Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế trong giai đoạn chờ thực hiện gói thầu mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747058-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế trong giai đoạn chờ thực hiện gói thầu mới
Số hiệu KHLCNT 20210744826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:37:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,807,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nước cất 2 lần 1.000 Lít Độ cứng: 0.00mg/l Độ dẫn diện:
2 Viên khử khuẩn SPR25 3.000 Viên Hoạt chất: 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI (Troclosense Sodium). Phân nhóm theo TT 14: Không áp dụng
3 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 100 Chai Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 73% (v/v) Quy cách đóng gói: Chai 1000 ml có vòi bơm Phân nhóm theo TT 14: Không áp dụng
4 Muối tái sinh dạng hạt 2.000 Kg Muối tái sinh NaCl ≥ 99,5% Phân nhóm theo TT 14: Không áp dụng
5 Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 30 Can Hoạt chất: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8/Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh, không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng vật liệu tương thích. Quy cách đóng gói: Can 3.78 lít Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 3
6 Băng dính cá nhân 30 hộp Băng dính vải sợi đàn hồi.Nền Viscose và polyamide,màu da.Nền keo dính tổng hợp,lớp keo oxide kẽm tan ở nhiệt độ cao,dung nạp tốt cho da,không dùng dung môi. Chứng nhận Medical device 92825.Lực dính 2.2-9.4N/cm.Miếng gạc có khả năng thấm hút > 500% .Có kiểm tra vi sinh Quy cách đóng gói: Hộp 102 miếng Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 2
7 Bơm tiêm sử dụng 1 lần loại 50ml 3.000 cái Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Bơm trơn. Không DEHP. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 5
8 Dây truyền máu 20 giọt/mL 500 Bộ Dây dài 180cm, màng lọc siêu nhỏ với kích thước lỗ lọc từ 175- 210µm. Tốc độ dòng chảy: 20 giọt/mL. Không chứa chất độc hại (nontoxic), không chứa chất gây sốt (non pyrogenic), khóa hãm bằng nhựa trong dễ quan sát. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, có kim truyền không cánh cỡ 18G, thành mỏng, phủ silicon, đốc kim trong suốt tiệt trùng bằng khí EO. Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 3
9 Gạc hút y tế khổ 0,8m 10.000 Mét Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Kích thước: Khổ 0,8m Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 5
10 Găng tay khám y tế 15.000 Đôi Chất liệu: bằng cao su, có bột, không tiệt trùng. Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 6
11 Khẩu trang y tế 3 lớp 20.000 Cái Được làm bằng vải không dệt 3 lớp, dùng 1 lần Công suất lọc cao, dễ thở Đeo tai mềm mại và tiện dụng Thanh kẹp mũi điều chỉnh khít Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 5
12 Gạc thận 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp tiệt trùng 3.000 Cái Chất liệu: sản xuất từ gạc hút nước Quy cách: 3,5 x 4,5cm x 80 lớp, tiệt trùng Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 5
13 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 550 Can Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 13959 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất. Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 5
14 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 2.000 Test Độ nhạy: > 99% Độ đặc hiệu: 98% Độ chính xác: 99% Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 4
15 Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 2.000 Test '- Độ nhạy 98,6% - Độ đặc hiệu 99,76% - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Ngưỡng phát hiện 1ng/ml. Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 6
16 Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học 6 Can Hỗ trợ xét nghiệm Thông số phân tích: Thành phần máu Loại mẫu sử dụng: Máu toàn phần Thông số hiệu năng cơ bản: Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu. Trạng thái vật lý: chất lỏng, không màu, không mùi. Quy cách đóng gói: Can 500ml. Phân nhóm theo TT 14: Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4821086E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9761488E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->