Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:01:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,185,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TỬ (ĐIỂM Ô TRÔM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,3033 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp I | 15,1673 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 2,599 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,767 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,7106 | m3 | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2506 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2256 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1778 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3443 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7178 | 100m3 | |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | 1,0741 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,7649 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,1429 | m3 | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6193 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1064 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3252 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,216 | m3 | |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | 4,5203 | m3 | |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4758 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,389 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,9959 | m3 | |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,196 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,445 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6332 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,0108 | m3 | |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,644 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3171 | tấn | |
| 31 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | 0,3895 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3895 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 1,1107 | 100m2 | |
| 34 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 61,91 | m2 | |
| 35 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 23,69 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,006 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 75,35 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 17,96 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 82,17 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | 19,292 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 1,711 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 | 26,32 | m2 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,044 | m2 | |
| 45 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 9,44 | m2 | |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 5,36 | m2 | |
| 47 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 9,6 | m2 | |
| 48 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | 8,84 | m2 | |
| 49 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | 2,52 | m2 | |
| 50 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | 1 | bể | |
| 51 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | 8 | cái | |
| 52 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | 20 | cái | |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,2633 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 0,576 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,8519 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0548 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 16,1721 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 5,8032 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,2287 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,4553 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,185 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 107,72 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 59,666 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 237,321 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,206 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,2287 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,7783 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 30,544 | m2 | |
| 69 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 28,623 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,623 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 37,1 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,7 | m | |
| 73 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | 28,7 | m | |
| 74 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | 2,272 | m2 | |
| 75 | Kẻ ron | 97,168 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,216 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,01 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | 6 | cái | |
| B | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,08 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,14 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,04 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,23 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 31 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính tê 90mm | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 10 | cái | |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 4 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 2 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 9 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì âm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 190 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 120 | m | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 1.200,5 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, bằng gạch TEERAZZO 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 | 1.200,5 | m2 | |
| E | XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM GIỒNG TRANH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0814 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,1334 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | 26,0348 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 4,513 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,849 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,9683 | m3 | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5442 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3711 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2362 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,478 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4461 | 100m3 | |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | 2,1025 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,9978 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,4826 | m3 | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0831 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6051 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,324 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 8,2369 | m3 | |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,8841 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,1883 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,6636 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,6684 | m3 | |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9887 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6372 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2773 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,4702 | m3 | |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2104 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5509 | tấn | |
| 31 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | 0,7989 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7989 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,2958 | 100m2 | |
| 34 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 47,84 | m2 | |
| 35 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 133,31 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,146 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 151,16 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 167,94 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 3,264 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | 28,288 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 3,422 | m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,088 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 | 52,76 | m2 | |
| 45 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 18,88 | m2 | |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 9,84 | m2 | |
| 47 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 19,2 | m2 | |
| 48 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | 17,68 | m2 | |
| 49 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | 5,04 | m2 | |
| 50 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | 2 | bể | |
| 51 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | 16 | cái | |
| 52 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | 40 | cái | |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,6241 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 1,152 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8705 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,43 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 23,8811 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 12,1722 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,8244 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,3656 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,53 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 175,11 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 105,85 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 343,086 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 234,106 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,8244 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,5276 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,2105 | m2 | |
| 69 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 50,2105 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,2105 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,7 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,55 | m | |
| 73 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | 3,514 | m2 | |
| 74 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | 48,95 | m | |
| 75 | Kẻ ron | 104,308 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,216 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,024 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | 6 | cái | |
| F | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,84 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,28 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,39 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 62 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 24 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 40 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 20 | cái | |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 17 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì âm | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 170 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 180 | m | |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 175 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 3 | bộ | |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 6 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 12 | cái | |
