Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Thay thế dây chống sét TK và cột BTLT trên đường dây 171E15.30 TBA 220kV Quỳnh Lưu - 171E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Thay thế dây chống sét TK và cột BTLT trên đường dây 171E15.30 TBA 220kV Quỳnh Lưu - 171E15.2 TBA 110kV Nghĩa Đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 07:34:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,707,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thay thế | |||
| 1 | Xà đỡ treo tâng 1 + CD đỡ dây dẫn (XĐ230-1T +CD230- T2+CD230-T3) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ treo tâng 2 + CD đỡ dây dẫn (XĐ230-2T +CD230- T4+CD230-T5) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dòng ĐZ110kv - DTĐ230-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Nối đất dây chống sét vào cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ thuỷ tinh 7 bát/chuỗi U70 + PK | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| 6 | Cột BTLT NPC(PC).I 24m 230-24-24 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cột |
| 7 | Móng cột MT110-2(24-3,8) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Móng |
| 8 | Tiếp địa ĐZ 110kV RS-2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ dây chống sét CD230-ĐCS | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo cáp quang CDNCQ-350 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện đỡ cáp thông tin | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện néo cáp thông tin | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Chống rung dây dẫn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 14 | Chống rung dây CS TK50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện néo dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 17 | Kéo dây CS Vượt ĐZ 35kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | VT |
| 18 | Kéo dây CS Vượt ĐZ 10kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 19 | Kéo dây CS Vượt đường 5-10m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 20 | Bọc hotline ĐZ 22KV khi thay dây CS TK 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 21 | Tháo và lắp lại dây nhôm ACSR 120 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.859 | m |
| 22 | Tháo và lắp lại dây viễn thông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | m |
| 23 | Dây chống sét thép TK 50 (đã bao gồm hao hụt, độ võng 2%) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19.888 | m |
| B | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ treo tâng 1 + CD đỡ dây dẫn | Nhập kho PCNA | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ treo tâng 2 + CD đỡ dây dẫn | Nhập kho PCNA | 12 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ 7 bát/chuỗi U70 + PK | Nhập kho PCNA | 36 | Chuỗi |
| 4 | Xương cột BTLT 24m | Nhập kho PCNA | 12 | Cột |
| 5 | CD đỡ dây chống sét | Nhập kho PCNA | 12 | Bộ |
| 6 | Chống rung dây dẫn | Nhập kho PCNA | 72 | Quả |
| 7 | Chống rung dây CS TK50 | Nhập kho PCNA | 153 | Quả |
| 8 | Dây chống sét thép TK 50 | Nhập kho PCNA | 19.498 | m |
| 9 | Phụ kiện néo dây chống sét | Nhập kho PCNA | 31 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện đỡ dây chống sét | Nhập kho PCNA | 57 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.723E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi