Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769972-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Số hiệu KHLCNT 20210701207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 18:00:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,738,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6108095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221619E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.040.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÂN NỀN, CÂY XANH
B PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,427m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.071,587m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật207,159m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật207,159m3
5Sửa chữa nền đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật207,159m3
7Láng nền sàn không đánh màu M75 , láng vữa nền sân trước khi lót gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.071,587m2
8Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá sa thạch khò 300x600 dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.071,587m2
9Gia công, lắp đặt đá khối granit làm thanh bó vỉa bồn hoa, kích thước 15x12x100cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật714,43m
10Đục tỉa, tạo nhám nền bê tông sân nền hiện hữu (tăng độ dính bám với lớp vữa xi măng mới giữa nền cũ và lớp vữa mới)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.352,35m2
11Láng nền sàn không đánh màu M75 , láng vữa nền sân trước khi lót gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.352,35m2
12Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá sa thạch khò 300x600 dày 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.352,35m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật394cấu kiện
14Đục phá nền bê tông cũ để xây dựng hố ga, mương thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,444m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,202m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,058m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,942m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,916m3
19Ván khuôn móng mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,846100m2
20Ván khuôn thành mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,583100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,419tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan đậy bằng chắn rác Composit, KT 300x500 đậy mương thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật423tấm
23Lớp Sika Latex tưới dính bám (liên kết giữa lớp Bê tông cũ và lớp bê tông mới).Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.352,35m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,045m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,634m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật196,744m2
27Đi hệ thống nước tuần hoàn trong Hồ nước trước Nhà làm việc và hồ nước bên nhà Hội trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
28Lắp lại tấm đan cũ đã tháo dỡ để nâng cao trình tấm đan sau khi lót đá sân nền mới lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật259cái
C CÂY XANH
1Trồng cây bàng Đài Loan cao khoảng 5m-6m; đường kính cây từ 10-20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cây
2Trồng cây Hoa bằng lăng cao khoảng 5m-6m; đường kính cây từ 10-20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
3Trồng Cây cau quê cao khoảng 3m-4m; đường kính cây từ 10-20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật43cây
4Trồng Hoa thủy tiên kết hợp Thủy tiên, cau kỷ Singapo, chuổi ngọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51100m2
5Dọn cỏ Hòn non bộ và trong chậu cảnh mặt trướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6công
6Trồng hoa súng trong các chum sành đường kính 600,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22chậu
7Trồng Cỏ đậu các bồn hoaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,863100 m2
8Di chuyển các cây xanh đã có đến trồng các vị trí trong khuôn viên công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật20công
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN
E PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,261100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,498m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,808100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,231m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,394tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,016tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,455100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,245100m3
9Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,388m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,817tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,431tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,404m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,658100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,252m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,249m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,49100m2
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,86m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,907tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,14100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,217m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,686m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,02tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,609100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,608100m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,68tấn
30Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,68tấn
31GCLD bu lông neo B6.6 M20 dài 55cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật128bộ
32GCLD cáp tăng đơ f12 dài 7,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
33Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,276tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,276tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật418,9181m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,602100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,809m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,303m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3m2
40Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật381,243m2
42Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật506,813m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,105m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,75m2
45Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155,07m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật525m
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật217,824m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật217,824m2
49Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật355,62m2
50Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,46m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật127,77m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
53Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,032m2
54Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,546m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,442m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật888,055m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật374,025m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật536,313m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật725,768m2
60GCLD khung sắt hộp đỡ bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Sản xuất và lắp dựng lam gỗ trang trí, lam KT 25x50 ck 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
62Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm, khung xương nổi Vĩnh TườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật263,1m2
63Làm trần chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh TườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1m2
64Làm trần hành lanh bằng tấm Plaswood giả gỗ dày 1cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật99,87m2
65Cung cấp lắp đặt cửa đi 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
66Cung cấp lắp đặt cửa đi 04 cánh mở trượt, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m2
67Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
68Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
69Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,36m2
70Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
71Cung cấp lắp đặt cửa sổ 03 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
72Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,35m2
73Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở trượt, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
74Cửa đi khung nhôm + lá sách nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
75GCLD tủ bếp dưới bằng gỗ Xoan đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3md
76GCLD tủ bếp dưới bằng gỗ Xoan đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,18md
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,474100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
4Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
7Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
8Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
9Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
13Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 16x16x50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
15Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
16Gia công, lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
18Mặt nạ công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
20Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36WChương V. Yêu cầu kỹ thuật38bộ
21Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
22Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
32Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
35Cung cấp, lắp đặt Switch 24 portChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Cung cấp, lắp đặt Wifi âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Cung cấp, lắp đặt Camera âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
38Lắp đặt ổ cắm dữ liệu Cat6EChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Đầu RJ45 Cat6EChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt dây cáp mạng Cat6EChương V. Yêu cầu kỹ thuật305m
41Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Đầu rắc BNCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt dây cáp RG6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Thi công vách ngăn giữa tiểu nam HPLChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,013m2
6Gia công lắp đặt vách ngăn phòng vệ, Vách ngăn compac HPL dày 12mm, lắp cách nền 10cm, lắp cao 2,0m bao gồm khóa và chân chống Inox, khung Inox viền xung quanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,281m2
7Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cái
8Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
16Máy bơm tăng áp Panasonic 125WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van khóa đồng D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
21Lắp đặt co PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt co PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt co PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt Tê PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt Tê PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
26Lắp đặt Nối PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Lắp đặt Nối PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
29Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
32Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D60/42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt gương soi 450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,688m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,584m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,22m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
I KHU VỆ SINH SAU HỘI TRƯỜNG
J PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,039100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,642m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,291100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,499m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,351100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,744100m3
9Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,359m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,423tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,321m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,532100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,804m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,385m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,859tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,734100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,274m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,187tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,587tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,848m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,048100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,043100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,135100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,116100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,159m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,393m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,181m3
38Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật325,48m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142,474m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,413m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,43m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,5m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật349,24m
45Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,551m2
48Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,65m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,65m2
51Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,19m2
52Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
53Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,24m2
54Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,08m2
55Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,34m2
56Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,46m2
57Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,218m2
59Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật467,954m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật245,343m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật325,48m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật387,817m2
63GCLD khung sắt hộp đỡ bàn đá lavaboChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Sản xuất và lắp dựng lam gỗ trang trí, lam KT 25x50 ck 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,02m2
65Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm chống ẩm, khung xương nổi Vĩnh TườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,39m2
66Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
67Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
68Cung cấp lắp đặt cửa sổ 03 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
69Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,102100m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 16x16x50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
11Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, 9W D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
13Lắp đặt đèn Led vuông lắp nổi, 170x170, 12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Thi công vách ngăn giữa tiểu nam HPLChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,013m2
6Gia công lắp đặt vách ngăn phòng vệ, Vách ngăn compac HPL dày 12mm, lắp cách nền 10cm, lắp cao 2,0m bao gồm khóa và chân chống Inox, khung Inox viền xung quanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,339m2
7Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
16Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van khóa đồng D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
20Lắp đặt co PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt co PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
22Lắp đặt co PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
23Lắp đặt Tê PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Tê PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Lắp đặt Nối PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Lắp đặt Nối PVC D27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
27Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D27/21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
28Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
32Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt co nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
41Lắp đặt gương soi 450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,688m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,584m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,22m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
N NÂNG CẤP CÁC PHÒNG HỌP, PHÒNG KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,46m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Tháo hộp công tấc, ổ cắm để ốp ván tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật74cái
4Công di chuyển bàn ghế đến nơi thích hợp để bàn giao mặt bằng thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật215,325m2
6Gia công lắp dựng hoàn chỉnh ván MDF phủ Melamin vân xoan đào làm khung xươn KT 50mm dày 18mm đặt cách khoảng 400, van chống ẩm loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật980,4md
7Gia công lắp dựng hoàn chỉnh ván MDF phủ Melanin vân gỗ xoan đào dày 9mm chống ẩm loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật271,788m2
8Gia công lắp đặt hoa văn trang trí, ván 18mm cao 300, cắt CNC PU hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật251,04md
9Gia công lắp đặt thanh Plaswood (nhựa giả gỗ) dạng sọc vuông , ốp vào tường (phía sau ghế ngồi Chủ tọa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
10Ốp tường bằng tấm Ván MDF 9ly phủ Melamin vân đá trắngChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,92m2
11Bảng hiệu "Đảng cộng sản Việt nam Quang vinh muôn năm " Chử Mika 3mm dựng nổi cao 30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi Vĩnh TườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,7m2
13Làm trần hành lanh bằng tấm Plaswood giả gỗ dày 1cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,36m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,7m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật140,7m2
16Lắp đặt dây đèn led trang trí ánh sáng vàngChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,5m
17Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, D110/12WChương V. Yêu cầu kỹ thuật104bộ
18Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36WChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8máy
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 13mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
26Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
28Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
34Cung cấp, lắp đặt tấm thảm trên bục sau lưng ghế chủ tọaChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4m2
O TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,811m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,741100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,811m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,811m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,738m3
7Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,063m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,175m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,302100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,191tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,103m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,362m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,001100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,267100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật538,002m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,83m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,132m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật688,964m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật150,962m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật839,926m2
P THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa Cassette ấm trần 36.000Btu (4HP) inverter (Daikin hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
2Điều hòa Cassette ấm trần 21.000Btu (2,5HP) inverter (Daikin hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
3Điều hòa Cassette ấm trần 21.000Btu (2,5HP) inverter (Daikin hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6108095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221619E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.040.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).55
2 01 Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).33
3 01 Kỹ sư điện 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).33
4 01 cán bộ quản lý an toàn lao động 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).33
5 01 Kiến trúc sư 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW2
5 Đầm cóc Đầm cóc2
6 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
7 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
8 Máy khoan cầm tay 1,5 KW Máy khoan cầm tay 1,5 KW2
9 Ô tô tải 07 tấn Ô tô tải 07 tấn2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h1
11 Máy đào 0,8 m3 Máy đào 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->