP TRANG TRÍ:Quy cách: 550 x 6420 x 2400mmKích thước ván dầy 20mm.Kệ kính trang trí dầy 10mm.Chất liệu gỗ sồi đỏ (sồi Mỹ) nhập khẩuPhụ kiện: Bản lề giảm chấn: 16 chiếc.Chi tiết ngắn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 15,408 | m2 |
| O | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Bàn họp quây lớn: Quy cách: 6790x2200x750 (mm). Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu. Thông số kỹ thuật: Kích thước cạnh bàn:140x140x670 (mm). Ngăn bàn cao 120 (mm). Ván gỗ dầy 20 (mm). Mặt bàn dầy 80 (mm). Chi tiết chân bàn, soi chỉ, soi rãnh, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu:Quy cách: 2430x500x2600 (mm).Ván hồi dày 35 (mm), ván cánh, mặt ngăn kéo, đợt và vách khoang tủ dày 22 (mm), đáy tủ, nóc tủ, đợt và vách khoang âm cánh tủ dày 18 (mm).Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu .Phụ kiện: Bản lề giảm chấn Inox 304 và ray trượt bi giảm chấn. Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 6,318 | m2 |
| 3 | Bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM":Quy cách: Cao 180 mm, dày 10 mm.Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chữ : "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VIỆT YÊN":Quy cách: Cao 100 mm, dày 10 mm.Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Hoa sen:Quy cách: 304x190 (mm), dày 10 (mm).Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quốc Huy:Quy cách: 480x480 (mm), dày 10mm..Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cờ Đảng + Cờ Tổ quốc:Quy cách: 1120x465(mm), dày 10 (mm).Đặc tính, chất liệu: INOX 304 - màu vàng xước.Thông số kỹ thuật: Cắt CNC, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | bộ |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG 201 | |||
| 1 | Tủ tài liệu kết hợp kệ trang trí: Quy cách: 4310x2600x400 (mm). Ván tủ phần vách và hồi đứng dày 35 (mm), vách đứng bắt cánh cửa dày 45 (mm), cánh tủ và đợt tủ ngang phần hở không có cánh dày 22 (mm), phần đợt tủ ngang khoang có cánh tủ dày 18 (mm). Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu Phụ kiện: Bản lề giảm chấn Inox 304. Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Hệ tủ tài liệu kết hợp trang trí:Quy cách: 1500 x 850x550 (mm).Ván khung tủ phần dày 35 (mm) và khoang không cánh dày 22 (mm).Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩuPhụ kiện: Ray trượt bi giảm chấn và bản lề giảm chấn Inox 304.Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Hệ tủ tài liệu kết hợp trang trí:Quy cách: 1750x490x550 (mm).Ván khung tủ dầy 35 (mm), ván âm cánh dày 18 (mm), ván đợt ngang khoang tủ không cánh, mặt ngăn kéo và cánh tủ dày 22mm. Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Bản lề giảm chấn Inox 304. Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 4 | Hệ tủ tài liệu:Quy cách: 2900x550x850 (mm).Ván khung tủ dầy 35 (mm), ván âm cánh dày 18 (mm), ván cánh tủ và mặt ngăn kéo dày 22 (mm). Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Bản lề giảm chấn Inox 304 và ray trượt bi giảm chấn. Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 5 | Hệ tủ tài liệu:Quy cách: 1500x550x850 (mm).Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩuPhụ kiện: Ray âm giảm chấn ngăn kéo, bản lề cánh tủ giảm chấn Inox 304, Pis tông thủy lực Inox 304Chi tiết, soi chỉ, màu sơn theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 6 | Tranh bản đồ in khổ lớn:Quy cách: 2300x1460 (mm).Chất liệu: In trên giấy khổ lớn.Phụ kiện: Kính trắng dày 5mm, lắp đặt đồng bộ | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 7 | Tranh treo tường:Quy cách: 850x1250 (mm).Chất liệu: Tranh sơn dầu.Chi tiết tranh vẽ theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 8 | Tranh trống đồng:Quy cách: 780x780 (mm).Đặc tính, chất liệu: Đồng dầy 8 (mm).Thông số kỹ thuật: Đường kính Trống đồng D=500 (mm). Phụ kiện: Kính trắng dày 5 (mm), vải nền. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ TRƯỞNG BAN HĐND | |||
| 1 | Bàn làm việc kiểu tân cổ điển: Quy cách: 2200x1000x750mm. Chất liệu: Gỗ sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu. Phụ kiện: Ray âm ngăn kéo + Bản lề giảm chấn Inox 304: 8 chiếc. Chi tiết, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Ghế lãnh đạo phòng họp thường trực (kiểu 1): Quy cách: W680xD720xH(1180-1235) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc da thật, chân mạ (phiên bản trước năm 2020 chân nhôm đúc), tay bằng nhựa. Thông số kỹ thuật: Đệm tựa cao, có các đường may trang trí ô vuông. Chân ghế có gắn bánh xe. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao bằng bộ điều khiển cần hơi. | Model: SG909/Hòa Phát hoặc tương đương | 5 | chiếc |
| 2 | Ghế lãnh đạo phòng họp thường trực (kiểu 2): Quy cách: W700x D810x H(1155-1210) mmChất liệu: Ghế cao cấp bọc da thật tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.F58.Thông số kỹ thuật: Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. | Model: TQ01/Hòa Phát hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc lượn hình chữ L:Quy cách: Rộng 1600mm - sâu 700mm - cao 750mm.Chất liệu: Gỗ công nghiệp.Thông số kỹ thuât: Bàn có hộc kéo di động. | Model: HR160HM/Hòa Phát hoặc tương đương | 151 | chiếc |
| 4 | Ghế nhân viên: Màu sắc: Đen.Quy cách: W600xD560xH(925-1050) mm.Chất liệu: Khung nhựa bọc vải lưới chiụ lực.. Đệm ghế mút bọc vải lưới xốp. Chân nhựa hoặc mạ, tay nhựa.Thông số kỹ thuật: Ghế lưng thấp. Tay ghế kết cấu vòm cung theo khung khuỷu tay, cố định. Chân sao 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển linh hoạt. Bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | Model: GL110/Hòa Phát hoặc tương đương | 151 | chiếc |
| 5 | Tủ hồ sơ TU09K3: Quy cách: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm.Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện.Thông số kỹ thuật: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở, khoang dưới có 2 cánh sắt mở. | Model: TU09K3/Hòa Phát hoặc tương đương | 120 | chiếc |
| 6 | Bàn phó phòng: Chất liệu: Bàn chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU 1m6 ET1600I.Quy cách: W1600 x D700 x H760 mmThông số kỹ thuật: Bàn lãnh đạo cấp trung mặt chữ nhật Hòa Phát. Một bên có hộc liền 3 ngăn kéo. Bên còn lại hộc cánh mở. | Model: ET1600I/Hòa Phát hoặc tương đương | 31 | chiếc |
| 7 | Ghế lưng cao: Quy cách: W645xD715xH(1095-1220)mm.Đặc tính: Ghế xoay lưng cao. Tay vịn nhựa bọc da sang trọng.Thông số kỹ thuật: Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. | Model: SG704B/Hòa Phát hoặc tương đương | 33 | chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng: Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm.Đặc tính: Sản phẩm tủ tài liệu gỗ DC1340H1 sơn PU cao cấp dùng trong phòng giám đốc, lãnh đạo. Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ..Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Thông số kỹ thuật: Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. | model: DC1340H1/Hòa Phát hoặc tương đương | 33 | chiếc |
| 9 | Bàn làm việc trưởng phòng: Quy cách: W1800 x D900 x H760mm.Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Thông số kỹ thuật: Mặt chữ nhật, lượn cong cạnh trước. Yếm giật cấp, phẳng màu vân gỗ. Chân bàn ghép hộp lớn, ốp nổi khác màu, có 3 thanh mạ ngang trang trí. Chưa bao gồm tủ phụ. | model: DT1890H24/Hòa Phát hoặc tương đương | 5 | chiếc |
| 10 | Bàn ghế dành cho khách ngồi chờ làm việc của các phòng: Quy cách:- Ghế đơn: W800 x D700 x H mm- Ghế băng: W1790 x D680 x H940 mm- Bàn: W1200 x D550 x H500 mmChất liệu: gỗ Sồi 7 món. | Gia công theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Bàn ghế phòng chờ họp loại 1: Màu sắc: ĐenCấu tạo: Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơnQuy cách: Ghế đơn SF11-1: W990 x D900 x H860 mm (±30mm). Ghế băng SF11-3: W1940 x D900 x H860 mm (±30mm)Chất liệu :Bọc da tự nhiên màu đen hoặc PVC màu đen, tay ốp gỗ bên ngoài.Thông số kỹ thuật: Ghế sofa da văn phòng cao cấp, đệm tựa ghế bọc da tự nhiên, nhiều đường may trang trí tạo phom sang trọng.Hãng sản xuất/Xuất xứ: Hòa Phát/Việt Nam. | model: SF11/Hòa Phát hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 12 | Bàn ghế phòng chờ họp loại 2: Quy cách: Kích thước ghế văng đôi: 2160 x 910 x 970 mm.Chất liệu: Bọc da bò thật mềm mại.Thông số kỹ thuật: Khung xương: Sử dụng gỗ tự nhiên không mối mọt, sâu bệnh. Đệm mút êm ái, chống lún cao cấp. | model: H9222-V/Omega hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 13 | Bàn trà theo sofa chờ họp: Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên.Quy cách: W1100 x D550 x H420 mm (±5mm).Chất liệu: Mặt kính, khung chân bằng gỗ tần bì.Thông số kỹ thuật: Mặt chữ nhật chất liệu kính cường lực cao cấp, khung gỗ tự nhiên tần bì, có đợt để đồ tiện dụng. | model: BSF65/Hòa Phát hoặc tương đương | 10 | chiếc |
| 14 | Ghế chờ làm việc: Màu sắc: Màu xanh-đỏ-vàng.Quy cách: W2243 x D600 x H800mm.Chất liệu: Đệm ghế sử dụng nhựa PVC cao cấp. Tựa đàn hồi. Chân và khung sơn tĩnh điện.Đặc tính/thông số kỹ thuật: Ghế phòng chờ, ghế băng chờ, băng gồm 5 chỗ không có tay và tựa lưng. | model: GC02-5/Hòa Phát hoặc tương đương | 36 | chiếc |
| 15 | Ghế dành cho khách đến làm việc và dự phòng cho các phòng họp: Màu sắc: Có 6 màu chọn: xanh Hòa Phát - đỏ - vàng - cam - xanh lá mạ - đen.Quy cách: W460 x D445 x H830 mmChất liệu: Bản inox không nhận màu đen. Khung chân thép sơn tĩnh điện, thép mạ, hoặc inox.Đặc tính/thông số kỹ thuật: Ghế gấp nhựa pvc có tựa lưng. | model: G30/Hòa Phát hoặc tương đương | 140 | chiếc |
| 16 | Giá đựng tài liệu: Đặc tính: Giá đựng thép đa năng để tài liệuKích Thước: W2030 x D457 x H2000 mm.Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp.Thông số kỹ thuật: Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định. Thanh trụ thép hộp chắc chắn. | model: GS2K2/Hòa Phát hoặc tương đương | 100 | chiếc |
| 17 | Táp đầu giường: Quy cách: 600x450x370 (mm).Kích thước ván dầy 20 (mm).Chất liệu gỗ sồi đỏ (sồi Mỹ) nhập khẩu.Phụ kiện: Ray âm giảm chấn inox 304: 2 chiếc.Chi tiết, màu sơn hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 5 | chiếc |
| 18 | Kệ trang trí: Quy cách: 2200x400x600 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật: Kích thước ván dầy 20 (mm). Phụ kiện: Bản lề âm giảm chấn (04 chiếc), ray âm giảm chấn inox 304 (04 chiếc). Chi tiết ngăn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 19 | Kệ trang trí: Quy cách: 1500x400x600 (mm).Đặc tính, chất liệu: Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu.Thông số kỹ thuật: Ván khung mặt trước tủ phần dày 35mm, ván âm cánh tủ dày 18mm và đợt ngang khoang không cánh dày 22mm.Phụ kiện: Bản lề, ray trượt giảm chấn Inox 304. Chi tiết ngăn kéo, cánh tủ, soi chỉ, sơn màu hoàn thiện theo thiết kế. | Sản xuất theo thiết kế | 1 | chiếc |
| S | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Tivi 65 inch: Model: KD-65X80J ANDROID Quy cách: 65 inch. Đặc tính : 4K Ultra HD Thông số kỹ thuật: Có kết nối bluetooth, internet. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình AirPlay 2Chromecast. Remote thông minh:Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P) Tiện ích thông minh khác: Micro tích hợp trên TV điều khiển giọng nói rảnh tay Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng Composite Cổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC) Kích thước không chân, treo tường: Ngang 146.2 cm - Cao 84.2 cm - Dày 7.1 cm Khối lượng không chân: 21.6 kg Chất liệu viền tivi:Nhựa Hệ điều hành Android OS Nơi sản xuất/ Hãng sản xuất/ Năm sản xuất: Malaysia/Sony/2021 | model: KD-65X80J ANDROID/ SONY hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 2 | Tivi 55 inch: Model: KD-55X9000H HDR ANDROIDQuy cách: 55 inch.Đặc tính : 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Thông số kỹ thuật: Có kết nối bluetooth, internet. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình chromecast, màn hình screen mirroring.4K X-tended Dynamic Range PROBộ xử lý X1 4K HDRCông nghệ đèn nền Full Array LEDDolby VisionTăng cường màu sắc TriluminosHDR10Làm mượt chuyển động X - Motion ClarityKiểm soát đèn nền - Local DimmingObject-Based HDR RemasterNâng cấp hình ảnh 4K X-Reality PROKích thước: Ngang 123.1 cm - Cao 78 cm - Dày 33.8 cmCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Google Play Store, Web Browser Hệ điều hành Android OSNăm sản xuất: 2021 | model: KD-55X9000H HDR ANDROID/ SONY hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ phát sóng wifi công suất cao UAC-AC-HD: Bộ phát sóng wifi hình tròn AC HD (UAP-AC-HD)là thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng lắp đặt trong nhà. - Cấu hình tập trung bằng phần mềm Unifi Controller cài trên máy tính hoặc Cloud. - Hỗ trợ quản lý Guest Portal/Hotspot Support - Hỗ trợ roaming trơn chu. - Hỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5Ghz - Hỗ trợ công nghệ 802.11 ac Wave 2 mới nhất, chuẩn 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (800 Mbps/ 2,4GHz và 1733 Mbps/ 5GHz) - Chế độ hoạt động: Access Point - Cổng kết nối: 02 LAN x 10/100/1000Mbps - Anten kép 4x4 Công nghệ MU-MIMO giảm tối đa độ trễ tín hiệu khi nhiều người dùng đồng thời, Anten tích hợp sẵn: MIMO 4x4 (2,4GHz) & MIMO 4x4 ( 5GHz) - Công nghệ Beamforming giúp tối ưu sóng đến từng thiết bị. - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùng - Vùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 120m trong môi trường không có vật chắn. Hỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 500 người - Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 48V, 0.5A và đế gắn tường | model: Unifi AC HD (UAP-AC-HD)/ Unifi hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ chia HDMI 8 Cổng Cao Cấp: Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúc. HDCP compliant.Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);Màu sắc: ĐenNhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m | model: Dtech hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 5 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm hỗ trợ 4K/60Hz 30m: Quy cách: Chiều dài 30m.Đặc tính : Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 30m hỗ trợ 4K/60Hz.Thông số kỹ thuật: Chipset : sử dụng Chip quang điện. Lõi dây : bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc. Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽm. Chuẩn kết nối : HDMI 2.0. Độ phân giải hỗ trợ : 4K/60Hz. Băng thông 18Gbps. Số màu : 12 bit màu. , không cần hỗ trợ thêm nguồn ngoài , thuận tiện khi sử dụng. Không bức xạ, độ an toàn khi sử dụng Công suất tiêu hao: dưới 250mW. | model: 50217/ UGREEN hoặc tương đương | 3 | chiếc |
| 6 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm hỗ trợ 4K/60Hz 20m: Quy cách: Chiều dài 20m.Đặc tính : Cáp HDMI 2.0 sợi quang hợp kim kẽm 20m hỗ trợ 4K/60Hz.Thông số kỹ thuật: Chipset : sử dụng Chip quang điện. Lõi dây : bao gồm 4 lõi cáp quang, 7 lõi đồng mạ thiếc. Đầu tiếp xúc làm bằng hợp kim kẽm. Chuẩn kết nối : HDMI 2.0. Độ phân giải hỗ trợ : 4K/60Hz. Băng thông 18Gbps. Số màu : 12 bit màu. , không cần hỗ trợ thêm nguồn ngoài , thuận tiện khi sử dụng. Không bức xạ, độ an toàn khi sử dụng cao.Công suất tiêu hao: dưới 250mW. | model: 50216/ UGREEN hoặc tương đương | 4 | chiếc |
| 7 | Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps: 8 cổng 10/100/1000 Mbps tự tương thích.Cổng uplink: Cổng 8.Băng thông Backplane: 16Gbps.Bảng địa chỉ MAC: 4K.Chống set: 4KV mỗi cổng.Chuẩn tương thích: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab Ethernet.Hỗ trợ đèn LED để dễ dàng theo dõi tốc độ liên kết, hoạt động của switch.Tốc độ truyền Ethernet : CAT3 hoặc cáp UTP / STP tốt hơn; Ethernet nhanh: CAT5 hoặc cáp UTP / STP tốt hơnTruyền Gigabit * Ethernet trung bình: Cáp CAT5E hoặc CAT6 UTP / STP (khuyên dùng) | model: SG200-08/Cissco hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 8 | Bộ Media Hub âm bàn kèm phụ kiện (đây mạng, HDMI): Quy cách: Kích thước mặt nắp: 266×130 mm. Kích thước Hộp đế:258×120mm. Chiều cao hộp đế :80mm. Kích thước cắt lỗ là : 258 x120mm. Màu sắc: Màu đen.Đặc tính : Kiểu modules bên trong: 2 ổ điện đa năng là Type 45 và 4 ổ cắm gồm 1 cổng VGA, 1 HDMI, 1 LAN, 1 TEL đầy đủ các ổ cần thiết cho một máy tính... Chất liệu: Hợp kim nhôm.áy tính... Chất liệu: Hợp kim nhôm.Thông số kỹ thuật: Module led sử dụng công nghệ từ tính không cần sử dụng ốc vít. Dễ dàng bảo dướng, sửa chữa từ phía trước. Công nghệ không sử dụng Cabin kích thước màn hình siêu mỏng 10cm. Số lượng Modules: Tối đa là 6. Card truyền: Quản lý tốt hơn 2048x640 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,.. Card nhận: Quản lý được 1024x768 điểm ảnh, hỗ trợ từ quét tĩnh và các trường quét khác nhau, 1,2,4,6,8,16,..Công suất: Nguồn cấp G-Energy 5V- 60A -300W), loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện.Phụ kiện kèm theo.Năm sản xuất: 2021 | model: STS-130B/SINOAMIGO hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Màn hình LED P2 full color:Kích thước hiển thị màn hình: 3.2 m (dài) x 1.76m (cao) = 5.632m2. Thông số kỹ thuật: Kích thước module led: 320 mm x 160mm. Độ phân giải module led: 160 x 80 (pixel). Khoảng cách điểm ảnh (Pitch): 2mm. Tốc độ làm mới: 60Hz. Màu sắc: ≥ 17.6 triệu màu. Chủng loại LED: 3 in 1 SMD 1515. Chế độ quét: Quét liên tục 1/40. Mức độ hao mòn: không đáng kể. Tỷ lệ điểm ảnh bị lỗi: 3/10,000. Tuổi thọ: 100.000 giờ. Thời gian màn hình nên hoạt động trong 1 ngày: 8h -10h. Định dạng tín hiệu đầu vào: HDMI, VGA, DVI. Tần số khung: 60HZ. Tần số làm tươi: >1920 HZ. Loại bóng Led: Bóng Led chuyên dụng SMD 1515. Mật độ điểm ảnh/m2: 250.000dots. Tổng số bóng Led/m2: 750.000 bóng Led/m2. Số lượng Module/m2: 19.53 module /m2. Chất liệu: nhựa tổng hợp cao cấp chống oxy hóa… Chế độ phản chiếu hình ảnh từ 1 thiết bị bất kỳ: Iphone, Ipad, máy tính bảng, điện thoại thông tin, Laptop… | model: Qiangli Q2-E/Qiangli - Trung Quốc hoặc tương đương | 6,2 | m2 |
| 10 | Bộ xử lý hình ảnh Video Processor Kystar- LS2: - Bộ điều khiển hai trong một hai tích hợp bộ xử lý video chuyên nghiệp, card gửi LED và trình phát ngoại tuyến, được giới thiệu cho các giải pháp màn hình LED. Một thiết bị có thể dễ dàng xử lý màn hình lớn, giúp đơn giản hóa đáng kể cấu hình giải pháp LED và gỡ lỗi tại chỗ.- Độ phân giải tối đa 3840px X 1536px- Hỗ trợ phát video hoặc hình ảnh ở USB.- Hỗ trợ chức năng đọc lại dữ liệu, người dùng có thể nhanh chóng nhận được các thông số cấu hình chính xác từ card nhận khi thay thế bộ điều khiển.- Hỗ trợ chức năng khôi phục dễ dàng, khi người dùng thay đổi card nhận, có thể gửi lại cấu hình được lưu trong thiết bị, để hoàn tất khôi phục hệ thống mà không cần cấu hình lại các thông số.- Người dùng có thể hoàn thành mapping cabin của màn hình LED theo hướng dẫn thông qua menu điều hướng mà không cần máy tính.- Hỗ trợ chuyển đổi liền mạch với hiệu ứng Fade-in & Fade-out (mờ dần).- Đầu vào tối thiểu:CVBS (BNC)x2: NTSC/PAL thích ứng, hỗ trợ bộ lọc lược 3DVGAx1: Chuẩn VESA, hỗ trợ tối đa 1920×1080@60HzDVIx1: 1.3 Chuẩn, hỗ trợ tối đa 1920×1080@60HzUSBx1: Nhập đĩa U, hệ thống NTFS hỗ trợ tối đa 2T, hệ thống FAT32 hỗ trợ tối đa 192G, tập tin đơn tối đa 4GHDMIx1 Chuẩn 1.3A, hỗ trợ tối đa 1920×1080@60Hz1/8 âm thanh TRSx2: Giao diện âm thanh nổi 3,5mm, 2.0 Vp-p/10 KΩ- Đầu ra tối thiểu: 1/4 "âm thanh TRS: Giao diện âm thanh nổi 6.3mm, 2.0 Vp-p/10 KΩ- Cổng điều khiển tối thiểu:USB (Type-B)1 Giao diện USBCFG, được sử dụng để kết nối điều khiển máy tính trên PCUART (RJ-45)1 Giao thức nối tiếp | model: Kystar- LS2/ Kystar hoặc tương đương | 1 | bộ |
| T | HỆ THỐNG MICRO, ÂM THANH HỘI THẢO | |||
| 1 | DICENTIS Audio Powering Switch 2 Bosch DCNM-APS2: Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | model: DCNM-WAP/Bosch hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 2 | DICENTIS discussion Basic Bosch DCNM-D: Hộp đại biểu có dây cơ sở | model: DCNM-WDE/Bosch hoặc tương đương | 26 | chiếc |
| 3 | DCN MULTIMEDIA HIGH DIRECTIVE MICROPHONE( Micro định hướng cao) Bosch DCNM-HDMIC: Cung cấp điện 5 VDCCông suất tiêu thụ 0,1 WBăng tần 100 Hz - 15 kHz theo tiêu chuẩn IEC 60914Dải động> 96 dBĐầu vào danh nghĩa 80 dB SPLĐầu vào tối đa 110 dB SPLTiếng ồn tương đương 12 dB SPLGắn phích cắm và gắn chặt vào các thiết bị DICENTIS.Kích thước (H x W x D) 108 x 21,5 x 60 mm (4,25 X 0,85 x 2,36 in)Trọng lượng 0,035 kg (0,077 lb)Màu giao thông đen RAL 9017Pearl xám nhạt RAL 9022Nhiệt độ hoạt động 0 ºC đến +45 ºC (32 ºF đến +113 ºF)Nhiệt độ lưu trữ và vận chuyển -20 ºC đến +70 ºC (-4 ºF đến +158 ºF)Độ ẩm tương đối 5% | model: DCNM-HDMIC/Bosch hoặc tương đương | 26 | chiếc |
| 4 | DICENTIS cable assembly 2m Bosch DCNM-CB02-I: Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo Dicentis Kích thước 6,40 mmVật chất Không khói halogen thấp (FR PE LSZH)Màu Giao thông đen RAL 9017Bán kính uốn 35 mm | model: Dicentis/ Bosch hoặc tương đương | 24 | sợi |
| 5 | DICENTIS cable assembly 25m Bosch DCNM-CB25-I: Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo Dicentis Kích thước 6,40 mmVật chất Không khói halogen thấp (FR PE LSZH)Màu Giao thông đen RAL 9017Bán kính uốn 35 mm | model: Dicentis/ Bosch hoặc tương đương | 2 | sợi |
| 6 | DCN multimedia System Server Software bosch DCNM-LSYS: Phần mềm máy chủ hệ thống | model: DCNM-LSYS/ Bosch hoặc tương đương | 1 | phần mềm máy tính |
| 7 | Loa âm trần 16w: Đáp ứng tần số (-3 dB) (1) 95 - 18.000 Hz Dải tần số (-10 dB) (1) 85 - 19.000 Hz Góc phủ sóng danh nghĩa (2) 180° Vùng phủ sóng danh nghĩa (1 - 10 kHz) 165° Kiểm tra vòng đời kéo dài của Bose (5) Kiểm tra đầu dò AES (6)Xử lý điện năng, liên tục lâu dài 16 W. 20 wattXử lý điện năng, cao điểm 64 W. 80 W.Độ nhạy (SPL / 1W @ 1 m) (3) 84 dB 84 dBSPL tối đa được tính toán @ 1 m (4) 96 dB 97 dBSPL tối đa được tính @ 1 m, đỉnh 102 dB 103 dBLoa EQ Không bắt buộc, có Bose EQ Voicing và SmartBass Bảo vệ thông hành cao được đề xuất 85 Hz với bộ lọc tối thiểu 24 dB / quãng tám Vòi máy biến áp 70V: 1, 2, 4, 8, 16 W, bỏ qua 100V: 2, 4, 8, 16 W, bỏ qua BỘ BIẾN ĐỔI NGUỒN Trình điều khiển toàn dải Loa trầm 1 x 2,25 inch (57 mm) Trở kháng danh nghĩa 16 ohms (bỏ qua biến áp) | model: Bose FreeSpace FS2C/ Bose hoặc tương đương | 10 | chiếc |
| 8 | Âm ly kèm bộ trộn 600W Inter-M PM-260: Công suất định mức:49V (4Ω),70V (8,1Ω),100V (16,6Ω)S/N LINE, TEL IN:Hơn 70dBS/N MIC:Hơn 50dBS/N RCA, 3.5Φ PHONE JACK:Hơn 70dBTHD + N:Công suất định mức (1kHz):Ít hơn 1%Kiểm soát :Bass(100Hz):± 10dB, treble(10kHz):± 10dBNhiệt độ hoạt động:-10 ℃ ~ + 40 ℃Nguồn năng lượng:AC 120-240 V,50/ 60HzTiêu thụ năng lượng (1/8W):145WTrọng lượng:5,27kgKích thước:420 (W) x 88 (H) x 318,7 (D) mm | model: PM-260/ InterM hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600: Bộ trộn kỹ thuật số chuyên dụng Mức đầu vào tối đa 8V (RMS)Mức sản lượng tối đa 8V (RMS)Tăng kênh âm nhạc MAX: 16dBĐộ nhạy micro 64mV (Out: 4V)SNR > 90dBĐiện áp đầu vào 220V (50Hz)Kích thước (dài x rộng x chiều cao) 50.2x25.5x47.5Trọng lượng tịnh 4.5kg | model: KI600/ AV hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 10 | Cáp loa 2x1.5mm2 LY-215S: Loại Cáp Cáp cho LoaDây dẫn Đồng nguyên chất 30 x 0,25 mmMặt cắt ngang 1,5 mm²Vỏ bọc ngoài PVC, mattĐường kính tổng thể 7.0 mmNhiệt độ chịu đựng -20 oC/ +70 oCTrọng lượng 75g/mTrọng lượng dây đồng 30g/mMàu sắc đen | model: LY215S/ Klotz hoặc tương đương | 100 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu micro Klotz MY-206SW: Điện dung cực thấp (60 pF / m) Đặc tính cực kỳ linh hoạtDây dẫn mắc kẹt đồng trần, 28 x 0.10 mmMặt cắt ngang 0,22 mm2Cách nhiệt PE Core Sắp Xếp: 2 lõi + bông tracers, xoắn Che Chắn: trần đồng xoắn ốc lá chắn Áo Khoác Bên Ngoài: PVC, mattĐường kính 6.15mm MinBán kính 30mmNhiệt độ -20C / + 70CĐộ dẫn điện trở 85 ohm / kmĐiện dung Cond / Cond. 60 pF / m Độ / Khiên 110 pF / mĐiện trở cách điện > 100 Mohm x km | model: MY-206SW /Klotz hoặc tương đương | 25 | m |
| 12 | Tủ âm thanh ABS chuyên dụng AV 8U | tủ ABS/ AV - Việt Nam hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 13 | Bộ Micro không dây cầm tay AV SLX/V5: Đặc tính: 02 râu sóng cực khỏe, không có hiện tượng sóng chập chờn, mất sóng, bắt xa lên tới 100M. Không gây tiếng hú khi sử dụng.Màn hình hiển thị LCD.Thu phát sóng ổn định.Thu phát sóng ổn định.Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)Diversity tăng, giảm độ nhạy của MicroKhóa Tone Squelch bảo vệ mạch can thiệp từ RFRộng phạm vi ứng dụng chuyên nghiệp với 200 kênh lựa chọn (1600 lựa chọn tần số)Tần số tự động quét để tìm và thiết lập các kênh tốt nhấtThiết lập thu phát tự độngNhận kênh kép, hai micro có thể được sử dụng tại cùng một thời điểmLCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu raĐiều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênhPhạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)Năm sản xuất: 2021 | model: SLX-V5 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 14 | Bộ máy tính cài phần mềm quản lý âm thanh hội thảo: Mainboard GIGA Z390CPU Core i7 3.6GHz Turbo up to 4.9GHz, 8 core 12MB cacheRAM 1x8Gb DDR4Ổ cứng: SSD 240GbCard mạng rời: 1GbpsMàn hình LCD 21.5 INCH | Máy chủ, lắp ráp, thông số kỹ thuật tối thiểu như bên. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện, âm thanh | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành điện và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị màn hình Led, thông tin liên lạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan, đục tường gạch, bê tông, gỗ | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đo điện trở, cường độ dòng điện, điện áp,..... | 1 |
| 3 | Máy đo cáp mạng | đo thông mạch cáp quang | 1 |
| 4 | Máy làm đầu cáp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi