Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 18:00:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,738,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6108095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221619E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.040.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN NỀN, CÂY XANH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.071,587 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,159 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,159 | m3 |
| 5 | Sửa chữa nền đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,159 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu M75 , láng vữa nền sân trước khi lót gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.071,587 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá sa thạch khò 300x600 dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.071,587 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt đá khối granit làm thanh bó vỉa bồn hoa, kích thước 15x12x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 714,43 | m |
| 10 | Đục tỉa, tạo nhám nền bê tông sân nền hiện hữu (tăng độ dính bám với lớp vữa xi măng mới giữa nền cũ và lớp vữa mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.352,35 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu M75 , láng vữa nền sân trước khi lót gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.352,35 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá sa thạch khò 300x600 dày 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.352,35 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 394 | cấu kiện |
| 14 | Đục phá nền bê tông cũ để xây dựng hố ga, mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,444 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,202 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,058 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,942 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,583 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan đậy bằng chắn rác Composit, KT 300x500 đậy mương thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 423 | tấm |
| 23 | Lớp Sika Latex tưới dính bám (liên kết giữa lớp Bê tông cũ và lớp bê tông mới). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.352,35 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,045 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,634 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,744 | m2 |
| 27 | Đi hệ thống nước tuần hoàn trong Hồ nước trước Nhà làm việc và hồ nước bên nhà Hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 28 | Lắp lại tấm đan cũ đã tháo dỡ để nâng cao trình tấm đan sau khi lót đá sân nền mới lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan cao khoảng 5m-6m; đường kính cây từ 10-20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cây |
| 2 | Trồng cây Hoa bằng lăng cao khoảng 5m-6m; đường kính cây từ 10-20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 3 | Trồng Cây cau quê cao khoảng 3m-4m; đường kính cây từ 10-20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cây |
| 4 | Trồng Hoa thủy tiên kết hợp Thủy tiên, cau kỷ Singapo, chuổi ngọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | 100m2 |
| 5 | Dọn cỏ Hòn non bộ và trong chậu cảnh mặt trước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 6 | Trồng hoa súng trong các chum sành đường kính 600, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | chậu |
| 7 | Trồng Cỏ đậu các bồn hoa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,863 | 100 m2 |
| 8 | Di chuyển các cây xanh đã có đến trồng các vị trí trong khuôn viên công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĂN | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,231 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,016 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,245 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,388 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,431 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,658 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,252 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,249 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,49 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,86 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,907 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,217 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | tấn |
| 31 | GCLD bu lông neo B6.6 M20 dài 55cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 32 | GCLD cáp tăng đơ f12 dài 7,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 418,918 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,602 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,809 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,303 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 40 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,243 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506,813 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,105 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155,07 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,824 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,824 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355,62 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,77 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,032 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,546 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,442 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 888,055 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 374,025 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536,313 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 725,768 | m2 |
| 60 | GCLD khung sắt hộp đỡ bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng lam gỗ trang trí, lam KT 25x50 ck 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm, khung xương nổi Vĩnh Tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,1 | m2 |
| 63 | Làm trần chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 64 | Làm trần hành lanh bằng tấm Plaswood giả gỗ dày 1cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,87 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 04 cánh mở trượt, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 03 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở trượt, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm + lá sách nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 75 | GCLD tủ bếp dưới bằng gỗ Xoan đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | md |
| 76 | GCLD tủ bếp dưới bằng gỗ Xoan đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | md |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,474 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 16x16x50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 16 | Gia công, lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Mặt nạ công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm dày 13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Wifi âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Camera âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu Cat6E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đầu RJ45 Cat6E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Đầu rắc BNC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thi công vách ngăn giữa tiểu nam HPL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,013 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt vách ngăn phòng vệ, Vách ngăn compac HPL dày 12mm, lắp cách nền 10cm, lắp cao 2,0m bao gồm khóa và chân chống Inox, khung Inox viền xung quanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,281 | m2 |
| 7 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 16 | Máy bơm tăng áp Panasonic 125W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| I | KHU VỆ SINH SAU HỘI TRƯỜNG | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,499 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,359 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,321 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,274 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,848 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,393 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,181 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 325,48 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,474 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,413 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,43 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,24 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,55 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,65 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,19 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,08 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,218 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 467,954 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 245,343 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 325,48 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,817 | m2 |
| 63 | GCLD khung sắt hộp đỡ bàn đá lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng lam gỗ trang trí, lam KT 25x50 ck 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm chống ẩm, khung xương nổi Vĩnh Tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 03 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,102 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 16x16x50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, 9W D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led vuông lắp nổi, 170x170, 12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Thi công vách ngăn giữa tiểu nam HPL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,013 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt vách ngăn phòng vệ, Vách ngăn compac HPL dày 12mm, lắp cách nền 10cm, lắp cao 2,0m bao gồm khóa và chân chống Inox, khung Inox viền xung quanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,339 | m2 |
| 7 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| N | NÂNG CẤP CÁC PHÒNG HỌP, PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Tháo hộp công tấc, ổ cắm để ốp ván tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 4 | Công di chuyển bàn ghế đến nơi thích hợp để bàn giao mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,325 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng hoàn chỉnh ván MDF phủ Melamin vân xoan đào làm khung xươn KT 50mm dày 18mm đặt cách khoảng 400, van chống ẩm loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 980,4 | md |
| 7 | Gia công lắp dựng hoàn chỉnh ván MDF phủ Melanin vân gỗ xoan đào dày 9mm chống ẩm loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271,788 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt hoa văn trang trí, ván 18mm cao 300, cắt CNC PU hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,04 | md |
| 9 | Gia công lắp đặt thanh Plaswood (nhựa giả gỗ) dạng sọc vuông , ốp vào tường (phía sau ghế ngồi Chủ tọa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng tấm Ván MDF 9ly phủ Melamin vân đá trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 11 | Bảng hiệu "Đảng cộng sản Việt nam Quang vinh muôn năm " Chử Mika 3mm dựng nổi cao 30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương nổi Vĩnh Tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7 | m2 |
| 13 | Làm trần hành lanh bằng tấm Plaswood giả gỗ dày 1cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,36 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đèn led trang trí ánh sáng vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,5 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn Dowlight Led âm trần, D110/12W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led âm trần KT 600x600, 36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm dày 13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm dày 13mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tấm thảm trên bục sau lưng ghế chủ tọa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,811 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,811 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,811 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,738 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,063 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,103 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,362 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 538,002 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,83 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,132 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 688,964 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,962 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 839,926 | m2 |
| P | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa Cassette ấm trần 36.000Btu (4HP) inverter (Daikin hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa Cassette ấm trần 21.000Btu (2,5HP) inverter (Daikin hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Điều hòa Cassette ấm trần 21.000Btu (2,5HP) inverter (Daikin hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6108095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.221619E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.040.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng DD&CN | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | 01 Kỹ sư xây dựng Dân dụng &Công nghiệp | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | 01 Kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | 01 Kiến trúc sư | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 1,5 KW | Máy khoan cầm tay 1,5 KW | 2 |
| 9 | Ô tô tải 07 tấn | Ô tô tải 07 tấn | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8 m3 | Máy đào 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi