Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 16:08:00 đến ngày 2021-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,291,108,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287332486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 2.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 8.583.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NÂNG NỀN, LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG, CỘT CỜ BỒN HOA, NHÀ ĂN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cột cờ hiện hữu | 3,875 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bồn hoa sân trường | 1,88 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,4852 | 100m3 | |
| 4 | Trải lớp ni lông lót chống mất nước bê tông | 41,2509 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 412,508 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | 2.879 | m2 | |
| 7 | Đào hố móng cột cờ | 0,416 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng cột cờ | 0,1387 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | 2,834 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng cột cờ đá 1x2, M200 | 0,306 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột cờ | 0,0204 | 100m2 | |
| 12 | Xây bồn hoa, bậc cấp, gạch không nung 4x8x18cm, M75 | 10,7595 | m3 | |
| 13 | Đắp cát cột cờ | 4,114 | m3 | |
| 14 | CCLD cột cờ Inox D114 + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 15 | Bulon neo D16x500 | 4 | bộ | |
| 16 | Lát đá granite bồn hoa, vữa XM mác 75 | 34,232 | m2 | |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,76 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | 49,3932 | m2 | |
| 19 | Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 197,96 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic chống trượt 100x600mm | 5,46 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ hiện trạng | 10,56 | m2 | |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,92 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0158 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0396 | 100m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,44 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 7,44 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,44 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 45,66 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,66 | m2 | |
| 31 | Nhân công lắp dựng cửa | 45,66 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh, làm mới bề mặt tường đá rửa | 50,1 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | 122,521 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,652 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 122,521 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,521 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,652 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh, làm mới bề mặt tường đá rửa | 2.062,36 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ hiện trạng | 325,62 | m2 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 4,32 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, vách kính ô cầu thang | 31,395 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên seno mái | 51,75 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ô văng, lan can bị bong tróc | 451,305 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 51,75 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm seno mái | 120,87 | m2 | |
| 9 | Sơn vách kính ô cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,395 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,013 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0432 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 469,305 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 469,305 | m2 | |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 69,66 | m2 | |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 259,2 | m2 | |
| 18 | Khóa cửa tay gạt | 27 | bộ | |
| 19 | CCLD khung thép bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 14x14x1.5mm sơn dầu hoàn thiện | 259,2 | m2 | |
| 20 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 21 | Lát nền, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | 417,96 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 100x600mm | 23,4 | m2 | |
| 23 | Lát nền, gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | 232,26 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, THAY MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh, làm mới bề mặt tường đá rửa | 611,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ hiện trạng | 182,54 | m2 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,72 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa cửa đi và cửa sổ tầng 2 và tầng 3 bị hư hỏng | 122,4 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa tầng 2 và tầng 3 | 122,4 | m2 | |
| 6 | Sơn cửa gỗ tầng 2 và tầng 3 bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 240 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 240 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 240 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 339,4 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,136 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0082 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0272 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,6 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 351 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 351 | m2 | |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 13,94 | m2 | |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 46,8 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa tay gạt | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD khung thép bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 14x14x1.5mm sơn dầu hoàn thiện | 46,8 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 227,36 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch granite 100x600mm | 12,04 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 151,255 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,365 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 28 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | 1 | ht | |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 81,36 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | 38,18 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | 42,96 | m2 | |
| 32 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 2,165 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,18 | m2 | |
| 34 | Lát nền vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | 30,015 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 109,62 | m2 | |
| 36 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 15,365 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa tay gạt | 12 | bộ | |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + Van khóa + xi phông | 7 | bộ | |
| 2 | Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh | 10 | bộ | |
| 3 | Chậu tiểu nam + Van xả | 2 | bộ | |
| 4 | Vòi rửa D16 | 7 | bộ | |
| 5 | Phễu thu sàn D90 | 11 | cái | |
| 6 | Ống uPVC D34 dày 3mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Ống uPVC D27 dày 3mm | 0,15 | 100m | |
| 8 | Ống uPVC D21 dày 3mm | 0,12 | 100m | |
| 9 | Tê uPVC D34 | 2 | cái | |
| 10 | Tê uPVC D34x27 | 4 | cái | |
| 11 | Tê uPVC D27 | 12 | cái | |
| 12 | Cút 90o uPVC D34 | 3 | cái | |
| 13 | Cút 90o uPVC D27 | 6 | cái | |
| 14 | Côn uPVC D34x27 | 2 | cái | |
| 15 | Tê uPVC ren trong D21/RC1/2" | 7 | cái | |
| 16 | Cút 90o uPVC ren trong D21/RC1/2" | 10 | cái | |
| 17 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren D21 | 17 | cái | |
| 18 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 19 | Giá đỡ/ treo ống cấp nước | 1 | lô | |
| 20 | Ống uPVC D114 | 0,14 | 100m | |
| 21 | Ống uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Ống uPVC D60 | 0,24 | 100m | |
| 23 | Y uPVC D114 | 6 | cái | |
| 24 | Y uPVC D60 | 11 | cái | |
| 25 | Y giảm uPVC D114x60 | 1 | cái | |
| 26 | Côn uPVC D90x60 | 1 | cái | |
| 27 | Cút 45o uPVC D114 | 3 | cái | |
| 28 | Cút 45o uPVC D60 | 9 | cái | |
| 29 | Côn uPVC D60x42 | 6 | cái | |
| 30 | Ống uPVC D27 dày 3mm | 1,82 | 100m | |
| 31 | Tê uPVC D27x21 | 6 | cái | |
| 32 | Cút 90o uPVC D21 | 12 | cái | |
| 33 | Cút 90o uPVC D27 | 8 | cái | |
| 34 | Trụ tưới cây | 5 | bộ | |
| 35 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | 5 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ nắp hố ga (chỉ lấy chi phí nhân công) | 2 | cái | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | 0,088 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền đà giằng hố ga | 0,0374 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền đà giằng hố ga | 0,0374 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng nắp hố ga | 2 | cái | |
| 42 | Vét bùn, lẫn rác các hố ga | 1,024 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng nắp hố ga | 2 | cái | |
| 44 | Đào mương thoát nước, rộng | 14,4 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,88 | m3 | |
| 47 | Bê tông đáy mương đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 48 | Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | 0,576 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,2808 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính | 0,5184 | tấn | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 54 | Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mương | 43,2 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng nắp mương | 72 | cái | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | 5,46 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | 1,092 | 100m2 | |
| 59 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mương | 72,8 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,28 | m3 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 1,4196 | 100m2 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính | 0,1136 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng nắp mương | 364 | cái | |
| E | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây xanh loại 2 | 8 | 1 cây/ lần | |
| 2 | Đốn hạ cây xanh loại 1 | 32 | 1 cây/ lần | |
| 3 | Đốn gốc cây xanh loại 2 | 8 | 1 cây/ lần | |
| 4 | Đốn gốc cây xanh loại 1 | 32 | 1 cây/ lần | |
| 5 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | 40 | 1 cây | |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | 6,2546 | m3 | |
| 7 | Trồng cây Lim Xẹt cao 4m, ĐK gốc 15cm | 13 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây Kèn Hồng cao 4m, ĐK gốc 12cm | 2 | 1 cây | |
| 9 | Trồng cây Phượng Vỹ cao 4m, ĐK gốc 15cm | 2 | 1 cây | |
| 10 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1m, ĐK tán 60cm | 26 | 1 cây | |
| 11 | Trồng cây Bụi Hoa Lá Màu | 9,4 | 10m2/ lần | |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 204.338.490 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287332486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 2.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 8.583.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và ien bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 2.861.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp các tài liệu sau: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 20 |
| 12 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi