Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 473 ngày 08/02/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 10:48:00 đến ngày 2021-08-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,822,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.246852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào, vét bùn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8.251,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.049,463 | 1m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,0126 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,5866 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,0194 | 100m3 |
| D | Mặt đường, | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0116 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5094 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,3138 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,3138 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| F | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0606 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.060,55 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.060,55 | m2 |
| G | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.896,77 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.896,77 | m2 |
| H | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,258 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0815 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,7212 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.629 | 1cấu kiện |
| I | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6264 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5431 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,4676 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 883 | 1cấu kiện |
| J | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5752 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | 1cấu kiện |
| K | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,4666 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,762 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,382 | m3 |
| 5 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 470,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,995 | 100m3 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,376 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,276 | m3 |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159 | cây |
| 2 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| N | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,99 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304,2 | m2 |
| 3 | Bê tôngđan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5427 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.056 | cái |
| O | Khuôn viên đường dạo | |||
| P | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9454 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 945,41 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 945,41 | m2 |
| Q | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,1716 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,732 | m3 |
| 5 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| R | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,196 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7919 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,378 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 598 | 1cấu kiện |
| S | Khuôn viến | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,034 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Cau Vua | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cây |
| 3 | Trồng dặm cây hoa ban | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cây |
| 4 | Trồng dặm cây Xoài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cây |
| 5 | Trồng dặm cây sao đen | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cây |
| 6 | Trồng dặm cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 263 | m2 |
| 7 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83 | bộ |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.013 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,5623 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| U | Rãnh xây gạch | |||
| V | Rãnh xây gạch B=:50 = 50 | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp 3 | 2.152,8 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 193,752 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,588 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 193,752 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 3,588 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 410,826 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2.296,32 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 125,58 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 15,7872 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 8,6112 | 100m3 | |
| W | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 132,756 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 6,6378 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 14,5493 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.794 | 1cấu kiện | |
| X | Rãnh chịu lực B=50cm | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp 3 | 58,589 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | 22,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,378 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | 24,192 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | 1,8396 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2142 | 100m3 | |
| Y | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,072 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,4082 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,608 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,8058 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 63 | 1cấu kiện | |
| Z | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | 43,322 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,652 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0715 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 3,972 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,1073 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,344 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 29,64 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,836 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 0,228 | 100m2 | |
| AA | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,572 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,0802 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,2749 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | 1,032 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | 24 | cái | |
| AB | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | 249,089 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,249 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4112 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 22,839 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,6169 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 51,198 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 201,48 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 9,867 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 1,1937 | 100m2 | |
| AC | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,039 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,4609 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 1,5808 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 138 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | 5,934 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | 138 | cái | |
| AD | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | 36,1 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,21 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0596 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 3,31 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,0894 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,37 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 29 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 0,181 | 100m2 | |
| AE | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,0668 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,2291 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | 0,86 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | 20 | cái | |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AG | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AH | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 9,787 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 13,628 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | 0,94 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,26 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | 14 | cái | |
| 11 | Kép TMK D50 | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | 31 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | 13 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | 9,787 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 13,628 | 100m | |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | 23,415 | 100m | |
| 24 | Nước xúc xả thau rửa ống | 13,5422 | m3 | |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AJ | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống, đất cấp 3 | 563,4 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,695 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 7,024 | 100m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,803 | 100m3 | |
| AK | HỐ VAN | |||
| AL | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 31,6142 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | 2,8459 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,7797 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,0869 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,6786 | tấn | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 29,3888 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 30,8736 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 20,736 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,224 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 3,024 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 16 | 1cấu kiện | |
| AM | HỐ VAN D50 (14 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 10,9242 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,9414 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,042 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 22,568 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 14,56 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0459 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0224 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4848 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 14 | 1cấu kiện | |
| AN | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 26,4 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | 80 | Bộ | |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | 40 | Cái | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,174 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,238 | 100m3 | |
| AO | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | 12,96 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 0,2744 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 1,5003 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1094 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 0,0597 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt van ty - Đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 7 | Nắp gang D220mm | 9 | Cái | |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 | 9 | Cái | |
| AP | Vỉa hè hiện trạng | |||
| 1 | Tháo rỡ vỉa hè hiện trạng | 46,8 | m2 | |
| 2 | Lát lại vỉa hè hiện trạng | 46,8 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 4 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | 46,8 | m2 | |
| AQ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| AR | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV | |||
| AS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | 2 | móng | |
| 3 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | 4 | cột | |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | 1 | cột | |
| 5 | Tiếp địa RC4 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi XNSC(1,2)-35-2TD | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T | 1 | bộ | |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗi | 2 | bộ | |
| 9 | Gông cột đôi 18m | 2 | bộ | |
| 10 | Chuỗi néo kép Polyme 35kV + khóa néo | 15 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | 3 | quả | |
| 12 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | 534 | m | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | 30 | cái | |
| AT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Chặt hạ cột bê tông | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà thép | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-70 | 453 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cách điện | 2 | bộ | |
| AU | Nâng công suất trạm biến áp | |||
| 1 | Biển cấm | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 3 | Khoá tủ điện | 1 | cái | |
| AV | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.3 | 36 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | 26 | cột | |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | 23 | móng | |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | 36 | móng | |
| 5 | Tiếp địa RC1 | 49 | bộ | |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | 49 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 74 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 36 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | 627 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | 1.041 | m | |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 44 | bộ | |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 64 | bộ | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | 64 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | 344 | m | |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | 27 | bộ | |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | 16 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | 204 | cái | |
| 18 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 172 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | cái | |
| 20 | Băng dính cách điện | 60 | cuộn | |
| 21 | Đánh số cột | 49 | cột | |
| AW | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | 1.205 | m | |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | 76 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | 30 | m | |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 165 | m | |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | 33 | bộ | |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | 33 | bộ | |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | 2 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | 8 | cái | |
| AX | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A | 1 | tủ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | 2 | bộ 3P | |
| 4 | Chống sét van LA-35kV | 1 | bộ 3P | |
| AY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp320kVA-10(22)/0,4KV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | 2 | bộ 3p | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | 1 | bộ 3p | |
| 5 | Tháo rỡ máy biến áp cũ | 1 | máy | |
| 6 | Tháo rỡ tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 7 | Tháo rỡ Cầu chì | 2 | bộ 3p | |
| 8 | Tháo rỡ Chống sét san | 1 | bộ 3p | |
| AZ | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| BA | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 3 | Vị trí | |
| BB | Trạm biến áp 320kVA)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4KV | 1 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | 2 | bộ 3p | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | 1 | bộ 3p | |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | 3 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | 1 | cái | |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | 3 | máy | |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 1 | bộ 3p | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 800A | 1 | cái | |
| BC | Đường dây hạ thế và chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | 21 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | 4 | sợi | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.246852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước (thoát nước mặt, thoát nước thải); hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 14.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi