Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:22:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,479,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,274 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,548 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bê tông M300 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá mi mác 300 | 1,01 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | 0,0058 | 100M2 | |
| B | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 61,79 | M3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 26,85 | M3 | |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày >45cm, cao | 66,34 | M3 | |
| 4 | Bê tông bệ đỡ cửa, đá 1x2 mác 250 | 2,96 | M3 | |
| 5 | Bê tông sàn thân cống đá 1x2 mác 250 | 6,4 | M3 | |
| 6 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 mác 250, dày | 0,61 | M3 | |
| 7 | Bê tông bản đáy tường chắn 1 đá 1x2 mác 250, rộng | 10,7 | M3 | |
| 8 | Bê tông tường chắn 1 đá 1x2 mác 250, dày | 11 | M3 | |
| 9 | Bê tông bản đáy tường chắn 2 đá 1x2 mác 250, rộng | 5,67 | M3 | |
| 10 | Bê tông tường chắn 2 đá 1x2 mác 250, dày | 5,67 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột trên tường chắn 2, đá 1x2 mác 250, tiết diện | 0,72 | M3 | |
| 12 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng | 4,38 | M3 | |
| C | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | 1,85 | M3 | |
| 2 | Bê tông mái dày | 28,57 | M3 | |
| 3 | Bê tông tường răng T1, T2 đá 1x2 mác 200, dày | 7,36 | M3 | |
| 4 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | 4,72 | M3 | |
| D | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | 23,69 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | 7,06 | M3 | |
| E | Đắp cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | 32,87 | M3 | |
| F | Đá dăm lót | |||
| 1 | Làm lớp đá 1x2 đệm móng | 1,92 | M3 | |
| G | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn bản đáy, chân khay thân cống | 0,4734 | 100M2 | |
| 2 | Ván khuôn tường thân cống | 3,9718 | 100M2 | |
| 3 | Ván khuôn bệ đỡ cửa | 0,116 | 100M2 | |
| 4 | Ván khuôn sàn, gờ lan can thân cống | 0,2366 | 100M2 | |
| 5 | Ván khuôn bản đáy tường chắn 1 | 0,123 | 100M2 | |
| 6 | Ván khuôn tường chắn 1 | 0,9017 | 100M2 | |
| 7 | Ván khuôn bản đáy tường chắn 2 | 0,1834 | 100M2 | |
| 8 | Ván khuôn tường chắn 2 | 0,6794 | 100M2 | |
| 9 | Ván khuôn bậc thang | 0,1496 | 100M2 | |
| 10 | Ván khuôn mái | 0,1579 | 100M2 | |
| 11 | Ván khuôn tường răng T1, T2 | 0,3828 | 100M2 | |
| H | + Thép móng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk | 3,4375 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | 2,5367 | Tấn | |
| I | + Thép tường | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường cao | 7,4748 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép tường cao 18 mm | 2,9227 | Tấn | |
| J | + Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS 304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện >100kg | 0,6565 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm SUS304 dày 6mm | 589,04 | kg | |
| 3 | Thép tròn Đk 10mm | 57,5 | kg | |
| 4 | Thép tròn Đk | 9,95 | kg | |
| K | + Gối đỡ bản dẫn | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,14 | Tấn | |
| L | + Thép sàn | |||
| 1 | SXLD cốt thép sàn cao 10 mm | 1,5305 | Tấn | |
| M | + Thép tường chắn 2 | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | 0,16 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,3597 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | 0,1224 | Tấn | |
| N | + Thép cột trên tường chắn 2 | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,0224 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,1107 | Tấn | |
| O | + Lan can trên tường chắn T2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 49mm, dày 2mm | 0,844 | 100m | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 49mm | 275,14 | Kg | |
| P | + Thép bản dẫn | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,3949 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | 0,0343 | Tấn | |
| Q | + Thép mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,5643 | Tấn | |
| R | + Thép đan cơ | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk | 0,0932 | Tấn | |
| S | + Thép tường răng | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường răng, Đk | 0,0617 | Tấn | |
| T | + Lan can cầu | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | 328,68 | kg | |
| 2 | Lắp dựng lan can | 5,86 | M2 | |
| U | + Cừ tràm L=4,5m: (đóng dưới bản đáy cống, tường chắn 1) | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 187,875 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | 187,875 | 100M | |
| V | + Cừ tràm L=3,7m: (đóng dưới tường chắn 2, mái cống, tường răng) | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 136,0657 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | 136,0657 | 100M | |
| W | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái cống | 1,4285 | 100M2 | |
| X | Ống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đk 27mm | 0,2143 | 100M | |
| Y | Thảm đá hộc | |||
| 1 | Bỏ đá hộc vào rọ và lắp đặt rọ (trên cạn), khối lượng đá hộc | 56 | Rọ | |
| 2 | Thảm đá bọc nhựa PVC | 498 | M2 | |
| 3 | Đá hộc | 50,4 | M3 | |
| 4 | Làm lớp đá 1x2 đệm móng | 16,8 | M3 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật (mái) | 1,08 | 100M2 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | 0,6 | 100M2 | |
| Z | Bê tông M250 dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | 1,51 | M3 | |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 2,83 | M3 | |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 1,32 | M3 | |
| 4 | Bê tông dầm chân cầu thang, đá 1x2 mác 250 | 0,15 | M3 | |
| 5 | Bê tông đúc sẵn cọc chân cầu thang đá 1x2, mác 250 | 0,245 | M3 | |
| AA | Công tác ván khuôn dàn van | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,2016 | 100M2 | |
| 2 | Ván khuôn dầm | 0,1904 | 100M2 | |
| 3 | Ván khuôn sàn | 0,1378 | 100M2 | |
| 4 | Ván khuôn dầm chân cầu thang | 0,009 | 100M2 | |
| 5 | Ván khuôn cọc | 0,0252 | 100M2 | |
| AB | + Thép cột dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,0205 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,436 | Tấn | |
| AC | + Thép dầm dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,0336 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,1122 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,1991 | Tấn | |
| AD | + Thép sàn dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép sàn cao | 0,1683 | Tấn | |
| AE | + Thép dầm chân cầu thang dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,0038 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,005 | Tấn | |
| AF | + Thép cọc chân cầu thang dàn van | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk | 0,0216 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, Đk | 0,0439 | Tấn | |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 0,06 | 100M | |
| 4 | Đập đầu cọc - Trên cạn | 0,01 | M3 | |
| AG | Công tác bả + sơn dàn van | |||
| 1 | Bả vào cột, dầm, trần | 55,77 | M2 | |
| 2 | Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,77 | M2 | |
| AH | + Lan can dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,1111 | Tấn | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 42mm, dày 2,3mm | 111,07 | Kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can | 14,75 | M2 | |
| 4 | Thép tròn Đk =10mm | 6,17 | kg | |
| AI | + Lan can, cầu thang lên dàn van | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang | 0,3413 | Tấn | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính 42mm dày 2,3mm | 41,04 | Kg | |
| 3 | Thép hình | 300,26 | kg | |
| 4 | Lắp dựng cầu thang | 0,3413 | Tấn | |
| 5 | Bu lông, M16-150 | 4 | bộ | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 8,73 | M2 | |
| AJ | Dầm treo cửa | |||
| 1 | Sản xuất dầm treo cửa (vật tư phục vụ sản xuất) | 0,3437 | Tấn | |
| 2 | Thép hình | 293,76 | kg | |
| 3 | Thép tấm | 49,93 | kg | |
| 4 | Bu lông đầu chìm, M16-200 | 8 | bộ | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 7,36 | M2 | |
| 6 | Lắp dựng dầm | 0,3437 | Tấn | |
| AK | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng, L=1,75m | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thanh giữa L=3,32m/tấm | 39,84 | M | |
| 3 | Lắp đặt tấm đầu cong | 5,6 | M | |
| 4 | Tiêu phản quang | 16 | cái | |
| 5 | Bu lông, M18x240 | 16 | bộ | |
| 6 | Bu lông, M18x36 | 128 | bộ | |
| 7 | Đào móng rộng | 2,16 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | 1,3 | M3 | |
| 9 | Vữa lót chiều dầy 3cm, vữa mác 50 | 4,4 | M2 | |
| AL | Đóng cừ tràm L=3,7m bảo vệ mái | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 3,7 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | 3,7 | 100M | |
| AM | Trải đá cấp phối 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | 0,4775 | 100M3 | |
| AN | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | 4 | ca | |
| AO | PHAI THÉP PHUN KẼM | |||
| 1 | Sản xuất phai thép (vật tư phục vụ sản xuất) | 4,5608 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 4.560,82 | kg | |
| 3 | Cao su lá dày 10mm | 3,2 | M2 | |
| 4 | Bu lông tráng kẽm Đk 36, L=35cm | 4 | bộ | |
| 5 | Bu lông, M14-60 | 32 | bộ | |
| 6 | Bu lông, M12-50 | 80 | bộ | |
| 7 | Cao su củ tỏi D40 | 8,6 | mét | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 98,84 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 4,5608 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển cửa van | 4,5608 | Tấn | |
| AP | CỐNG 2xD100CM | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, chân khay đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | 17,29 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,139 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | 6,07 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn tường | 0,4451 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | 9,68 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn ống cống | 1,9352 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2 mác 250, tiết diện | 1,8 | M3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,3 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 0,72 | M3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm | 0,096 | 100M2 | |
| AQ | Bê tông M200 | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống, đá 1x2 mác 200 | 2,5 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn ốp ống cống | 0,4264 | 100M2 | |
| AR | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 mác 150, rộng | 8,84 | M3 | |
| AS | Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng | 3,38 | M3 | |
| AT | Đắp cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót | 6,75 | M3 | |
| AU | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, Đk 10 mm | 0,0263 | Tấn | |
| 2 | SXLD cốt thép móng, Đk | 1,4663 | Tấn | |
| 3 | SXLD cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | 0,167 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép tường cao | 0,3312 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | 0,1622 | Tấn | |
| 6 | Thép tròn Đk 10mm | 35,54 | kg | |
| 7 | Thép hình | 126,67 | kg | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | 0,1622 | Tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,0172 | Tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép cột, cao | 0,2763 | Tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép dầm, cao | 0,0092 | Tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép dầm, cao | 0,0535 | Tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵn, Đk | 0,6726 | Tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép ốp ống cống, Đk | 0,1844 | Tấn | |
| AV | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống Đk 100cm, L=1m/ống bằng máy | 28 | đoạn | |
| 2 | Bả vào cột, dầm, trần | 39,6 | M2 | |
| 3 | Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,6 | M2 | |
| 4 | Sơn thép khe van 3 nước bằng sơn tổng hợp | 7,34 | M2 | |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 39,96 | 100M | |
| 6 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | 39,96 | 100M | |
| 7 | Bảng tên cống | 1 | cái | |
| AW | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van thép (vật tư phục vụ sản xuất) | 0,3693 | Tấn | |
| 2 | Thép tấm | 185,49 | kg | |
| 3 | Thép hình | 181,71 | kg | |
| 4 | Thép tròn Đk >18mm | 2,07 | kg | |
| 5 | Cao su lá dày 6mm | 0,98 | M2 | |
| 6 | Bu lông, M12-40 | 24 | bộ | |
| 7 | Cao su củ tỏi D40 | 2,72 | mét | |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | 2,89 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,3693 | Tấn | |
| 10 | Vận chuyển cửa van | 0,3693 | Tấn | |
| AX | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 17,2 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | 30,96 | 100M | |
| 3 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 2,15 | 100M | |
| 4 | Cừ bạch đàn L=7m để đóng | 301 | M | |
| 5 | Cừ bạch đàn L=7m để giằng | 56 | M | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,935 | 100M2 | |
| 7 | Trải tấm cà tăng | 0,5375 | 100M2 | |
| 8 | Trải tấm PP | 0,5375 | 100M2 | |
| 9 | Cáp neo ĐK 14mm | 126 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 42 | bộ | |
| 11 | Buộc thép Đk | 0,0186 | Tấn | |
| 12 | Bơm cát, cự ly | 179,1936 | M3 | |
| 13 | Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào móng) | 0,69 | 100M3 | |
| AY | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 9,75 | 100M | |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | 17,55 | 100M | |
| 3 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 1,95 | 100M | |
| 4 | Cừ bạch đàn L=7m để đóng | 273 | M | |
| 5 | Cừ bạch đàn L=7m để giằng | 56 | M | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | 1,95 | 100M2 | |
| 7 | Trải tấm cà tăng | 0,975 | 100M2 | |
| 8 | Trải tấm PP | 0,4875 | 100M2 | |
| 9 | Cáp neo ĐK 14mm | 114 | M | |
| 10 | Ốc xiếc cáp | 38 | bộ | |
| 11 | Buộc thép Đk | 0,0169 | Tấn | |
| 12 | Bơm cát, cự ly | 117,852 | M3 | |
| 13 | Đắp đất trên đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào móng) | 0,585 | 100M3 | |
| AZ | Công tác đào móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 3,9749 | 100M3 | |
| 2 | Đào dời 1 lần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,9749 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | 27 | 100M | |
| 4 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | 27 | 100M | |
| BA | + Đắp đất thân cống đến cao trình +0,00: | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9952 | 100M3 | |
| BB | + Đắp thân cống đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5609 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát, cự ly | 484,6328 | M3 | |
| BC | + Đắp thân cống đến cao trình thiết kế: | |||
| 1 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3752 | 100M3 | |
| 2 | Bơm cát, cự ly | 265,0816 | M3 | |
| BD | + Đắp đường về hiện trạng: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | 2,2116 | 100M3 | |
| 2 | Đào bóc lớp phong hóa dày 30cm vị trí hố đào lấy đất, diện tích hố 300m2 | 0,9 | 100M3 | |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,8159 | 100M3 | |
| 4 | Bơm cát, cự ly | 205,8528 | M3 | |
| 5 | San ủi lại khối lượng đất phong hóa đã đào | 0,9 | 100M3 | |
| BE | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm và cừ bạch đàn (đơn giá nhân công nhổ bằng 60% đơn giá đóng) | 31,05 | 100M | |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, đất đào đổ lên sà lan | 3,7098 | 100M3 | |
| 3 | + Ca sà lan 100T để máy đứng thi công bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m3 | 0,8421 | ca | |
| 4 | + Ca sà lan 100T chứa đất bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m3 | 0,8421 | ca | |
| 5 | Đào xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào | 3,7098 | 100M3 | |
| 6 | + Ca sà lan 100T chờ xúc đất bằng số ca máy đào: số ca = số m3 đào *0,00227ca/m3 | 0,8421 | ca | |
| 7 | Đào dời đất 1 lần bằng máy đào | 3,7098 | 100M3 | |
| BF | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | 2 | Bộ | |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây xích (kèm móc khóa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Pa lăng Nhật 2T xích kéo tay 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây cáp D10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công cống.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,274 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4,548 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương 01 chiếc | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | San ủi | 1 |
| 4 | Sà lan ≥250T | Chuyên chở | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Chuyên chở | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi