Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754568-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210754456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 473 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 10:48:00 đến ngày 2021-08-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,822,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.246852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C Nền đường
1Đào, vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8.251,8m3
2Đào nền đường, đào khuôn đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.049,4631m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt103,0126100m3
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt206,5866100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,0194100m3
D Mặt đường,
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0116100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,5094100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,3138100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,3138100m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
F Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0606100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.060,55m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.060,55m2
G Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.896,77m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.896,77m2
H Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,354m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,258100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0815100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,7212m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.6291cấu kiện
I Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1432m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6264100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5431100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,4676m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8831cấu kiện
J Bó vỉa cửa thu
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,236m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,172100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,273100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5752m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt861cấu kiện
K Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt185,46661m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,501m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,762100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,382m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt470,25m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,995100m3
L Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,3761m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt153,276m3
M Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt159cây
2Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
N Đan rãnh
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,99m3
2Vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt304,2m2
3Bê tôngđan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,29m3
4Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5427100m2
5Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.056cái
O Khuôn viên đường dạo
P Lát hè
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9454100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt945,41m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt945,41m2
Q Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,17161m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,426m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,612100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,732m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76,5m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1619100m3
R Bó vỉa thẳng
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,528m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,196100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7919100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,378m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5981cấu kiện
S Khuôn viến
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,034100m2
2Trồng cây Cau VuaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cây
3Trồng dặm cây hoa banTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cây
4Trồng dặm cây XoàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cây
5Trồng dặm cây sao đenTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cây
6Trồng dặm cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt263m2
7Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
8Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt83bộ
9Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.013m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,5623100m3
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
U Rãnh xây gạch
V Rãnh xây gạch B=:50 = 50
1Đào đất xây rãnh, đất cấp 32.152,81m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30193,752m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,588100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2193,752m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng3,588100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40410,826m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 752.296,32m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200125,58m3
9Ván khuôn mũ mố15,7872100m2
10Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,958,6112100m3
W Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250132,756m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan6,6378100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính 14,5493tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1.7941cấu kiện
X Rãnh chịu lực B=50cm
1Đào đất xây rãnh, đất cấp 358,5891m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB307,56m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,126100m2
4Bê tông đáy đá 1x2, mác 20022,68m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,378100m2
6Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 20024,192m3
7Ván khuôn thân rãnh1,8396100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2142100m3
Y Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2509,072m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,4082100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính 0,608tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,8058tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn631cấu kiện
Z Ga thu nước thải loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp 343,3221m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,652m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0715100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x23,972m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,1073100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB407,344m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7529,64m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2001,836m3
9Ván khuôn mũ mố0,228100m2
AA Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,572m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0802100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2749tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy24cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm1,032100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm24cái
AB Ga thu nước thải loại 2
1Đào đất công trình, đất cấp 3249,0891m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3015,249m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4112100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x222,839m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,6169100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB4051,198m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75201,48m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2009,867m3
9Ván khuôn mũ mố1,1937100m2
AC Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2509,039m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,4609100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính 1,5808tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy138cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm5,934100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm138cái
AD Ga thu nước thải loại 3
1Đào đất công trình, đất cấp 336,11m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,21m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0596100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x23,31m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,0894100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB407,37m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7529m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2001,52m3
9Ván khuôn mũ mố0,181100m2
AE Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,31m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,0668100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính 0,2291tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy20cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm0,86100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm20cái
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AG PHẦN CÔNG NGHỆ
AH TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm9,787100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm13,628100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm0,94100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm0,26100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm27cái
6Lắp đặt đai khởi thủy1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm14cái
8Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm16cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm28cái
10Lắp đặt rắc, ĐK D50mm14cái
11Kép TMK D5014cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm4cái
13Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm8cái
14Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm6cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm7cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm31cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm13cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm1cái
19Lắp đặt BU, ĐK 110mm26cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm1cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm9,787100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm13,628100m
23Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm23,415100m
24Nước xúc xả thau rửa ống13,5422m3
AI PHẦN XÂY DỰNG
AJ ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất lắp đặt đường ống, đất cấp 3563,41m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,695100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báo7,024100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,803100m3
AK HỐ VAN
AL HỐ VAN D100
1Đào móng công trình, đất cấp 331,61421m3
2Bê tông bệ máy M200, đá 1x22,8459m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x21,7797m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,0869tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,6786tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7529,3888m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7530,8736m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7520,736m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,224100m2
10Đắp đất nền móng công trình3,024m3
11Lắp đặt tấm đan161cấu kiện
AM HỐ VAN D50 (14 hố)
1Đào móng công trình, đất cấp 310,92421m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x20,9414m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,28m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M502,042m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5022,568m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5014,56m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0459100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0224100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4848m3
11Lắp đặt tấm đan141cấu kiện
AN GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình, đất cấp 326,41m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,2m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,4m3
4Bu lông êcu M16x20.80Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)40Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,174100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,238100m3
AO TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp III12,961m3
2Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x60,2744m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x21,5003m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy0,1094100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 950,0597100m3
6Lắp đặt van ty - Đường kính 100mm9cái
7Nắp gang D220mm9Cái
8Trụ cứu hỏa D1009Cái
AP Vỉa hè hiện trạng
1Tháo rỡ vỉa hè hiện trạng46,8m2
2Lát lại vỉa hè hiện trạng46,8m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,047100m3
4Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 7546,8m2
AQ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AR DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
AS Phần xây dựng
1Móng cột đơn MT8-2,5m1móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5m2móng
3Cột LTMB 18 NPC 13.04cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.01cột
5Tiếp địa RC43bộ
6Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi XNSC(1,2)-35-2TD2bộ
7Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T1bộ
8Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗi2bộ
9Gông cột đôi 18m2bộ
10Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néo15bộ
11Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ3quả
12Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2534m
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng30cái
AT Phần tháo dỡ thu hồi
1Chặt hạ cột bê tông 2cột
2Tháo hạ xà thép2bộ
3Tháo dỡ thu hồi dây AC-70453bộ
4Tháo dỡ thu hồi cách điện2bộ
AU Nâng công suất trạm biến áp
1Biển cấm1cái
2Biển tên trạm1bộ
3Khoá tủ điện1cái
AV ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.336cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,026cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè23móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè36móng
5Tiếp địa RC149bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV49bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T74bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD36bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2627m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm21.041m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm244bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm264bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng64cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2344m
15Hộp 4 điện kế 1 pha27bộ
16Hộp 6 điện kế 1 pha16bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32A204cái
18Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông172cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM1208cái
20Băng dính cách điện60cuộn
21Đánh số cột49cột
AW PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm21.205m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm276cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm230m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2165m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V33bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5m33bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng2tủ
8Giá lắp tủ điện treo2bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM258cái
AX THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV1máy
2Tủ điện hạ thế 800A1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-35KV2bộ 3P
4Chống sét van LA-35kV1bộ 3P
AY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp320kVA-10(22)/0,4KV1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kV1bộ 3p
5Tháo rỡ máy biến áp cũ1máy
6Tháo rỡ tủ hạ thế1tủ
7Tháo rỡ Cầu chì2bộ 3p
8Tháo rỡ Chống sét san1bộ 3p
AZ PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
BA Phần đường dây 35kV
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )3Vị trí
BB Trạm biến áp 320kVA)/0,4kV
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4KV1máy
3Thí nghiệm cầu chì SI-35kV2bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 12kV1bộ 3p
5Thí nghiệm Ampemét3cái
6Thí nghiệm Vônmét1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện U3máy
10Thí nghiệm chống sét van hạ thế1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 800A1cái
BC Đường dây hạ thế và chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông21vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thế4sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.246852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Thiết bị nấu nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tưới nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->