Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210760700-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210618332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:22:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,274 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,548 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥250T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bê tông M300
1Bê tông mặt cầu, đá mi mác 3001,01M3
2Ván khuôn mặt cầu0,0058100M2
B Bê tông M250
1Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm61,79M3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 26,85M3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày >45cm, cao 66,34M3
4Bê tông bệ đỡ cửa, đá 1x2 mác 2502,96M3
5Bê tông sàn thân cống đá 1x2 mác 2506,4M3
6Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250, dày 0,61M3
7Bê tông bản đáy tường chắn 1 đá 1x2 mác 250, rộng 10,7M3
8Bê tông tường chắn 1 đá 1x2 mác 250, dày 11M3
9Bê tông bản đáy tường chắn 2 đá 1x2 mác 250, rộng 5,67M3
10Bê tông tường chắn 2 đá 1x2 mác 250, dày 5,67M3
11Bê tông cột trên tường chắn 2, đá 1x2 mác 250, tiết diện 0,72M3
12Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng 4,38M3
C Bê tông M200
1Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng 1,85M3
2Bê tông mái dày 28,57M3
3Bê tông tường răng T1, T2 đá 1x2 mác 200, dày 7,36M3
4Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 2004,72M3
D Bê tông lót M100
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm23,69M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng 7,06M3
E Đắp cát lót
1Đắp cát lót32,87M3
F Đá dăm lót
1Làm lớp đá 1x2 đệm móng1,92M3
G Công tác ván khuôn
1Ván khuôn bản đáy, chân khay thân cống0,4734100M2
2Ván khuôn tường thân cống3,9718100M2
3Ván khuôn bệ đỡ cửa0,116100M2
4Ván khuôn sàn, gờ lan can thân cống0,2366100M2
5Ván khuôn bản đáy tường chắn 10,123100M2
6Ván khuôn tường chắn 10,9017100M2
7Ván khuôn bản đáy tường chắn 20,1834100M2
8Ván khuôn tường chắn 20,6794100M2
9Ván khuôn bậc thang0,1496100M2
10Ván khuôn mái0,1579100M2
11Ván khuôn tường răng T1, T20,3828100M2
H + Thép móng
1SXLD cốt thép móng, Đk 3,4375Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm2,5367Tấn
I + Thép tường
1SXLD cốt thép tường cao 7,4748Tấn
2SXLD cốt thép tường cao 18 mm2,9227Tấn
J + Khe van
1Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg0,6565Tấn
2Thép tấm SUS304 dày 6mm589,04kg
3Thép tròn Đk 10mm57,5kg
4Thép tròn Đk 9,95kg
K + Gối đỡ bản dẫn
1SXLD cốt thép móng, Đk 0,14Tấn
L + Thép sàn
1SXLD cốt thép sàn cao 10 mm1,5305Tấn
M + Thép tường chắn 2
1SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm0,16Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk 0,3597Tấn
3SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao 0,1224Tấn
N + Thép cột trên tường chắn 2
1SXLD cốt thép cột, cao 0,0224Tấn
2SXLD cốt thép cột, cao 0,1107Tấn
O + Lan can trên tường chắn T2
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 49mm, dày 2mm0,844100m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 49mm275,14Kg
P + Thép bản dẫn
1SXLD cốt thép móng, Đk 0,3949Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm0,0343Tấn
Q + Thép mái
1SXLD cốt thép móng, Đk 0,5643Tấn
R + Thép đan cơ
1SXLD cốt thép móng, Đk 0,0932Tấn
S + Thép tường răng
1SXLD cốt thép tường răng, Đk 0,0617Tấn
T + Lan can cầu
1Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế328,68kg
2Lắp dựng lan can5,86M2
U + Cừ tràm L=4,5m: (đóng dưới bản đáy cống, tường chắn 1)
1Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m187,875100M
2Mua cừ tràm, L cừ =4,5m187,875100M
V + Cừ tràm L=3,7m: (đóng dưới tường chắn 2, mái cống, tường răng)
1Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m136,0657100M
2Mua cừ tràm, L cừ =3,7m136,0657100M
W Vải địa kỹ thuật
1Trải vải địa kỹ thuật dưới mái cống1,4285100M2
X Ống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm0,2143100M
Y Thảm đá hộc
1Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc 56Rọ
2Thảm đá bọc nhựa PVC498M2
3Đá hộc50,4M3
4Làm lớp đá 1x2 đệm móng16,8M3
5Trải vải địa kỹ thuật (mái)1,08100M2
6Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng)0,6100M2
Z Bê tông M250 dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện 1,51M3
2Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2502,83M3
3Bê tông sàn đá 1x2 mác 2501,32M3
4Bê tông dầm chân cầu thang, đá 1x2 mác 2500,15M3
5Bê tông đúc sẵn cọc chân cầu thang đá 1x2, mác 2500,245M3
AA Công tác ván khuôn dàn van
1Ván khuôn cột0,2016100M2
2Ván khuôn dầm0,1904100M2
3Ván khuôn sàn0,1378100M2
4Ván khuôn dầm chân cầu thang0,009100M2
5Ván khuôn cọc0,0252100M2
AB + Thép cột dàn van
1SXLD cốt thép cột, cao 0,0205Tấn
2SXLD cốt thép cột, cao 0,436Tấn
AC + Thép dầm dàn van
1SXLD cốt thép dầm cao 0,0336Tấn
2SXLD cốt thép dầm cao 0,1122Tấn
3SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,1991Tấn
AD + Thép sàn dàn van
1SXLD cốt thép sàn cao 0,1683Tấn
AE + Thép dầm chân cầu thang dàn van
1SXLD cốt thép dầm cao 0,0038Tấn
2SXLD cốt thép dầm cao 0,005Tấn
AF + Thép cọc chân cầu thang dàn van
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 0,0216Tấn
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk 0,0439Tấn
3Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 0,06100M
4Đập đầu cọc - Trên cạn0,01M3
AG Công tác bả + sơn dàn van
1Bả vào cột, dầm, trần55,77M2
2Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ55,77M2
AH + Lan can dàn van
1Sản xuất lan can0,1111Tấn
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 42mm, dày 2,3mm111,07Kg
3Lắp dựng lan can14,75M2
4Thép tròn Đk =10mm6,17kg
AI + Lan can, cầu thang lên dàn van
1Sản xuất cầu thang0,3413Tấn
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 42mm dày 2,3mm41,04Kg
3Thép hình300,26kg
4Lắp dựng cầu thang0,3413Tấn
5Bu lông, M16-1504bộ
6Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp8,73M2
AJ Dầm treo cửa
1Sản xuất dầm treo cửa (vật tư phục vụ sản xuất)0,3437Tấn
2Thép hình293,76kg
3Thép tấm49,93kg
4Bu lông đầu chìm, M16-2008bộ
5Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp7,36M2
6Lắp dựng dầm0,3437Tấn
AK Tường hộ lan
1Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng, L=1,75m16cái
2Lắp đặt thanh giữa L=3,32m/tấm39,84M
3Lắp đặt tấm đầu cong5,6M
4Tiêu phản quang16cái
5Bu lông, M18x24016bộ
6Bu lông, M18x36128bộ
7Đào móng rộng 2,16M3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng 1,3M3
9Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 504,4M2
AL Đóng cừ tràm L=3,7m bảo vệ mái
1Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m3,7100M
2Mua cừ tràm, L cừ =3,7m3,7100M
AM Trải đá cấp phối 0-4
1Trải đá cấp phối 0-40,4775100M3
AN Bơm nước hố móng
1Bơm nước hố móng4ca
AO PHAI THÉP PHUN KẼM
1Sản xuất phai thép (vật tư phục vụ sản xuất)4,5608Tấn
2Thép tấm4.560,82kg
3Cao su lá dày 10mm3,2M2
4Bu lông tráng kẽm Đk 36, L=35cm4bộ
5Bu lông, M14-6032bộ
6Bu lông, M12-5080bộ
7Cao su củ tỏi D408,6mét
8Phun kẽm và sơn epoxy98,84m2
9Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 4,5608Tấn
10Vận chuyển cửa van4,5608Tấn
AP CỐNG 2xD100CM
1Bê tông bản đáy, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm17,29M3
2Ván khuôn móng0,139100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày 6,07M3
4Ván khuôn tường0,4451100M2
5Bê tông ống cống đá 1x2, mác 2509,68M3
6Ván khuôn ống cống1,9352100M2
7Bê tông cột dàn van, đá 1x2 mác 250, tiết diện 1,8M3
8Ván khuôn cột0,3100M2
9Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2500,72M3
10Ván khuôn dầm0,096100M2
AQ Bê tông M200
1Bê tông ốp ống cống, đá 1x2 mác 2002,5M3
2Ván khuôn ốp ống cống0,4264100M2
AR Bê tông M150
1Bê tông chèn thân cống đá 1x2 mác 150, rộng 8,84M3
AS Bê tông lót M100
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng 3,38M3
AT Đắp cát lót
1Đắp cát lót6,75M3
AU Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép
1SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm0,0263Tấn
2SXLD cốt thép móng, Đk 1,4663Tấn
3SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao 0,167Tấn
4SXLD cốt thép tường cao 0,3312Tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện 0,1622Tấn
6Thép tròn Đk 10mm35,54kg
7Thép hình126,67kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 0,1622Tấn
9SXLD cốt thép cột, cao 0,0172Tấn
10SXLD cốt thép cột, cao 0,2763Tấn
11SXLD cốt thép dầm, cao 0,0092Tấn
12SXLD cốt thép dầm, cao 0,0535Tấn
13SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵn, Đk 0,6726Tấn
14SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk 0,1844Tấn
AV Công tác khác
1Lắp đặt ống cống Đk 100cm, L=1m/ống bằng máy28đoạn
2Bả vào cột, dầm, trần39,6M2
3Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ39,6M2
4Sơn thép khe van 3 nước bằng sơn tổng hợp7,34M2
5Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m39,96100M
6Mua cừ tràm, L cừ =3,7m39,96100M
7Bảng tên cống1cái
AW Cửa van
1Sản xuất cửa van thép (vật tư phục vụ sản xuất)0,3693Tấn
2Thép tấm185,49kg
3Thép hình181,71kg
4Thép tròn Đk >18mm2,07kg
5Cao su lá dày 6mm0,98M2
6Bu lông, M12-4024bộ
7Cao su củ tỏi D402,72mét
8Phun kẽm và sơn epoxy2,89m2
9Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,3693Tấn
10Vận chuyển cửa van0,3693Tấn
AX ĐÊ QUAY 1
1Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m17,2100M
2Mua cừ tràm, L cừ =4,5m30,96100M
3Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m2,15100M
4Cừ bạch đàn L=7m để đóng301M
5Cừ bạch đàn L=7m để giằng56M
6Trải vải địa kỹ thuật1,935100M2
7Trải tấm cà tăng0,5375100M2
8Trải tấm PP0,5375100M2
9Cáp neo ĐK 14mm126M
10Ốc xiếc cáp42bộ
11Buộc thép Đk 0,0186Tấn
12Bơm cát, cự ly 179,1936M3
13Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào móng)0,69100M3
AY ĐÊ QUAY 2
1Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m9,75100M
2Mua cừ tràm, L cừ =4,5m17,55100M
3Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m1,95100M
4Cừ bạch đàn L=7m để đóng273M
5Cừ bạch đàn L=7m để giằng56M
6Trải vải địa kỹ thuật1,95100M2
7Trải tấm cà tăng0,975100M2
8Trải tấm PP0,4875100M2
9Cáp neo ĐK 14mm114M
10Ốc xiếc cáp38bộ
11Buộc thép Đk 0,0169Tấn
12Bơm cát, cự ly 117,852M3
13Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào móng)0,585100M3
AZ Công tác đào móng
1Đào móng bằng máy đào 3,9749100M3
2Đào dời 1 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,9749100M3
3Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m27100M
4Mua cừ tràm, L cừ =4,5m27100M
BA + Đắp đất thân cống đến cao trình +0,00:
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,902,9952100M3
BB + Đắp thân cống đến cao trình +2,00:
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,5609100M3
2Bơm cát, cự ly 484,6328M3
BC + Đắp thân cống đến cao trình thiết kế:
1Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,901,3752100M3
2Bơm cát, cự ly 265,0816M3
BD + Đắp đường về hiện trạng:
1Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng 2,2116100M3
2Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 300m20,9100M3
3Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,8159100M3
4Bơm cát, cự ly 205,8528M3
5San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào0,9100M3
BE CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Nhổ cừ tràm và cừ bạch đàn (đơn giá nhân công nhổ bằng 60% đơn giá đóng)31,05100M
2Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên sà lan3,7098100M3
3+ Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m30,8421ca
4+ Ca sà lan 100T chứa đất bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m30,8421ca
5Đào xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào 3,7098100M3
6+ Ca sà lan 100T chờ xúc đất bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m30,8421ca
7Đào dời đất 1 lần bằng máy đào 3,7098100M3
BF Thiết bị
1Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản)2Bộ
2Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét2Bộ
3Dây xích (kèm móc khóa)Theo yêu cầu E-HSMT6m
4KhóaTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
5Pa lăng Nhật 2T xích kéo tay 3mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Dây cáp D10Theo yêu cầu E-HSMT6m
7Ốc xiếc cápTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,274 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,548 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Đào đất1
2 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc Lu lèn1
3 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
4 Sà lan ≥250T Chuyên chở1
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Ô tô tự đổ 5T Chuyên chở1
9 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->