Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771311-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 16:33:00 đến ngày 2021-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64842E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐẾN ĐÌNH TÍNH LINH
1Vét bùn hữu cơChương V E-HSMT250,13m3
2Đào cấpChương V E-HSMT17,8891m3
3Đào khuôn nền đường đất cấp IIChương V E-HSMT667,631m3
4Đào móng kè đất cấp IIChương V E-HSMT1.026,876m3
5Đắp cát đen dầm chặt K=0,95Chương V E-HSMT506,6m3
6Đắp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 30cmChương V E-HSMT591,7m3
7Móng đường CPĐD loại II dày 15cmChương V E-HSMT295,8m3
8Lớp cát vàng TP dày TB 3cmChương V E-HSMT59,169m3
9Ván khuôn mặt đường BTXMChương V E-HSMT260,9m2
10Bê tông xi măng M250# đá 2x4 dày 20cmChương V E-HSMT394,46m3
11Đắp đất lề độ chặt K=0,90539,123m3
12Đắp đất móng kè độ chặt K=0,90Chương V E-HSMT173,739m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thảiChương V E-HSMT1.032,6m3
14Đào đất hố móngChương V E-HSMT0,3751m3
15Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V E-HSMT0,375m3
16Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT9m
17Mặt biển báo tròn D70cmChương V E-HSMT1cái
18Mặt biển báo tam giácChương V E-HSMT2cái
19Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT36.750m
20Đệm đá dăm 2x4Chương V E-HSMT58,8m3
21Xây móng đá hộc vữa XM M100#Chương V E-HSMT264,6m3
22Xây tường đá hộc vữa XM M100#Chương V E-HSMT362,745m3
23Khe lún giấy dầu (15m/khe)Chương V E-HSMT44,974m2
24Ống thoát nước PVC D60mm (5m/khe)Chương V E-HSMT88,95m
25Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V E-HSMT10,674m2
26Đá dăm tầng lọc ngượcChương V E-HSMT4,803m3
27Đào móng cống đất cấp IIIChương V E-HSMT14,1m3
28Đắp đất móng cống chặt K=0,95Chương V E-HSMT8,5m3
29Vận chuyển đất đổ bãi thải đất cấp IIIChương V E-HSMT560m3
30Đệm đá dăm 2x4Chương V E-HSMT3,061m3
31Xây móng đá hộc VXM M100#Chương V E-HSMT8,956m3
32Xây tường đá hộc VXM M100#Chương V E-HSMT8,245m3
33Lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn đường kính D800Chương V E-HSMT71 đoạn ống
34Mối nối ống cốngChương V E-HSMT6mối nối
35Ván khuôn bê tông móngChương V E-HSMT3,7m2
36Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V E-HSMT4,478m3
37Xây tường gạch không nung VXM M75#Chương V E-HSMT0,777m3
38Trát VXM M75# dày 1,5cmChương V E-HSMT5,241m2
39Lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn đường kính D600Chương V E-HSMT51 đoạn ống
40Mối nối ống cốngChương V E-HSMT4mối nối
B TUYẾN 2: TỪ ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐẾN ĐỒNG ĐỐNG GĂNG
1Vét bùn hữu cơChương V E-HSMT171,871m3
2Đào cấpChương V E-HSMT8,0711m3
3Đào khuôn, nền đường đất cấp IIChương V E-HSMT266,879m3
4Đào hoàn trả mương đất cấp IIChương V E-HSMT29,114m3
5Đắp cát đen dầm chặt K=0,95Chương V E-HSMT68,2m3
6Đắp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 30cmChương V E-HSMT289,9m3
7Móng đường CPĐD loại II dày 15cmChương V E-HSMT144,9m3
8Lớp cát vàng TP dày TB 3cmChương V E-HSMT28,988m3
9Ván khuôn mặt đường BTXMChương V E-HSMT102,1m2
10Bê tông xi măng M250# đá 2x4 dày 20cmChương V E-HSMT193,254m3
11Đắp đất lề đường độ chặt K=0,90Chương V E-HSMT460,382m3
12Vận chuyển đất đổ bãi thải đất cấp IChương V E-HSMT232,7m3
13Đào đất hố móngChương V E-HSMT0,251m3
14Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V E-HSMT0,25m3
15Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT6m
16Biển báo tròn D70 (cm)Chương V E-HSMT1cái
17Biển báo tam giác 70x70x70 (cm)Chương V E-HSMT1cái
18Đào móng cống, đất cấp IIIChương V E-HSMT5,6m3
19Đắp đất móng cống độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT3,8m3
20Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT1,8m3
21Đệm đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,822m3
22Ván khuôn bê tông móngChương V E-HSMT3,7m2
23Bê tông móng mác 150 đá 2x4Chương V E-HSMT4,478m3
24Xây tường gạch không nung VXM M75#Chương V E-HSMT0,777m3
25Trát VXM M75# dày 1,5cmChương V E-HSMT5,241m2
26Lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn đường kính D600Chương V E-HSMT51 đoạn ống
27Mối nối ống cốngChương V E-HSMT4mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64842E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m31
2 Máy lu bánh thép 8T-10T1
3 Máy lu bánh lốp 16T1
4 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
5 Máy trộn vữa bê tông 250l1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW1
7 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->