| I | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM GIỒNG TRANH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 182,928 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 34,745 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lưới B40 | 89,292 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,928 | m2 | |
| 5 | Cung cấp khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế) | 89,292 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 khung cố định | 89,292 | m2 | |
| 7 | CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắt | 63,78 | m | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 133,604 | m2 | |
| J | XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM NGÃI TRUNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0814 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,1334 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | 26,0348 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 4,513 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,849 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,9683 | m3 | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5442 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3711 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2362 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,478 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4461 | 100m3 | |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | 2,1025 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,9978 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,4826 | m3 | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0831 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6051 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,324 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 8,2369 | m3 | |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,8841 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,1883 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,6636 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,6684 | m3 | |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9887 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6372 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2773 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,4702 | m3 | |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2104 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5509 | tấn | |
| 31 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | 0,7989 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7989 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,2958 | 100m2 | |
| 34 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 47,84 | m2 | |
| 35 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 133,31 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,146 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 151,16 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 167,94 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 3,264 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | 28,288 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 3,422 | m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,088 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 | 52,76 | m2 | |
| 45 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 18,88 | m2 | |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 9,84 | m2 | |
| 47 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 19,2 | m2 | |
| 48 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | 17,68 | m2 | |
| 49 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | 5,04 | m2 | |
| 50 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | 2 | bể | |
| 51 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | 16 | cái | |
| 52 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | 40 | cái | |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,6241 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 1,152 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8705 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,43 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 23,8811 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 12,1722 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,8244 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,3656 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,53 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 175,11 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 105,85 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 343,086 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 234,106 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,8244 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,5276 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,2105 | m2 | |
| 69 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 50,2105 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,2105 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,7 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,55 | m | |
| 73 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | 3,514 | m2 | |
| 74 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | 48,95 | m | |
| 75 | Kẻ ron | 104,308 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,216 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,024 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | 6 | cái | |
| K | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,84 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,28 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 62 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 18 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 26 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 14 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 24 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 10 | cái | |
| L | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 17 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì âm | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 170 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 180 | m | |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 175 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 3 | bộ | |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 6 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 12 | cái | |
| N | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG A) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG | |||
| 1 | Đục phá lớp vữa láng sênô hiện trạng | 14,06 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ trần nhựa hiện trạng | 275,4 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt tường trong phòng học, ngoài hành lang cao 1,8m | 182 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 280,789 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 275,71 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề sê nô ngoài nhà | 38,62 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ (bao gồm khung bảo vệ) | 81,92 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,06 | m2 | |
| 10 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm | 220,3 | m2 | |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 55,1 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, hành lang bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 | 182 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,409 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,81 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa đi | 20 | bộ | |
| O | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 16 | cái | |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 8 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | 25 | cái | |
| 6 | Lắp cầu chì | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | 4 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 5 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 750 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 310 | m | |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 420 | m | |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 4 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| P | Chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 1,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 1 | cái | |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | 37,35 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 11,18 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 8,05 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| Q | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,2 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 115 | m | |
| 8 | Nẹp nhựa loại 2,5P | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 70 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 4 | bộ | |
| 12 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| R | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRU | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 19,6 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 153,09 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9156 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng | 91,06 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 62,8 | m | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 10,24 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bục giảng phòng hiện trạng | 1,296 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 400x400 | 115,48 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lan can hiện trạng | 0,072 | m3 | |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | 3,04 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt tường trong phòng học, hành lang cao 1,8m | 97,36 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 120,73 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 118,1 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 16,44 | m2 | |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3136 | m3 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mm | 1,5309 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 162 | m | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 0,4273 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4273 | tấn | |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm | 91,06 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 29,16 | m2 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,672 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 125,08 | m2 | |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,04 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, hành lang bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 | 97,36 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,97 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,06 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) | 21,12 | m2 | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4.8mm có khung nhôm bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | 14,4 | m2 | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng, kích thước bảng Mika 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | 2 | bộ | |
| S | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 4 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | 7 | cái | |
| 6 | Lắp cầu chì | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 160 | m | |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 2 | bộ | |
| 20 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 2 | bộ | |
| 21 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| T | LÀM MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2112 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1427 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp I | 10,9463 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đầu cọc tràm | 1,16 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0834 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0581 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1072 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,896 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,9555 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2884 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0356 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1552 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | 0,084 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0208 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0787 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0484 | tấn | |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,085 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2935 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 8,755 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,5625 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,9625 | m2 | |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng rào (Sản xuất theo thiết kế) | 13,5 | m2 | |
| 29 | Gia công bảng tên cổng chính bằng thép | 0,151 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng bảng tên cổng chính | 0,151 | tấn | |
| 31 | Cung cấp bulong Fi 14 | 4 | cái | |
| 32 | Cung cấp tôn phẳng dày 1mm cho bảng tên cổng chính | 10 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công vẽ tranh vui trên bảng tên cổng chính, trên cửa cổng chính, cổng phụ | 17,485 | m2 | |
| 34 | Cung cấp chông sắt đầu tường rào | 1,995 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng chông sắt đầu tường rào | 1,995 | m2 | |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | 160 | cái | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 72,36 | m | |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 11,6 | m | |
| U | LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0084 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,84 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,276 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,672 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14 | m2 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,688 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0023 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,344 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,5344 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,681 | m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2858 | 100m3 | |
| 17 | Lớp cao su mỏng lót nền | 1,1413 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,6696 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,885 | m3 | |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | 95,28 | m2 | |
| V | THAY MỚI LƯỚI B40 (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | 115,836 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 141,162 | m2 | |
| 3 | Cung cấp lưới thép B40 khung V40x40 | 115,836 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 115,836 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,162 | m2 | |
| 6 | Cung cấp chông sắt đầu khung lưới thép B40 | 12,411 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng chông sắt đầu khung lưới thép B40 | 12,411 | m2 | |
| W | XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HÒA (ĐIỂM ẤP TRẸM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0814 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,1334 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | 26,0348 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 4,513 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,849 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,9683 | m3 | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5442 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3711 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2362 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,478 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4461 | 100m3 | |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | 2,1025 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,9978 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,4826 | m3 | |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0831 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1974 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6051 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,324 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 8,2369 | m3 | |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 0,8841 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,1883 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,6636 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,6684 | m3 | |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9887 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6372 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2773 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,4702 | m3 | |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2104 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5509 | tấn | |
| 31 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | 0,7989 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7989 | tấn | |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,2958 | 100m2 | |
| 34 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 47,84 | m2 | |
| 35 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 133,31 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,146 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 151,16 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 34,56 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 167,94 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 3,264 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | 28,288 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 3,422 | m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,088 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 | 52,76 | m2 | |
| 45 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 18,88 | m2 | |
| 46 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 9,84 | m2 | |
| 47 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 19,2 | m2 | |
| 48 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | 17,68 | m2 | |
| 49 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | 5,04 | m2 | |
| 50 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | 2 | bể | |
| 51 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | 16 | cái | |
| 52 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | 40 | cái | |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,6241 | m3 | |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 1,152 | m3 | |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8705 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,43 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 23,8811 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 12,1722 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,8244 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 285,3656 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,53 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 175,11 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 105,85 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 343,086 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 234,106 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,8244 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,5276 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,2105 | m2 | |
| 69 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 50,2105 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,2105 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,7 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 145,55 | m | |
| 73 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | 3,514 | m2 | |
| 74 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | 48,95 | m | |
| 75 | Kẻ ron | 104,308 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,216 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,024 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm | 6 | cái | |
| X | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 17 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì âm | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 170 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 180 | m | |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 175 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 3 | bộ | |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| Y | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,16 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,84 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,28 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,39 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 62 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 114mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 24 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 40 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 20 | cái | |
| Z | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 6 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 12 | cái | |
| AA | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CẦU TRE) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 321,2612 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 6.002,0037 | m2 | |
| 3 | Cung cấp lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | 10 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 281,6 | m2 | |
| 5 | Quét Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 389,142 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120, vữa XM mác 75 | 39,4092 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,9564 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | 3,9564 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.144,337 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.857,663 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,7701 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 26 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 4 | bộ | |
| AB | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 53 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 16 | cái | |
| AC | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MG PHÚ CẦN (CẦU TRE)- ĐIỆN NBV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 1 | cái | |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 1 | cái | |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | 2 | cái | |
| 5 | Lắp cầu chì | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 20 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| AD | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM CẦU TRE) | |||
| 1 | Vệ sinh nền gạch | 8,205 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 21,226 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.085,996 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đầu rào song sắt | 44,593 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh lại cửa | 4,86 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 12,54 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,226 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,226 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,156 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.042,834 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,453 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng đầu rào song sắt | 44,593 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | 1,236 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ inox màu đồng chữ lớn cao 150, chữ nhỏ cao 80 | 1 | bộ | |
| AE | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM Ô ÉT) | |||
| 1 | Vê sinh trên bề mặt xà, dầm, trần | 151,52 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh nền gạch | 155,726 | m2 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 82,488 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh lại cửa | 85,04 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 500,467 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 151,52 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,52 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | 79,92 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 | 1,128 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa | 1 | cái | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,467 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,68 | m2 | |
| AF | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 12 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 7 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 250 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 2 | bộ | |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 2 | bộ | |
| 22 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| AG | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM Ô ÉT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 126,39 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,71 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 91,78 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,1215 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,8338 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 4,332 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2835 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0756 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1483 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2297 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0418 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1195 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | 69,06 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng đầu rào song sắt | 14,54 | m2 | |
| 15 | Cung cấp ô hoa bê tông đúc sẳn | 120 | cái | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 31,92 | m | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,31 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,22 | m2 | |
| AH | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MÂU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM ĐẠI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 167,62 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,5072 | m3 | |
| 3 | Vệ sinh nền gạch | 45,18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,99 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,12 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 93,08 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 488,81 | m2 | |
| 8 | Thi công trần tấm thạch cao khung nổi KT600x600 dày 9mm | 167,62 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng loại 1 600x600, vữa XM mác 75 | 143,84 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,9032 | m3 | |
| 11 | Lót tấm cao su mỏng | 1,4384 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ) | 7,84 | m2 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ dán Decal | 2 | cái | |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,9608 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,8176 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,52 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,44 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,3 | m | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | 87,8 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 21 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,94 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,575 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,355 | m2 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và vẽ tranh trang trí | 6,6 | m2 | |
| AI | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 8 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 4 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 14 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 110 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 2 | bộ | |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 2 | bộ | |
| 22 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| AJ | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI A+B) 01 TRỆT + 01 LẦU TRƯỜNG MẦM NON TIỂU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái tôn sóng vuông chiều cao | 537,124 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên đòn tay thép hộp 50x100 | 189,66 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | 241,184 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 255,878 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 439,3 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,174 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152,42 | m2 | |
| 8 | Cạo sủi, vệ sinh cửa | 138,68 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.018,652 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 439,2 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát tam cấp, cầu thang đất nung | 32,73 | m2 | |
| 12 | Đục nhám mặt tường | 9,802 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | 353,81 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Trong nhà) | 1.327,052 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 32 | cấu kiện | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 401,94 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | 421,82 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 554,808 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 5,3713 | 100m2 | |
| 21 | Sơn đòn tay thép hộp các loại 3 nước | 189,66 | m2 | |
| 22 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 439,3 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 241,184 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 241,184 | m2 | |
| 25 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 241,184 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 255,878 | m2 | |
| 27 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 84,64 | m2 | |
| 28 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 81,36 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt cửa các loại 3 nước | 138,68 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 939,052 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 79,6 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 543,36 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 39,228 | m2 | |
| 34 | Đục nhám mặt tường ốp gạch vào tường | 582,588 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,732 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,524 | m2 | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 12,4048 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 319,922 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 625,78 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.704,582 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh gạch ốp lan can, ô hoa | 94,808 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 14 | bộ | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0308 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6475 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3875 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | 0,223 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1753 | tấn | |
| 49 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,3884 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,3884 | tấn | |
| 51 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | 0,1239 | 100m2 | |
| 52 | Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm | 0,2218 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 0,2218 | m2 | |
| AK | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 86 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 51 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 51 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 67 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | 2 | cái | |
| 8 | Lắp cầu chì | 77 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 20 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 7 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 7 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | 14 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.360 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 890 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 280 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | 200 | m | |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 660 | m | |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 980 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 14 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | 1 | hộp | |
| AL | CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 19,2 | m | |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | 3,86 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 180,72 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 300,74 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt tường | 159,5 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,4 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,62 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 50 | cấu kiện | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 313,52 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) | 308,42 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) | 240,2 | m2 | |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 0,384 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 4,101 | 100m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,72 | m2 | |
| 16 | Thi công trần Prima khung xương thép nổi KT600x600mm | 229,1 | m2 | |
| 17 | Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | 71,64 | m2 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 3,616 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 0,96 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | 243,76 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | 26,4 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | 36 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 308,72 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 27 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,7 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 326,24 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,5 | m2 | |
| AM | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 20 | cái | |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | 10 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | 17 | cái | |
| 6 | Lắp cầu chì | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 5 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 732 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 220 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 366 | m | |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | 180 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 5 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 5 | bộ | |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 5 | bộ | |
| 23 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 5 | hộp | |
| AN | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | 1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,4 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 80 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 40 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| AO | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 6 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 12 | cái | |
| AP | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 12,8 | m | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,231 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,88 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 40,178 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,203 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | 62,34 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | 35,3 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 19,43 | m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 3,3 | m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 13,28 | m3 | |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,231 | 100m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,88 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 99,598 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8ly (SX theo thiết kế) | 8,81 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm trắng hệ 700 (SX theo thiết kế) | 1,755 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | 19,43 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,3 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,34 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| AQ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp công tắc điện loại đơn | 6 | cái | |
| 4 | Lắp cầu chì | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x80mm + mặt che | 6 | hộp | |
| 6 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 80 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| AR | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,921 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc L= 2,7m, fi ngọn >40mm vào đất cấp I | 2,7 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,484 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,144 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,048 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,083 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,083 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,339 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,339 | tấn | |
| 14 | CCSX Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 70,4 | m | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,857 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,503 | 100m2 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,548 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,516 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 0,483 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,912 | m3 | |
| 21 | Rải vải nilon lót | 0,2 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,656 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,26 | m2 | |
| AS | SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,228 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 375,55 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,005 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,668 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18cn, xây tường thẳng chiều dày | 3,008 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,71 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,058 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,535 | m3 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,793 | m2 | |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,684 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,503 | m2 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,428 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,214 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,428 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,35 | m2 | |
| 16 | Rải vải nilon lót | 0,283 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,984 | m3 | |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50mm, vữa XM mác 75 | 426,17 | m2 | |
| AT | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM TỪ Ô) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,101 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện | 2 | bể | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,058 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,066 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=40mm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 292,456 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,664 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,832 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,725 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,905 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,291 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,744 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 92,309 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,588 | 100m3 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,684 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,91 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,395 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,649 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,161 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,263 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,334 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 21,661 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,792 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,39 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,84 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,634 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,11 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,082 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,627 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 38,928 | m3 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 195,736 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 237,908 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,957 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,098 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 45,876 | m3 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 378,644 | m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,75 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,438 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,41 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 30,94 | m3 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 197,942 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 181,236 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 26,46 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 109,79 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 109,79 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 141,2 | m | |
| 52 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 17,36 | m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,151 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,378 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,495 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,244 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,126 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,045 | m3 | |
| 61 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,562 | m3 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,753 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,008 | m2 | |
| 65 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,558 | m2 | |
| 66 | CCSX lan can Inox cầu thang (SX theo thiết kế) | 10,95 | m | |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox hành lang (SX theo thiết kế) | 6,79 | m2 | |
| 68 | Xây gạch đất bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 21,176 | m3 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 0,656 | m3 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,496 | 100m3 | |
| 71 | Rải vải nilon lót | 4,453 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,886 | m3 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm vữa XM mác 75 | 144,77 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 649,302 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | 3,95 | m2 | |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 31,691 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 33,713 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 6,164 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 25,126 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 38,191 | m3 | |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,908 | m3 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | 49,345 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | 2,604 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120mm, vữa XM mác 75 | 29,711 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 495,946 | m2 | |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 582,827 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 748,169 | m2 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,318 | m2 | |
| 89 | Sơn Tranh thiếu nhi (Chủ đề do trường chọn) | 29,5 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.330,996 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.271,161 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.674,998 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 927,159 | m2 | |
| 94 | CCLĐ Khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, màu trắng sữa kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) | 5,76 | m2 | |
| 95 | CCLĐ Khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, màu trắng sữa kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) | 35,36 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm cố định, sơn tỉnh điện hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (Có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | 75,52 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm Blamri (SX theo thiết kế) | 1,98 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, màu trắng sữa; kính trắng dày 4.8mm, (SX theo thiết kế) | 51,2 | m2 | |
| 99 | CCLĐ Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, chân Inox (SX theo thiết kế) | 9,9 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa (SX theo thiết kế) | 22,013 | m2 | |
| 101 | Lắp các ô hoa bê tông đúc sẵn | 80 | cái | |
| 102 | Lắp các làm ngang bê tông đúc sẵn | 288 | cái | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 123,2 | m | |
| 104 | CCSX đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | 540 | m | |
| 105 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 4,488 | 100m2 | |
| 106 | Lợp tấm tôn phẳng dày 1mm (nắp đập khe lún) | 0,032 | 100m2 | |
| 107 | Thi công Trần Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm | 277,12 | m2 | |
| 108 | Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ấm (Tương đương tấm Alpha) | 111,76 | m2 | |
| 109 | CCLĐ Nắp tôn lên mái KT 600x600 (SX theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 110 | Gia công thang sắt | 0,008 | tấn | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 57,28 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,28 | m2 | |
| 113 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,324 | m3 | |
| 114 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 67,263 | m2 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,052 | m3 | |
| 116 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | 1,621 | m3 | |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,26 | m2 | |
| 118 | Rải vải nilon lót | 1,785 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,495 | m3 | |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | 178,5 | m2 | |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 132,34 | m | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,739 | 100m2 | |
| AU | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 60 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 29 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 34 | cái | |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 27 | cái | |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | 61 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | 2 | cái | |
| 9 | Lắp cầu chì | 70 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 7 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 15 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 12 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | 10 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.650 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 850 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 140 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 200 | m | |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 420 | m | |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 712 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 11 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | 1 | hộp | |
| AV | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,45 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,68 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,76 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,22 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,48 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 42 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 118 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 51 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 38 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 50 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 21 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 22 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 30 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 51 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 86 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 43 | cái | |
| AW | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu khói | 2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 2 | đèn | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | 10 | bộ | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | 10 | bộ | |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | 90 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 180 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 50 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| AX | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 1,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 1 | cái | |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | 50,27 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 15,05 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 10,84 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| AY | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG THỚI (ĐIỂM ĐỊNH PHÚ A) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3724 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,3147 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 1,032 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 38,7248 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,705 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,626 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,8193 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | 11,8434 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,1652 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,5815 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,7424 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,8673 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5926 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 1,2671 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,8088 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6613 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2178 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1863 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5479 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3515 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1079 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2963 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9624 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8963 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7945 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2063 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5331 | tấn | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 1,7731 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,875 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,5634 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,5435 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,6542 | m3 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 2,3584 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 45,0294 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 15,1136 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 205,117 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 609,487 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,3 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 254,25 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,78 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 102,682 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 202,5 | m | |
| 45 | Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,4088 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,4 | m | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 58,256 | m2 | |
| 48 | Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 64,086 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0206 | tấn | |
| 50 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | 386,95 | m | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 3,0447 | 100m2 | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Đã bao gồm nhân công + bả matic và sơn) | 71,99 | m2 | |
| 53 | Thi công trần trần thạch cao khung nổi (KT 600x600) (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 196,62 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) | 15,222 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng loại 1 600x600, vữa XM mác 75 | 229,07 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám mặt 300x300, vữa XM mác 75 | 55,965 | m2 | |
| 57 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) | 6,132 | m2 | |
| 58 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) | 1,47 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | 237,12 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 | 3,756 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men hình vân đá 500x500, vữa XM mác 75 | 35,724 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 3,422 | m2 | |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 | 147,84 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo) | 15,84 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm Blamri) | 16,08 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | 39 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ) | 28,8 | m2 | |
| 68 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (có phụ kiện kèm theo) | 7,425 | m2 | |
| 69 | Cung cấp lắp dựng bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẳn KT 2.3x1 | 3 | cái | |
| 70 | Cung cấp lam ngang bê tông đúc sẳn | 24 | cái | |
| 71 | Cung cấp ô hoa đúc sẳn | 60 | cái | |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 84 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | 0,3915 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | 0,026 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 635,763 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 469,25 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 418,247 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 686,766 | m2 | |
| AZ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 12 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 6 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 27 | cái | |
| 7 | Lắp cầu chì âm | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 3 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 3 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 12 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 3 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 525 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 200 | m | |
| 20 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 270 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 185 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 3 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 5 | bộ | |
| 25 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 5 | hộp | |
| BA | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,89 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,63 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,42 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,59 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 27 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 87 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 38 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 36 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 21 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 38 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 60 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 30 | cái | |
| BB | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | 0,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,2 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 115 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 70 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 45 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| BC | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 0,54 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái | |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 1 | cái | |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | 19,39 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 5,81 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 4,18 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,13 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| BD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 20 | m | |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 15 | m | |
| 6 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 12 | cái | |
| BE | XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HÙNG (ĐIỂM ẤP NHỨT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4006 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,765 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0391 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I | 175,14 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | 16,647 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,983 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 63,4799 | m3 | |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,5227 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5355 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1237 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,6655 | tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,2729 | 100m3 | |
| 13 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | 3,41 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,2718 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1524 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,6638 | m3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6308 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2084 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8832 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,562 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9838 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 26,248 | m3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5341 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3396 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9682 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6612 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4431 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0186 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1597 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | 26,4198 | m3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | 2,9449 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | 2,816 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2061 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,1658 | m3 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2511 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,7677 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0732 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,863 | m3 | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4594 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3084 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6002 | tấn | |
| 43 | Gia công thép hộp 40x80x1.4 | 0,8952 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8952 | tấn | |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,6983 | 100m2 | |
| 46 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm | 190,4 | m2 | |
| 47 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | 66,86 | m2 | |
| 48 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | 2 | bể | |
| 49 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | 32 | cái | |
| 50 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | 80 | cái | |
| 51 | CCLĐ bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 | 8 | cái | |
| 52 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 37,76 | m2 | |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 23,54 | m2 | |
| 54 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | 41,12 | m2 | |
| 55 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | 38,4 | m2 | |
| 56 | CCLĐ khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữa | 14,134 | m2 | |
| 57 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | 11,52 | m2 | |
| 58 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 11,7 | m | |
| 59 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 6,2 | m | |
| 60 | CCLĐ lan can hành lang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi33.4 dày 0.9mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 5,75 | m | |
| 61 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | 326,73 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | 83,32 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 250,68 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 | 13,548 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | 34,75 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 | 92,805 | m2 | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,884 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | 3,81 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 32,8215 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,104 | m2 | |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,908 | m3 | |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 13,185 | m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,7704 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 15,9646 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 23,6601 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 18,072 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 23,3359 | m3 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 318,7046 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 621,6964 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 440,31 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 340,43 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,5728 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | 818,081 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 689,396 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 494,4704 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.103,2116 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 158,12 | m2 | |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | 158,12 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 158,12 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 255,2 | m | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,0296 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,009 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1,064 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0304 | 100m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6671 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3695 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0502 | tấn | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1753 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1753 | tấn | |
| 101 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,3753 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,3753 | tấn | |
| 103 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | 0,1234 | 100m2 | |
| 104 | Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm | 0,2218 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | 0,2218 | m2 | |
| BF | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 16 | cái | |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 8 | cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | 36 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | 2 | cái | |
| 8 | Lắp cầu chì | 33 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | 13 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | 4 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 200 | m | |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 220 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | 60 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 4 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | 1 | hộp | |
| BG | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,78 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,45 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,61 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,18 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,47 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 42 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 118 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 54 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 30 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 50 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 21 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 23 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 29 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 54 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 84 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 42 | cái | |
| BH | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 0,4 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 0,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 50 | m | |
| 8 | Ống nhựa PVC Þ20 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 6 | bộ | |
| 12 | Bình chữa cháy MFz 8kg | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| BI | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 0,92 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 1 | cái | |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | 33,04 | m2 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 9,89 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 7,12 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| BJ | CẢI TẠO KHỐI 25 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN CẦU QUAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát mái bê tông cốt thép, sênô hiện trạng | 977,6632 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.729,1648 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 3.924,4826 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà | 525,05 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 2.058,552 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,5504 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 977,6632 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 977,6632 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.254,2148 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.983,0346 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,5504 | m2 | |
| BK | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 122 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 43 | bộ | |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | 125 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | 48 | cái | |
| BL | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 37 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên | 37 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 32 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 54 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 37 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 37 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 19 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 69 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 19 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 218 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | 109 | cái | |
| BM | CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN CẦU QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.621,056 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 37,74 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà | 33,525 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 9,36 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 55,058 | m2 | |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào vẽ tranh vui | 62,79 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.591,791 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,1 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,058 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
49.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi