Gói thầu: Gói thầu RRQM.58 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa, cột thép các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769364-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.58 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa, cột thép các loại
Số hiệu KHLCNT 20210769170
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-25 12:06:00 đến ngày 2021-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,035,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.+ Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa, cột thép các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cáp thép TK 50 mm2 12mĐTXD-012BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Bộ cáp thép TK 50 mm2 14mĐTXD-012BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Bộ cáp thép TK 70 mm2 12mĐTXD-0136BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Bộ cáp thép TK 70 mm2 14mĐTXD-0116BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Bộ cáp thép TK 70 mm2 16mĐTXD-0152BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Bộ cáp thép TK 70 mm2 18mĐTXD-0114BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Bộ cáp thép TK 35 mm2 10 sợiĐTXD-024BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Ống thép mạ kẽm fi 114162MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Ống thép mạ kẽm fi 15075MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Xà néo góc chữ A cột BTLTĐTXD-058BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Xà néo góc cột BTLT đơnĐTXD-061BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Xà néo góc đơn pha cột BTLT đơnĐTXD-071BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Xà sứ đỡ lèo cột BTLT đơnĐTXD-081BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Xà gá FCO và CSV trên cột đơnĐTXD-09a4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Xà gá FCO và CSV trên cột đôiĐTXD-101BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Xà lắp TU, máy cắt và tụ bù trên cột đơnĐTXD-11a + ĐTXD-11b15BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Xà lắpTU, máy cắt và tụ bù trên cột đôiĐTXD-12a + ĐTXD-12b1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Bu lông thép mạ có đai ốc 16x60114CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Bu long móng M42ĐTXD-1332CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Bu long móng M48ĐTXD-1432CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Bu long móng M56ĐTXD-1532CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Mương cáp trong nhà TH-42x42ĐTXD-171BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Giá đỡ cáp trong nhà GCTN-2AĐTXD-1613BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-2ĐTXD-1897BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-3ĐTXD-18108BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-4ĐTXD-185BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Cột đỡ bằng thép Đ122-34AĐTXD-192CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Cột đỡ bằng thép Đ122-38AĐTXD-192CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Cột đỡ bằng thép Đ122-26AĐTXD-201CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Cột đỡ bằng thép Đ122-30AĐTXD-201CộtĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Tiếp địa TĐG4x36-24(6m)ĐTXD-211vị tríĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Tiếp địa 2x10-4ĐTXD-221vị tríĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Tiếp địa TĐ2x30ĐTXD-233vị tríĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Tiếp địa giếng TĐG 2x6ĐTXD-241vị tríĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Tăng đơ giữa MBAĐTXD-268CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10TSCL-013BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10TSCL-022BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10TSCL-033BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Xà đỡ vượt đôi cột BTLT ĐVĐ-10TSCL-043BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Giá đỡ tủ điện hạ thế cội đôiSCL-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Giá giữ MBA treo trên cột đôiSCL-061BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Xà rẽ nhánh trụ LT (XRN-2)SCL-082BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyếnSCL-092BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Xà néo góc cột đôi dọc tuyến XNGĐ-DSCL-102BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Xà néo góc cột BTLT đôi ngangSCL-113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Xà cầu chì cột đôi - XCCĐ-1SCL-121BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-Đ)SCL-131BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Xà sứ đỡ lèo dưới (XDLD-14)SCL-141BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Xà XT1 mạ kẽmSCL-15-174BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Xà XT2 mạ kẽmSCL-164BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Xà XT3 mạ kẽmSCL-15-174BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Guzong GZ M16x30082BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Guzong GZ M16x3508BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Guzong GZ M16x5004BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Colie ốp xàSCL-273BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Cọc L63x63x63 dài 2.5m675CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Ống tiếp địa FI34/28 dài 6m204CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Dây nối tiếp đất sắt phi 123.008MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Tấm nối mạ kẽm 100x40x4 (cờ tiếp địa)250BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.+ Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa, cột thép các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->