Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Long Sơn, Mỹ Hòa, Nhị Trường, Hiệp Mỹ Tây, Trường Thọ, Hiệp Hòa, Vinh Kim, Mỹ Long Bắc, Thuận Hòa, Kim Hòa và Công an thị trấn Cầu Ngang, Mỹ Long huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Long Sơn, Mỹ Hòa, Nhị Trường, Hiệp Mỹ Tây, Trường Thọ, Hiệp Hòa, Vinh Kim, Mỹ Long Bắc, Thuận Hòa, Kim Hòa và Công an thị trấn Cầu Ngang, Mỹ Long huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:37:00 đến ngày 2021-08-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,315,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.938.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LONG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,302 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,555 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,555 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 13 | Lắp ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9762 | m3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9632 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,065 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Láp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9762 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9632 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,065 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9798 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5691 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,936 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9574 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1072 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,015 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4066 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HIỆP MỸ TÂY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9798 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5691 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,936 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9574 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1072 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,015 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4066 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRƯỜNG THỌ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9762 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9632 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,065 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0888 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1622 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,045 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| F | HẠNG MUC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HIỆP HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9762 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9632 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,065 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0888 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1622 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,045 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ VINH KIM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9654 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5061 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,22 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6752 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,69 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,165 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ LONG BẮC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9762 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,314 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5481 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,16 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9632 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,125 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,54 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,065 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THUẬN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9924 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6411 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,611 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,07 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1191 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,368 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,6 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1906 | tấn |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,55 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4646 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ KIM HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,195 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,95 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 9 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| K | HẠNG MUC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN CẦU NGANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,2725 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,2725 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 6 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8424 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7845 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,925 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9266 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9825 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6548 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,647 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,12 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0985 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8888 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,46 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,11 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,11 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1781 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1781 | tấn |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,11 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,73 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN MỸ LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,2725 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,2725 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | 1m2 |
| 6 | Lắp logo Công an xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9212 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9654 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,206 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5061 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,126 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,22 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6752 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1588 | tấn |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,69 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,94 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,165 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,625 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,11 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,189 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,89 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,11 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,625 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0888 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1622 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,045 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.938.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 50 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi