Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769423-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210765499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 20:42:00 đến ngày 2021-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,268,088,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 312,1 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 608 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 296,9 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4 Dây nhôm bọc AV-35 173,7 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5 Dây nhôm bọc AV-50 535,3 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 118 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 24 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 17 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 36 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10 Móc treo ĐK20 53 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11 Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn 106 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 8 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 4 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14 Đầu bịt cáp BĐC 50 20 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15 Đầu bịt cáp BĐC 95 4 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16 Xà 401CT 2 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17 Xà 402CT 3 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18 Xà 402CT ĐD 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19 Chụp 2,5 m cột tròn(190) 3 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20 Sứ A30 + Ty 40 Quả Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21 Cáp Cu/PVC 1x50 5 Mét Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22 Đầu cốt đồng - 50 mm 6 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23 Đầu cốt đồng - 70 mm 1 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24 Đầu cốt đồng - 120 mm 3 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25 Giá đỡ cáp tổng mặt máy 1 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26 Thanh đỡ cáp qua dầm 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế 3 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế 4 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29 Nắp chụp đầu cực CSV 3 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30 Cột điện bê tông H7,5B 4 Cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31 Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 1600* 1600mm 65 Phên Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32 Tiếp địa dạng lưới hình phên mạ kẽm KT 800* 800mm 20 Phên Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33 Cọc tiếp địa L63*6*1500 65 Cọc Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34 Cọc tiếp địa L63*6*1000 28 Cọc Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35 Tiếp địa khoan Ø40*3*6000 54 Ống Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36 Bột GEM (hóa chất giảm điện trở) 693 Bao Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37 Dây nối đất thép dẹt -40*4 1.150,2 M Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 420,2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.025,2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 534,3 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 547,9 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x16 474,2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x10 75,8 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44 Cột điện bê tông H7,5B 95 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45 Má ốp φ18 135 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46 Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn 452 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 80 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50 55 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 44 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50 Má ốp vành khuyên Ф16 36 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51 Kẹp bổ trợ kép 4x25 69 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong 74 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong 40 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54 Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2 1 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55 Côn xôn néo 3 pha cột vuông CXN-0,4V 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56 Côn xôn néo ghép ngang 3 pha cột vuông CXNG1-0,4V 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57 Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V 32 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58 Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V 11 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59 Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60 Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V 8 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61 Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4T 2 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x95 18,2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63 Dây nhôm bọc AV-35 575,2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64 Dây nhôm bọc AV-50 3.124,4 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65 Dây nhôm bọc AV-70 4.196,6 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66 Sứ cách điện + ty A30 304 quả Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67 Móc tải nặng Φ20 4 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 4 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69 Đai thép + khóa đai cột đúp 8 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70 Đầu cốt đồng nhôm 95mm² 8 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71 Ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm² 8 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72 Ghíp bọc hạ thế (35-95/6-95) - 1 bulong 230 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73 Ghíp bọc hạ thế (35-95/6-95) - 1 bulong 12 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -95 232 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 391,9 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 7 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 1.494,8 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 24 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 1.486,7 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 23 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 1.601,9 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 25 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.396,8 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 23 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 58,6 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 2 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 270,7 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88 Lèo dây dẫn: cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 5 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89 Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 1 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90 Cột BTLT PC-I-7,5-160-3 74 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 6 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 3 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 21 cột Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94 Tiếp địa lặp lại RLL 14 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95 Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T 13 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96 Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V 6 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97 Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) ĐTKĐ-1 696 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98 Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) ĐTKĐ-2 21 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99 Tấm ốp cột: Ø20 355 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 24 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 367 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102 Ghíp nhôm 3 bu lông 95-120 16 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 256 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 4 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 20 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106 Tấm ốp vòng đơn 314 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107 Kẹp bổ trợ dây sau công tơ 2x35 574 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 860 cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) 1.447 bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110 Cột bê tông H-8,5B 35 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111 Dây AV70 24.290,5 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112 Xà xuất tuyến - XXTĐ 1 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113 Xà néo cột H đúp ngang XN-HĐN 42 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114 Xà néo cột H đúp dọc XN-HĐD 17 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115 Xà đỡ cột H XĐ-4H 66 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116 Xà néo cột H XN-4H 25 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117 Tiếp địa lặp lại TĐLL 32 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118 Sứ A30 +ty 952 Quả Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119 Ống nhựa luồn dây tiếp địa Ø18 192 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120 Hộp chia dây 80 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121 Cáp nguồn hộp chia dây Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 480 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122 Ghíp nhôm bu lông đa năng A25-95 736 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123 Ghíp đồng nhôm 2 bu lông Cu6-50mm2 AL16-70mm2 489 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 8 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125 Đầu cốt nhôm - 70 mm 32 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126 Xà hòm công tơ X-CT 5 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127 Gông đỡ cáp dầm máy 2 tầng 4 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128 Gông đỡ cáp 2 tầng 4 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129 Ốp cột bổ trợ phi 16 164 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130 Kẹp bổ trợ kép 401 Bộ Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131 Dây đai 1,2mx0,7mm 394 m Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132 Khóa đai 328 Cái Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133 Biển tên lộ đường dây 143 Biển Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134 Biển tên số cột đường dây 2 Biển Theo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 03 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->