Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 09:30:00 đến ngày 2021-08-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,592,930,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 90T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hoá | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 54,715 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 8,268 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6 mm | Chương V E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 9,962 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã, mặt bích | Chương V E-HSMT | 2,471 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (mặt bích) | Chương V E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 192 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 13,93 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 13 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 64,209 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 46,037 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,357 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,329 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12 mm | Chương V E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 3,995 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,452 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,443 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,963 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,661 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,257 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,267 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,008 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,364 | tấn |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,291 | 100m2 |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 68,131 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,124 | m3 |
| 48 | Mua thép tấm dày 6mm - 10mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 1.743,466 | kg |
| 49 | Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 129,078 | kg |
| 50 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 1,783 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,374 | 1m2 |
| 53 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,949 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,292 | tấn |
| 56 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Chương V E-HSMT | 72,215 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,148 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,701 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,654 | m3 |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 74 | Mua thép tấm dày 2mm - 16mm sẳn xuất dầm thép, | Chương V E-HSMT | 2.936,437 | kg |
| 75 | Mua thép tấm dày 18mm - 60mm sẳn xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 355,417 | kg |
| 76 | Mua thép đen U,C,Z (thép CT3,Q235, SS400), độ dày 1,0 - 5mm | Chương V E-HSMT | 3.564,711 | kg |
| 77 | Mua thép hộp đen, độ dày 1,0 - 1,9 (sản xuất xà gồ mái sảnh) | Chương V E-HSMT | 95,594 | kg |
| 78 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 3,805 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dầm cầu trục đơn | Chương V E-HSMT | 3,805 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 251,737 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi | Chương V E-HSMT | 6,092 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 60,6 | m |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 86 | Mua đá Granito đúc sẵn bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,115 | m2 |
| 88 | Mua thép hộp, thép tròn sản xuất tay vịn cầu thang, | Chương V E-HSMT | 207,979 | kg |
| 89 | Mua thép dẹt độ dày 2-16mm, thép bản sản xuất tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 162,575 | Kg |
| 90 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 33,705 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn mái gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 181,5 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 143,002 | m2 |
| 94 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 154,522 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 250,27 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,273 | m3 |
| 98 | Mua con tiện bê tông làm lan can tầng 1 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 99 | Lắp dựng con tiện | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,925 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,748 | m3 |
| 103 | Mua đá Granito đúc sẵn bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 82,377 | m2 |
| 104 | Lát đá Granito bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 82,377 | m2 |
| 105 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,774 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 108 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 110 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V E-HSMT | 7,757 | m2 |
| 111 | Cắt khe chống trơn đường dốc | Chương V E-HSMT | 7,605 | 10m |
| 112 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 47,243 | kg |
| 113 | Khuôn cửa gỗ Lim KT 60x135 mm (Tai khuôn dài 0,08m) | Chương V E-HSMT | 356,5 | m |
| 114 | Nẹp phào 10x40, bằng gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 283,11 | m |
| 115 | Cửa đi panô kính trắng (không chỉ bo), gỗ Lim đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | Chương V E-HSMT | 51,781 | m2 |
| 116 | Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | Chương V E-HSMT | 94,999 | m2 |
| 117 | Chỉ bo 10x10, bằng gỗ Nam Phi | Chương V E-HSMT | 649,604 | m |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 246,688 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 356,5 | 1m |
| 120 | Bản lề 125 NO- No1 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 420 | cái |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 146,78 | 1m2 |
| 122 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 123 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Cremon cửa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | cụm |
| 125 | Cremon cụm 23 cửa sổ | Chương V E-HSMT | 20 | cụm |
| 126 | Tay nắm cửa sổ | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Chốt ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. | Chương V E-HSMT | 1.412,546 | kg |
| 129 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,159 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 133 | Mua thép hộp KT 50x50x1.4mm | Chương V E-HSMT | 9,327 | kg |
| 134 | Gia công cửa sổ trời | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 135 | Mua tôn phẳng khổ 1.09x1.09m, dày 0.45mm làm cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,832 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 138 | Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 14,4 | m² |
| 139 | Vách ngăn vệ sinh Compac (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 140 | Tay vịn inox hỗ trợ người khuyết tật bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 9,562 | kg |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Chương V E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 142 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 53,085 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 925,616 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.242,998 | m2 |
| 145 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V E-HSMT | 339,444 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 124,47 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 578,5 | m2 |
| 148 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 37,768 | m2 |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 525,592 | m |
| 150 | Trát phào lõm | Chương V E-HSMT | 604,458 | m |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.087,854 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.809,68 | m2 |
| 153 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 30,384 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 13,955 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 938,617 | m2 |
| 156 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 12mm | Chương V E-HSMT | 67,125 | m2 |
| 157 | Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (trọn gói) |
| 158 | Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 320 | m2 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,393 | m3 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,795 | m3 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 164 | Lát nền, sàn gạch ceramic bằng gạch 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,83 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,658 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,026 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 12,078 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40w | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần chống nước | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 179 | Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT : 500x400x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 189 | Đai ôm. | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 191 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt T PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt T PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt T PPR D32x20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Y D110x110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y D90x90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y D110x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 220 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 222 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 226 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép =6mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 227 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép D10mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 232 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 234 | ống PVC Class3 D110 vào bể chứa | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 235 | Cút nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 75,57 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 37,35 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 38,22 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 613 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,207 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông mác 150, | Chương V E-HSMT | 27,196 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,794 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,239 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,896 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 284,081 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 17,999 | m³ |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,733 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan; ĐK 6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 239 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Mua ống cống D400 | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 13,6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,304 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,256 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 7 | Rải ni lon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 2.947 | m² |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, | Chương V E-HSMT | 362,481 | m³ |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 ( | Chương V E-HSMT | 353,64 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 8,11 | 100m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Chương V E-HSMT | 75,6 | kg |
| 12 | Đánh bóng mặt sân | Chương V E-HSMT | 2.947 | m² |
| 13 | Cây Lộc Vừng (ĐK 7-9cm, H>=2m) | Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 15 | Cây Ngọc Lan (ĐK 7-9cm, H>=2m) | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Cây Phượng Vỹ (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 17 | Cây Sấu (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 18 | Cây Xoài (ĐK 9-10cm, H>=3m) | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 19 | Cây Hoa Sữa (ĐK 10-12cm, H>=2,5m) | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 20 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 893,5 | m³ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Chương V E-HSMT | 9 | 1 choá |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 5 | Khung móng M16x240X240X525 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 228,2 | kg |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 12 | Rải dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện, chiếu sáng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100 m |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,5m | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Bếp + Vệ sinh ngoài | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,579 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 34,118 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Granite KT 300x600mm | Chương V E-HSMT | 56,124 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 58,457 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 16,854 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,627 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 123,813 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 121,585 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 123,813 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 121,585 | m2 |
| 36 | Mua thép ống tròn sản xuất cột | Chương V E-HSMT | 40,73 | kg |
| 37 | Mua thép L50x50x5 sản xuất vì kèo mái hiên | Chương V E-HSMT | 97,379 | kg |
| 38 | Mua thép hộp 120x60x2 sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 683,196 | kg |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,329 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm, | Chương V E-HSMT | 24,26 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,967 | m2 |
| 48 | Mua sắt vuông đặc 14x14 sản xuất song sắt cửa sổ. | Chương V E-HSMT | 25,574 | kg |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,907 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, mở lật dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở lùa, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa ), sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 1,392 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, sơn tĩnh điện. | Chương V E-HSMT | 3,147 | m2 |
| 56 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Hệ trần nhôm, 600x600, độ dày nhôm 0.6 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 53,911 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh Compac(cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt automat MCCB 2 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 79 | Đai ôm. | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 81 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp cút PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt T PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt T PPR D32x20 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y D110x110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y D90x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y D110x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt T D110x110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt T D90x90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,649 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Ống PVC Class3 D110 vào bể chứa | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế, đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế, đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ắc quy dự phòng 12DCV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Cút nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 700 | cái |
| 19 | Măng xông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 20 | Hộp chia 2, 3 ngả D16 | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy BC MFZ4 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 26 | Bình khí CO2 - MT3 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế hội trường | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 2 | Bàn hội trường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị (cho số thứ tự 1+2+3+4+5 của hạng mục 9) | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Điều hòa đứng (cây). Công suất 36.000 BTU mới 100% | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Công lắp đặt vận chuyển, phụ kiện (cho số thứ tự 7 của hạng mục 9) | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 9 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.877879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 90T, có giấy kiểm định máy ép cọc còn hiệu lực | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi