Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Long Sơn, Mỹ Hòa, Nhị Trường, Hiệp Mỹ Tây, Trường Thọ, Hiệp Hòa, Vinh Kim, Mỹ Long Bắc, Thuận Hòa, Kim Hòa và Công an thị trấn Cầu Ngang, Mỹ Long huyện Cầu Ngang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770473-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Long Sơn, Mỹ Hòa, Nhị Trường, Hiệp Mỹ Tây, Trường Thọ, Hiệp Hòa, Vinh Kim, Mỹ Long Bắc, Thuận Hòa, Kim Hòa và Công an thị trấn Cầu Ngang, Mỹ Long huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210749976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 11:37:00 đến ngày 2021-08-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,315,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.938.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 50
3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LONG SƠN
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,302m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,555m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,52m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,321m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt352,5m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,555m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
13Lắp ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9212m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9762m3
24Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5481m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
30Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,16m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9274m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9632m3
41Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
43Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,065m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3838100m2
59Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
67Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
68Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
69Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
71Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Láp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4381m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9762m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5481m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,16m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1221100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9274m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9632m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,065m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3838100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NHỊ TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9212m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9798m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5691m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1323100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,936m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9574m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1072m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,015m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4066100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
D HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HIỆP MỸ TÂY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9798m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5691m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1323100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,936m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,32m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9574m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1072m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,34m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,015m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4066100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
E HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TRƯỜNG THỌ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4381m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9762m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5481m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,16m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9632m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,065m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3838100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08881m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1622m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,045m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
77Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
79Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
80Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
F HẠNG MUC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HIỆP HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4381m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9762m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5481m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,16m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9632m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,065m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3838100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08881m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1622m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,045m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
77Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
79Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
80Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
G HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ VINH KIM
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4021m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9654m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,206m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5061m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,126m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,22m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1206100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0921100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,765m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6752m3
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,825m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0927tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,69m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,165m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3232100m2
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
57Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
59Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
67Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
H HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ MỸ LONG BẮC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,44m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4381m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9762m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,314m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5481m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1247100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,16m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1314100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,825m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9632m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,54m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,065m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3838100m2
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
53Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
58Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
60Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
I HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THUẬN HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,44m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4921m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9924m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,206m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6411m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1559100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,611m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,07m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1476100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1191100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,368m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
31Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,6m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,6m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1289tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0641tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0165tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1906tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1906tấn
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,55m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,6m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4646100m2
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
54Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
59Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
61Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
J HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ KIM HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,195m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,95m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,48m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
9Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
K HẠNG MUC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN CẦU NGANG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,2725m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,14m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,2725m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
6Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,84241m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78451m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,925m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9266m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9825m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6548m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,647m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,12m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0985100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746100m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297m3
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8888m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,46m2
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,11m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,11m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0971tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0356tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1226tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0943tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,25m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1781tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1781tấn
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,2m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,11m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,73m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4752100m2
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
50Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
L HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN MỸ LONG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,14m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,2725m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt380,14m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,2725m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,721m2
6Lắp logo Công an xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92121m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4021m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9654m3
10Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,206m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5061m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,126m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,22m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0632100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1206100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0921100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4264m3
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,765m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6752m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,825m2
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0927tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1588tấn
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,69m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,94m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,165m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3232100m2
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
47Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
50Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
55Lắp đặt bảng nhựa điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
57Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,625m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,11m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,189m3
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,89m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,11m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,625m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08881m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1622m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,045m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
82Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
86Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1355tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1984100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.938.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).50
3 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Vận thăng ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
9 Máy cắt gạch ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
10 Máy hàn ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->