Gói thầu: Cung cấp vật tư lắp đặt Hệ thống bơm chống ngập Nhà máy Thủy điện A Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư lắp đặt Hệ thống bơm chống ngập Nhà máy Thủy điện A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 08:46:00 đến ngày 2021-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,378,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,280,671 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm tám mươi nghìn sáu trăm bảy mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.528067135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05613427E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng với quy mô tối thiểu 1.179.764.663 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.764.663 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm chìm LH875-51/61 75kw/380V | LH875-51/61 | 1 | Bộ | Đáp ứng các yêu cầu tại bảng 2.1 chương V phần 2: Yêu cầu kỹ thuật. Tương đương Bơm chìm LH875-51/61 75kw/380V (Tsurumi) | Đáp ứng các yêu cầu tại bảng 2.1 chương V phần 2: Yêu cầu kỹ thuật. |
| 2 | Van chặn + kèm 02 bích nối Dn 200, Pn= 1.6 Mpa | 1 | cái | Tương đương van chặn + kèm 02 bích nối Dn 200, Pn=1.6Mpa (Wonil) | ||
| 3 | Van 01 chiều + kèm 02 bích nối Dn 200, Pn= 1.6 Mpa | 1 | cái | Tương đương Van 01 chiều + kèm 02 bích nối Dn 200, Pn= 1.6 Mpa(Wonil) | ||
| 4 | Van chặn + kèm 02 bích nối Dn 150, Pn= 1.6 Mpa | 2 | cái | Tương đương Van chặn + kèm 02 bích nối Dn 150, Pn= 1.6 Mpa (Wonil) | ||
| 5 | Van 3 ngã Dn 15, Pn= 1.6 Mpa, Hàn Quốc | 1 | cái | Tương đương Van 3 ngã Dn 15, Pn=1.6Mpa (Wonil) | ||
| 6 | Đồng hồ áp lực 0 - 1.6 Mpa, có dầu cản dịu | 1 | cái | Tương đương Đồng hồ áp lực 0 - 1.6 Mpa, có dầu cản dịu (Wise) | ||
| 7 | Côn Dn 200-150, mạ kẽm | 2 | cái | Côn Dn 200-150, mạ kẽm | ||
| 8 | Nối chữ T Dn 200, mạ kẽm | 1 | cái | Nối chữ T Dn 200, mạ kẽm | ||
| 9 | Nối chữ T Dn 150, mạ kẽm | 2 | cái | Nối chữ T Dn 150, mạ kẽm | ||
| 10 | Cút 90 độ Dn 200, mạ kẽm | 4 | cái | Cút 90 độ Dn 200, mạ kẽm | ||
| 11 | Cút 90 độ Dn 150, mạ kẽm | 4 | cái | Cút 90 độ Dn 150, mạ kẽm | ||
| 12 | Ống mạ kẽm Dn 200x7 | 20 | m | Ống mạ kẽm Dn 200x7 | ||
| 13 | Ống mạ kẽm Dn 150x6 | 20 | m | Ống mạ kẽm Dn 150x6 | ||
| 14 | Giá + cùm thép mạ kẽm treo ống L50x5 | 6 | bộ | Giá + cùm thép mạ kẽm treo ống L50x5 | ||
| 15 | Đế bê tông, bulông móng theo kích thước bơm | 1 | bộ | Vệ sinh hố bơm, khoan lắp bulông, đổ bù bê tông đế móng sau khi lắp đặt bơm chìm. Bản vẽ 4.1 | ||
| 16 | Khung lưới Inox 304 che các nắp hố bơm (4 bộ), kích thước 1000x1000mm | 4 | m2 | Khung viền V50 Inox 304, song Φ12 Inox (đặt ruột), khoảng cách song 50mm và ở mặt phía trên có trải lưới lỗ Inox 304 dày 1mm | ||
| 17 | Ống khói diesel thép mạ kẽm Dn 100x5 | 5 | m | Ống khói diesel thép mạ kẽm Dn 100x5 | ||
| 18 | Que hàn KT421-Ф2.6mm | 20 | kg | Que hàn KT421-Ф2.6mm | ||
| 19 | Đá cắt NRT, Ø180 mm | 20 | viên | Đá cắt NRT, Ø180 mm | ||
| 20 | Đá mài NRT, Ø125 mm | 10 | viên | Đá mài NRT, Ø125 mm | ||
| 21 | Sơn lót đa năng epoxy 2 thành phần 280 Yellowgreen | 10 | lít | Tương đương Sơn lót đa năng epoxy 2 thành phần Sigma Cover 280 Yellowgreen | ||
| 22 | Sơn phủ 2 thành phần Night blue RAL 5022 | 10 | lít | Sơn phủ 2 thành phần Night blue RAL 5022 | ||
| 23 | Dung môi pha sơn | 10 | lít | Dung môi pha sơn | ||
| 24 | Máy phát Diesel 150 kAV, 220V/380V/3pha/50Hz | 1 | máy | Đáp ứng các yêu cầu tại bảng 2.2 chương V phần 2: Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Tủ điện 600x800X250, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm | 1 | cái | Tủ điện 600x800X250, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm | ||
| 26 | Tủ điện lắp ATM 400x600X350, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm | 1 | cái | Tủ điện lắp ATM 400x600X350, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm | ||
| 27 | Tủ điện điều khiển bơm 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm, loại treo tường, kiểu ngoài trời | 1 | cái | Tủ điện điều khiển bơm 600x800x300, sơn tĩnh điện, dày 1.8mm, loại treo tường, kiểu ngoài trời | ||
| 28 | Cầu dao 3 ngã 200A-400V-3P | 1 | cái | Tương đương Cầu dao 3 ngã 200A-400V-3P (Vinakip) | ||
| 29 | Áp tô mát 4P- 150A | 2 | cái | Tương đương Áp tô mát 4P- 150A (Schneider) | ||
| 30 | Đèn tín hiệu ZBV-113, 230V-14mA, xanh, đỏ, vàng (mỗi màu 2 cái) | 6 | cái | Tương đương Đèn tín hiệu ZBV-113, 230V-14mA | ||
| 31 | Cáp điện mềm cao su 3x50+1x25 CU/NR/NR/3C | 400 | m | Tương đương Cáp điện mềm cao su 3x50+1x25 CU/NR/NR/3C, (Imatek/TQ) | ||
| 32 | Cáp điện XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 400 | m | Tương đương Cáp điện XLPE/PVC 2x1.5mm2 (Cadivi) | ||
| 33 | Cáp CV 1x1.5mm2, màu đen | 200 | m | Tương đương Cáp CV 1x1.5mm2, màu đen (Lappkabel) | ||
| 34 | Khởi động từ có tiếp điểm phụ LC1D150 75kW-400V, 100HP-460V, 2NO+2NC | 1 | bộ | Tương đương Khởi động từ có tiếp điểm phụ LC1D150 75kW-400V, 100HP-460V, 2NO+2NC (Schneider) | ||
| 35 | Khởi động đồng mềm, ATS48C14Q 75 kW, 50Hz, Imax: 500A. | 1 | Bộ | Tương đương Khởi động đồng mềm ATS48C14Q, 75 kW, 50Hz, Imax: 500A (Schneider) | ||
| 36 | Rơle nhiệt 60-100A LC1F115-185 | 1 | Bộ | Tương đương Rơle nhiệt 60-100A LC1F115-185 (Schneider) | ||
| 37 | Rơ le trung gian CAD32, LC1D09 230/400 Vac, 10 A, 4NO+4NC | 4 | Bộ | Tương đương Rơ le trung gian CAD32, LC1D09 230/400 Vac, 10 A, 4NO+4NC, (Schneider) | ||
| 38 | Nút ấn ZBE101/ZBE102, 240V-3A | 2 | cái | Tương đương Nút ấn ZBE101/ZBE102, 240V-3A (Schneider) | ||
| 39 | Khóa chuyển mạch KIF003ULH, 690-12A | 1 | Bộ | Tương đương Khóa chuyển mạch KIF003ULH, 690-12A (Schneider) | ||
| 40 | Phao mức nước điện tử MAC 3 – H07RN-F (cáp 10m) | 1 | cái | Tương đương Phao mức nước điện tử MAC 3 – H07RN-F (cáp 10m) | ||
| 41 | Ống nhựa luồn cáp điện Fi 63, chống cháy | 100 | m | Tương đương Ống nhựa luồn cáp điện Fi 63, chống cháy (Sino) | ||
| 42 | Ống nhựa luồn cáp điện Fi 25, chống cháy | 100 | m | Tương đương Ống nhựa luồn cáp điện Fi 25, chống cháy (Sino) | ||
| 43 | Cùm ống, nối ống, co ống Fi 63 và Fi 25, loại chống cháy (mỗi loại 100 cái) | 200 | m | Tương đương Cùm ống, nối ống, co ống Fi 63 và Fi 25, chống cháy (Sino) | ||
| 44 | Đế, bulông móng Diesel (3650x1150x1950) mm | 1 | cái | Khoan nền lắp bulông, đổ bê tông bù đế móng để lắp máy phát điện Diesel có kích thước (3650x1150x1950) mm | ||
| 45 | Đục, cắt tường thi công Kích thước lỗ (2000x2500x500) mm | 1 | lỗ | Đục, cắt tường bê tông cốt thép dày 500mm, trên cao cách mặt sàn 5 mét, vệ sinh thu dọn bàn giao mặt bằng. Bản vẽ 4.2 | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép, thông gió (1800x2200x70) mm | 400 | kg | Cửa được lắp đặt vào ngay vị trí lỗ đục (Mục 45), cửa liên kết với tường bằng bản lề khung đặt sẵn và đổ bêtông lấp đầy (bê tông bù) phần đã đục chu vi khung viên cửa. Bản vẽ 4.2 | ||
| 47 | Thi công lắp đặt máy phát Diesel | 1 | bộ | Sử dụng xe cẩu tải 25T để cẩu lắp (thời gian điều động cẩu và lắp đặt là 3 ca. Bản vẽ 4.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.528067135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05613427E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 1 hợp đồng với quy mô tối thiểu 1.179.764.663 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.764.663 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa đều do Nhà thầu phải chịu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi