Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740152-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Tiểu Cần (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210739803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:01:00 đến ngày 2021-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,185,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TỬ (ĐIỂM Ô TRÔM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,63 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,3033 m3
3 Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.7m, đất cấp I 15,1673 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 2,599 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,767 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,7106 m3
7 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2506 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2256 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1778 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3443 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7178 100m3
12 CCLĐ tấm cao su mỏng 1,0741 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,7649 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,1429 m3
15 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6193 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1064 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3252 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,216 m3
19 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,036 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng 4,5203 m3
21 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4758 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,106 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,389 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,9959 m3
25 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,196 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,445 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6332 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,0108 m3
29 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,644 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3171 tấn
31 Gia công thép hộp 40x80x1.4 0,3895 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,3895 tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 1,1107 100m2
34 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 61,91 m2
35 CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 23,69 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,006 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 75,35 m2
38 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 17,96 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 82,17 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 1,62 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 19,292 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 1,711 m2
43 Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 26,32 m2
44 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,044 m2
45 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 9,44 m2
46 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 5,36 m2
47 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 9,6 m2
48 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) 8,84 m2
49 CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm 2,52 m2
50 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m 1 bể
51 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 8 cái
52 CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 20 cái
53 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,2633 m3
54 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 0,576 m3
55 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,8519 m3
56 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0548 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 16,1721 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 5,8032 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,2287 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 186,4553 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,185 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 107,72 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 59,666 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 237,321 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 150,206 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 111,2287 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 280,7783 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 30,544 m2
69 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 28,623 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước 28,623 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 37,1 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 100,7 m
73 Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 28,7 m
74 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 2,272 m2
75 Kẻ ron 97,168 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,216 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,01 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 6 cái
B Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 5 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 4 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
7 Lắp đặt gương soi 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính 5 cái
9 Lắp đặt giá treo 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 5 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 5 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,42 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,14 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,23 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 8 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 31 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 6 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 6 cái
24 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 12 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính tê 90mm 9 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 12 cái
29 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 5 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 5 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 7 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 12 cái
34 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 2 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 20 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 10 cái
C Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 4 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 4 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 2 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 9 cái
7 Lắp cầu chì âm 10 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ 1 hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 1 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 190 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 70 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
16 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 110 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 120 m
18 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực 1 hộp
D SÂN ĐƯỜNG
1 Đục nhám mặt bê tông 1.200,5 m2
2 Lát nền, sàn, bằng gạch TEERAZZO 300x300x50 (mặt đá mài), vữa XM mác 75 1.200,5 m2
E XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM GIỒNG TRANH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0814 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,1334 m3
3 Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I 26,0348 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 4,513 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,849 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,9683 m3
7 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5442 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3711 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2362 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,478 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4461 100m3
12 CCLĐ tấm cao su mỏng 2,1025 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,9978 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,4826 m3
15 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0831 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1974 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6051 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,324 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,054 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 8,2369 m3
21 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,8841 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,1883 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,6636 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,6684 m3
25 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9887 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6372 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2773 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,4702 m3
29 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5509 tấn
31 Gia công thép hộp 40x80x1.4 0,7989 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,7989 tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,2958 100m2
34 CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 47,84 m2
35 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 133,31 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,146 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 151,16 m2
38 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 34,56 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 167,94 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 3,264 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 28,288 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 3,422 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,088 m2
44 Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 52,76 m2
45 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 18,88 m2
46 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 9,84 m2
47 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 19,2 m2
48 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) 17,68 m2
49 CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm 5,04 m2
50 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m 2 bể
51 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 16 cái
52 CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 40 cái
53 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,6241 m3
54 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 1,152 m3
55 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8705 m3
56 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,43 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 23,8811 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 12,1722 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,8244 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 285,3656 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,53 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 175,11 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 105,85 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 343,086 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 234,106 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,8244 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,5276 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 50,2105 m2
69 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 50,2105 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước 50,2105 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 36,7 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 145,55 m
73 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 3,514 m2
74 Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 48,95 m
75 Kẻ ron 104,308 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,216 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,024 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm 6 cái
F Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 8 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 8 cái
7 Lắp đặt gương soi 16 cái
8 Lắp đặt kệ kính 10 cái
9 Lắp đặt giá treo 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,84 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,28 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,39 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 16 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 62 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 5 cái
23 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 7 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 9 cái
25 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 24 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 26 cái
30 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 10 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 11 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 24 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 2 cái
38 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 40 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 20 cái
G Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 4 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 9 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 17 cái
7 Lắp cầu chì âm 17 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ 2 hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 2 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 7 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 2 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 170 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 180 m
19 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 175 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 180 m
21 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
23 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 3 bộ
24 Bình chữa cháy MFz 8kg 3 bộ
25 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
26 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 3 hộp
H Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 20 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 24 m
6 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
7 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
8 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm 4 m
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 12 cái
I CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM GIỒNG TRANH)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 182,928 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 34,745 m2
3 Tháo dỡ lưới B40 89,292 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,928 m2
5 Cung cấp khung lưới B40 khung cố định (SX theo thiết kế) 89,292 m2
6 Lắp dựng khung lưới B40 khung cố định 89,292 m2
7 CCLĐ chong nhọn đầu rào song sắt 63,78 m
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước 133,604 m2
J XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TẬP NGÃI (ĐIỂM NGÃI TRUNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0814 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,1334 m3
3 Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I 26,0348 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 4,513 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,849 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,9683 m3
7 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5442 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3711 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2362 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,478 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4461 100m3
12 CCLĐ tấm cao su mỏng 2,1025 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,9978 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,4826 m3
15 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0831 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1974 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6051 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,324 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,054 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 8,2369 m3
21 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,8841 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,1883 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,6636 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,6684 m3
25 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9887 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6372 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2773 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,4702 m3
29 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5509 tấn
31 Gia công thép hộp 40x80x1.4 0,7989 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,7989 tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,2958 100m2
34 CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 47,84 m2
35 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 133,31 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,146 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 151,16 m2
38 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 34,56 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 167,94 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 3,264 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 28,288 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 3,422 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,088 m2
44 Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 52,76 m2
45 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 18,88 m2
46 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 9,84 m2
47 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 19,2 m2
48 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) 17,68 m2
49 CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm 5,04 m2
50 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m 2 bể
51 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 16 cái
52 CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 40 cái
53 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,6241 m3
54 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 1,152 m3
55 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8705 m3
56 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,43 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 23,8811 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 12,1722 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,8244 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 285,3656 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,53 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 175,11 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 105,85 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 343,086 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 234,106 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,8244 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,5276 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 50,2105 m2
69 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 50,2105 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước 50,2105 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 36,7 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 145,55 m
73 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 3,514 m2
74 Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 48,95 m
75 Kẻ ron 104,308 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,216 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,024 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm 6 cái
K Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 8 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 8 cái
7 Lắp đặt gương soi 16 cái
8 Lắp đặt kệ kính 10 cái
9 Lắp đặt giá treo 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,84 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,28 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,24 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 16 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 62 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 5 cái
22 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 7 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 9 cái
24 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 18 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 26 cái
29 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 10 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 10 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 14 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 1 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 24 cái
34 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 2 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 4 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 10 cái
L Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 4 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 9 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 17 cái
7 Lắp cầu chì âm 17 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ 2 hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 2 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 7 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 2 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 170 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 180 m
19 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 175 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 180 m
21 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
23 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 3 bộ
24 Bình chữa cháy MFz 8kg 3 bộ
25 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
26 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 3 hộp
M Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 20 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 24 m
6 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
7 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
8 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm 4 m
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 12 cái
N CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG A) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG
1 Đục phá lớp vữa láng sênô hiện trạng 14,06 m2
2 Tháo dỡ toàn bộ trần nhựa hiện trạng 275,4 m2
3 Đục nhám mặt tường trong phòng học, ngoài hành lang cao 1,8m 182 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 280,789 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 275,71 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề sê nô ngoài nhà 38,62 m2
7 Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ (bao gồm khung bảo vệ) 81,92 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 14,06 m2
9 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,06 m2
10 Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm 220,3 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 55,1 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, hành lang bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 182 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 319,409 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 330,81 m2
15 Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa đi 20 bộ
O Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 24 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 4 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 16 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 8 cái
5 Lắp công tắc điện loại đơn 25 cái
6 Lắp cầu chì 29 cái
7 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 4 hộp
8 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 4 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ 4 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 5 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 750 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 310 m
17 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 420 m
18 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm 100 m
20 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 4 hộp
21 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
P Chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 1,04 100m
2 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 6 cái
3 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 3 cái
4 Lắp đặt măng sông STK Þ114 18 cái
5 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
6 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cái
7 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
8 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 1 cái
9 Sơn ống STK Þ114 37,35 m2
10 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 11,18 m3
11 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 8,05 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,18 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18 m3
Q Báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu khói 0,8 10 đầu
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 0,2 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 0,2 5 chuông
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 1 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 0,2 5 đèn
7 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 115 m
8 Nẹp nhựa loại 2,5P 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 70 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
11 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 4 bộ
12 Bình chữa cháy MFz 8kg 4 bộ
13 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
14 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 4 hộp
R CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRU
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 19,6 m
2 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng 153,09 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,9156 tấn
4 Tháo dỡ toàn bộ trần hiện trạng 91,06 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,56 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 62,8 m
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 10,24 m2
8 Phá dỡ bục giảng phòng hiện trạng 1,296 m3
9 Phá dỡ nền gạch hiện trạng kích thước 400x400 115,48 m2
10 Phá dỡ lan can hiện trạng 0,072 m3
11 Đục nhám mặt bê tông 3,04 m2
12 Đục nhám mặt tường trong phòng học, hành lang cao 1,8m 97,36 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 120,73 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 118,1 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 16,44 m2
16 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3136 m3
17 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0.45mm 1,5309 100m2
18 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 162 m
19 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 0,4273 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,4273 tấn
21 Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm 91,06 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 29,16 m2
23 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,672 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 125,08 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,04 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học, hành lang bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, ốp cao 1,8m, vữa XM mác 75 97,36 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,97 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,06 m2
31 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) 21,12 m2
32 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4.8mm có khung nhôm bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) 14,4 m2
33 Cung cấp, lắp đặt bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng, kích thước bảng Mika 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) 2 bộ
S Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 12 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 2 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 4 cái
5 Lắp công tắc điện loại đơn 7 cái
6 Lắp cầu chì 7 cái
7 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 2 hộp
8 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 180 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 160 m
16 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 30 m
17 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
19 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg 2 bộ
20 Bình chữa cháy MFZ8 kg 2 bộ
21 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
22 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 2 hộp
T LÀM MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2112 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,56 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1427 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp I 10,9463 100m
5 Đệm cát đầu cọc tràm 1,16 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,16 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0834 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0581 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1072 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,896 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,9555 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2884 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0356 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1552 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,84 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng 0,084 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0208 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0787 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0484 tấn
22 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,085 m3
23 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,2935 m3
24 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 8,755 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,5625 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,4 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,9625 m2
28 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt cổng rào (Sản xuất theo thiết kế) 13,5 m2
29 Gia công bảng tên cổng chính bằng thép 0,151 tấn
30 Lắp dựng bảng tên cổng chính 0,151 tấn
31 Cung cấp bulong Fi 14 4 cái
32 Cung cấp tôn phẳng dày 1mm cho bảng tên cổng chính 10 m2
33 Cung cấp vật liệu và thi công vẽ tranh vui trên bảng tên cổng chính, trên cửa cổng chính, cổng phụ 17,485 m2
34 Cung cấp chông sắt đầu tường rào 1,995 m2
35 Lắp dựng chông sắt đầu tường rào 1,995 m2
36 Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 160 cái
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 72,36 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 11,6 m
U LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,52 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0084 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,84 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,276 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,084 100m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,4 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,6 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,4 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,688 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0023 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,344 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,5344 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,681 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2858 100m3
17 Lớp cao su mỏng lót nền 1,1413 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,6696 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,885 m3
20 Lát gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 95,28 m2
V THAY MỚI LƯỚI B40 (ĐIỂM TÂN TRUNG GIỒNG B) TRƯỜNG MẪU GIÁO HIẾU TRUNG
1 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng 115,836 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 141,162 m2
3 Cung cấp lưới thép B40 khung V40x40 115,836 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa 115,836 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,162 m2
6 Cung cấp chông sắt đầu khung lưới thép B40 12,411 m2
7 Lắp dựng chông sắt đầu khung lưới thép B40 12,411 m2
W XÂY MỚI 02 PHÒNG TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HÒA (ĐIỂM ẤP TRẸM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0814 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,1334 m3
3 Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I 26,0348 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 4,513 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,849 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,9683 m3
7 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5442 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3711 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2362 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,478 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4461 100m3
12 CCLĐ tấm cao su mỏng 2,1025 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,9978 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,4826 m3
15 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0831 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1974 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6051 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,324 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,054 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 8,2369 m3
21 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,8841 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,1883 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,6636 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,6684 m3
25 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9887 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6372 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2773 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,4702 m3
29 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2104 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5509 tấn
31 Gia công thép hộp 40x80x1.4 0,7989 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,7989 tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,2958 100m2
34 CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 47,84 m2
35 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 133,31 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,146 m2
37 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 151,16 m2
38 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 34,56 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 167,94 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 3,264 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 28,288 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 3,422 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,088 m2
44 Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 52,76 m2
45 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 18,88 m2
46 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 9,84 m2
47 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 19,2 m2
48 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) 17,68 m2
49 CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm 5,04 m2
50 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m 2 bể
51 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 16 cái
52 CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 40 cái
53 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,6241 m3
54 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 1,152 m3
55 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8705 m3
56 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,43 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 23,8811 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 12,1722 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,8244 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 285,3656 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,53 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 175,11 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 105,85 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 343,086 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 234,106 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,8244 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,5276 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 50,2105 m2
69 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 50,2105 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước 50,2105 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 36,7 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 145,55 m
73 Đắp vữa XM vữa XM mác 75 3,514 m2
74 Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 48,95 m
75 Kẻ ron 104,308 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,216 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,024 100m
78 Lắp đặt cầu chắn rấc bằng sắt đường kính 114mm 6 cái
X Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 4 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 9 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 17 cái
7 Lắp cầu chì âm 17 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ 2 hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 2 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 7 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 2 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 170 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 180 m
19 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 175 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 180 m
21 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
23 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 3 bộ
24 Bình chữa cháy MFz 8kg 3 bộ
25 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
26 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 3 hộp
Y Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 8 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 8 cái
7 Lắp đặt gương soi 16 cái
8 Lắp đặt kệ kính 10 cái
9 Lắp đặt giá treo 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,84 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,28 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,39 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 16 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 62 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 5 cái
23 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 7 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 9 cái
25 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 24 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 114mm 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 26 cái
30 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 10 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 10 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 11 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 24 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 2 cái
38 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 40 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 20 cái
Z Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 20 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 24 m
6 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
7 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
8 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm 4 m
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 12 cái
AA CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC + 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CẦU TRE)
1 Đục nhám mặt bê tông 321,2612 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 6.002,0037 m2
3 Cung cấp lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 10 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 281,6 m2
5 Quét Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 389,142 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x120, vữa XM mác 75 39,4092 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,9564 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400, vữa XM mác 75 3,9564 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.144,337 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.857,663 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,7701 100m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 2 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 26 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 4 bộ
AB Điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 1 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 53 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 16 cái
AC CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MG PHÚ CẦN (CẦU TRE)- ĐIỆN NBV
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 2 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 1 cái
3 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 1 cái
4 Lắp công tắc điện loại đơn 2 cái
5 Lắp cầu chì 2 cái
6 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 4 lỗ 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 30 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 60 m
10 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 30 m
12 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 1 hộp
AD CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM CẦU TRE)
1 Vệ sinh nền gạch 8,205 m2
2 Đục nhám mặt bê tông 21,226 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.085,996 m2
4 Phá dỡ đầu rào song sắt 44,593 m2
5 Vệ sinh lại cửa 4,86 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép 12,54 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 21,226 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,226 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,156 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.042,834 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,453 m2
12 Lắp dựng đầu rào song sắt 44,593 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 120x600, vữa XM mác 75 1,236 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,62 m2
15 Cung cấp lắp đặt bảng chữ inox màu đồng chữ lớn cao 150, chữ nhỏ cao 80 1 bộ
AE CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM Ô ÉT)
1 Vê sinh trên bề mặt xà, dầm, trần 151,52 m2
2 Vệ sinh nền gạch 155,726 m2
3 Đục nhám mặt bê tông 82,488 m2
4 Vệ sinh lại cửa 85,04 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 500,467 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 151,52 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 151,52 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 79,92 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 1,128 m2
10 Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa 1 cái
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,467 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 305,68 m2
AF ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 4 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 12 cái
7 Lắp cầu chì 15 cái
8 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 7 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 180 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 40 m
17 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 250 m
18 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
19 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
20 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg 2 bộ
21 Bình chữa cháy MFZ8 kg 2 bộ
22 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
23 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 2 hộp
AG CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM Ô ÉT)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 126,39 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 19,71 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 91,78 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,1215 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,8338 m3
6 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 4,332 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2835 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0756 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1483 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2297 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0418 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1195 tấn
13 Lắp dựng khung sắt lưới B40 69,06 m2
14 Lắp dựng đầu rào song sắt 14,54 m2
15 Cung cấp ô hoa bê tông đúc sẳn 120 cái
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 31,92 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,31 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,22 m2
AH CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MÂU GIÁO PHÚ CẦN (ĐIỂM ĐẠI TRƯỜNG)
1 Tháo dỡ trần 167,62 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 11,5072 m3
3 Vệ sinh nền gạch 45,18 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,99 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,12 m2
6 Đục nhám mặt bê tông 93,08 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 488,81 m2
8 Thi công trần tấm thạch cao khung nổi KT600x600 dày 9mm 167,62 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng loại 1 600x600, vữa XM mác 75 143,84 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,9032 m3
11 Lót tấm cao su mỏng 1,4384 100m2
12 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ) 7,84 m2
13 Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ dán Decal 2 cái
14 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,9608 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,8176 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,52 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 45,44 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,3 m
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 87,8 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 4,08 m2
21 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 0,94 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,575 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 298,355 m2
24 Cung cấp vật tư và vẽ tranh trang trí 6,6 m2
AI ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 8 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 8 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 4 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 14 cái
7 Lắp cầu chì 13 cái
8 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 4 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 4 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 180 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 20 m
17 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 110 m
18 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
19 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
20 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg 2 bộ
21 Bình chữa cháy MFZ8 kg 2 bộ
22 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
23 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 2 hộp
AJ CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI A+B) 01 TRỆT + 01 LẦU TRƯỜNG MẦM NON TIỂU CẦN
1 Tháo dỡ mái mái tôn sóng vuông chiều cao 537,124 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên đòn tay thép hộp 50x100 189,66 m2
3 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng 241,184 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 255,878 m2
5 Tháo dỡ trần 439,3 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,174 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 152,42 m2
8 Cạo sủi, vệ sinh cửa 138,68 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1.018,652 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 439,2 m2
11 Phá dỡ gạch lát tam cấp, cầu thang đất nung 32,73 m2
12 Đục nhám mặt tường 9,802 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 14 bộ
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) 353,81 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Trong nhà) 1.327,052 m2
16 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 32 cấu kiện
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 401,94 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm 421,82 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 554,808 m2
20 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 5,3713 100m2
21 Sơn đòn tay thép hộp các loại 3 nước 189,66 m2
22 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 439,3 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 241,184 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước 241,184 m2
25 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 241,184 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 255,878 m2
27 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 84,64 m2
28 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 81,36 m2
29 Sơn sắt cửa các loại 3 nước 138,68 m2
30 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 939,052 m2
31 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 79,6 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 543,36 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 39,228 m2
34 Đục nhám mặt tường ốp gạch vào tường 582,588 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,732 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 16,524 m2
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 12,4048 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 319,922 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 625,78 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.704,582 m2
41 Vệ sinh gạch ốp lan can, ô hoa 94,808 m2
42 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 14 bộ
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0308 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6475 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3875 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0473 tấn
47 Gia công cột bằng thép hình 0,223 tấn
48 Lắp dựng cột thép các loại 0,1753 tấn
49 Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,3884 tấn
50 Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,3884 tấn
51 Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm 0,1239 100m2
52 Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm 0,2218 tấn
53 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 0,2218 m2
AK ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 86 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 13 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 30 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 51 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 51 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 67 cái
7 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu 2 cái
8 Lắp cầu chì 77 cái
9 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 20 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 7 hộp
11 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 7 hộp
12 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 12 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che 14 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 14 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 2.360 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 890 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 70 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 280 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 200 m
23 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 660 m
24 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 980 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm 100 m
26 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 14 hộp
27 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
28 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm 1 hộp
AL CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 19,2 m
2 Tháo tấm lợp fibrô xi măng 3,86 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 180,72 m2
4 Tháo dỡ trần 300,74 m2
5 Đục nhám mặt tường 159,5 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 51,4 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,62 m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 50 cấu kiện
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 313,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài) 308,42 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong) 240,2 m2
12 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 0,384 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,68 m2
14 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 4,101 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,72 m2
16 Thi công trần Prima khung xương thép nổi KT600x600mm 229,1 m2
17 Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm 71,64 m2
18 Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 3,616 m3
19 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 0,96 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x300mm, vữa XM mác 75 243,76 m2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) 26,4 m2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) 36 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 308,72 m2
26 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 1,2 m2
27 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 326,24 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 330,5 m2
AM ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 30 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 5 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 20 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che 10 cái
5 Lắp công tắc điện loại đơn 17 cái
6 Lắp cầu chì 22 cái
7 Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 5 hộp
8 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 5 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 2 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 732 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 220 m
16 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 366 m
17 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân 180 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm 60 m
19 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 5 hộp
20 Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
21 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg 5 bộ
22 Bình chữa cháy MFZ8 kg 5 bộ
23 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
24 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 5 hộp
AN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu khói 1 10 đầu
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 60 m
8 Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 80 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 40 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
AO CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 20 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 24 m
6 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
7 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
8 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm 4 m
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 12 cái
AP CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 12,8 m
2 Tháo tấm lợp tôn 0,231 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 10,88 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 40,178 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,203 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài 62,34 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong 35,3 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 19,43 m2
9 Đục nhám mặt bê tông 3,3 m2
10 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 13,28 m3
11 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,231 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,88 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men KT 300x600mm, vữa XM mác 75 99,598 m2
14 Lắp dựng cửa khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8ly (SX theo thiết kế) 8,81 m2
15 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm trắng hệ 700 (SX theo thiết kế) 1,755 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 19,43 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,3 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,34 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 3,3 m2
AQ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 2 bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 4 bộ
3 Lắp công tắc điện loại đơn 6 cái
4 Lắp cầu chì 6 cái
5 Lắp đặt hộp nổi tường 80x80mm + mặt che 6 hộp
6 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 80 m
7 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che 1 hộp
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 70 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 120 m
AR XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,921 m3
2 Đóng cừ tràm, chiều dài cọc L= 2,7m, fi ngọn >40mm vào đất cấp I 2,7 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,484 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,484 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,069 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,144 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,048 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình 0,083 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,083 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,339 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,339 tấn
14 CCSX Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 70,4 m
15 Lắp dựng xà gồ thép 1,857 tấn
16 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 0,503 100m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,548 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,516 m3
19 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 0,483 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,912 m3
21 Rải vải nilon lót 0,2 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,656 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 21,26 m2
AS SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM SÓC CẦU)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,228 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 375,55 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,668 m3
5 Xây gạch bê tông 4x8x18cn, xây tường thẳng chiều dày 3,008 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,71 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,058 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,535 m3
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,793 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 6,684 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,503 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,428 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,214 m3
14 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,428 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,35 m2
16 Rải vải nilon lót 0,283 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,984 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50mm, vữa XM mác 75 426,17 m2
AT XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÙNG HÒA (ĐIỂM TỪ Ô)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,101 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,28 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4 m3
5 Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện 2 bể
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,058 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,066 100m3
8 Đóng cọc tràm Fi ngọn >=40mm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I 292,456 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 27,664 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,832 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,725 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,905 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,291 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,744 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 92,309 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,588 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,684 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,179 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,91 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,395 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,649 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,161 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,263 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,334 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 21,661 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,792 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 146,39 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,84 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,634 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,11 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,082 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,627 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 38,928 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 195,736 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 237,908 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,957 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,098 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 45,876 m3
41 Trát trần, vữa XM mác 75 378,644 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,75 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,438 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,41 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 30,94 m3
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 197,942 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 181,236 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 26,46 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 109,79 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 109,79 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 141,2 m
52 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 17,36 m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,151 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,378 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,163 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,495 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,129 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,244 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,126 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,045 m3
61 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,562 m3
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,12 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,753 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,008 m2
65 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,558 m2
66 CCSX lan can Inox cầu thang (SX theo thiết kế) 10,95 m
67 Lắp dựng lan can Inox hành lang (SX theo thiết kế) 6,79 m2
68 Xây gạch đất bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 21,176 m3
69 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 0,656 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,496 100m3
71 Rải vải nilon lót 4,453 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 32,886 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm vữa XM mác 75 144,77 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 649,302 m2
75 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 3,95 m2
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 31,691 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 33,713 m3
78 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 6,164 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 25,126 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 38,191 m3
81 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,908 m3
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 49,345 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 2,604 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120mm, vữa XM mác 75 29,711 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 495,946 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 582,827 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 748,169 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 155,318 m2
89 Sơn Tranh thiếu nhi (Chủ đề do trường chọn) 29,5 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường 1.330,996 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.271,161 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.674,998 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 927,159 m2
94 CCLĐ Khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, màu trắng sữa kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) 5,76 m2
95 CCLĐ Khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, màu trắng sữa kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) 35,36 m2
96 Lắp dựng cửa đi khung nhôm cố định, sơn tỉnh điện hệ 1000, màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (Có nẹp gài) (SX theo thiết kế) 75,52 m2
97 Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm Blamri (SX theo thiết kế) 1,98 m2
98 Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, màu trắng sữa; kính trắng dày 4.8mm, (SX theo thiết kế) 51,2 m2
99 CCLĐ Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, chân Inox (SX theo thiết kế) 9,9 m2
100 Lắp dựng khung nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa (SX theo thiết kế) 22,013 m2
101 Lắp các ô hoa bê tông đúc sẵn 80 cái
102 Lắp các làm ngang bê tông đúc sẵn 288 cái
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 123,2 m
104 CCSX đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1.4mm 540 m
105 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 4,488 100m2
106 Lợp tấm tôn phẳng dày 1mm (nắp đập khe lún) 0,032 100m2
107 Thi công Trần Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm 277,12 m2
108 Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ấm (Tương đương tấm Alpha) 111,76 m2
109 CCLĐ Nắp tôn lên mái KT 600x600 (SX theo thiết kế) 1 cái
110 Gia công thang sắt 0,008 tấn
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 57,28 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 57,28 m2
113 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,324 m3
114 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 67,263 m2
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,052 m3
116 Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày 1,621 m3
117 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,26 m2
118 Rải vải nilon lót 1,785 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 12,495 m3
120 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 178,5 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 132,34 m
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,739 100m2
AU ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 60 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 15 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 29 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W 2 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 34 cái
6 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 27 cái
7 Lắp công tắc điện loại đơn 61 cái
8 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu 2 cái
9 Lắp cầu chì 70 cái
10 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 7 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 15 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 12 hộp
14 Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che 10 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 11 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.650 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 850 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 60 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 140 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 200 m
24 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 420 m
25 Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 712 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm 100 m
27 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 11 hộp
28 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm 1 hộp
AV NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 21 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 1 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 16 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 5 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
8 Lắp đặt gương soi 32 cái
9 Lắp đặt kệ kính 21 cái
10 Lắp đặt giá treo 5 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy 21 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 13 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 2 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,45 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,68 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,76 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,22 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,48 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 42 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 118 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 11 cái
23 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 10 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 30 cái
25 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 51 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 16 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 38 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 9 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 50 cái
30 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 21 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 22 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 30 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 51 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 8 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 12 cái
38 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 86 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 6 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 43 cái
AW BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu khói 2 10 đầu
4 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 0,4 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 2 bộ
7 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 2 đèn
8 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg 10 bộ
9 Bình chữa cháy MFZ8 kg 10 bộ
10 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
11 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 10 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 180 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
AX CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 1,4 100m
2 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 5 cái
3 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 3 cái
4 Lắp đặt măng sông STK Þ114 22 cái
5 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
6 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cái
7 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
8 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 1 cái
9 Sơn ống STK Þ114 50,27 m2
10 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 15,05 m3
11 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 10,84 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,18 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18 m3
AY XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG THỚI (ĐIỂM ĐỊNH PHÚ A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3724 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,3147 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg 1,032 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 38,7248 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,705 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,626 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,504 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,8193 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 11,8434 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,1652 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,5815 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,7424 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,8673 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5926 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 1,2671 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,8088 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,6613 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2178 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1863 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5479 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3515 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 0,303 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1079 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2963 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9624 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8963 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7945 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2063 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5331 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg 1,7731 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 30,875 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 9,5634 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,5435 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,6542 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 2,3584 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 45,0294 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 15,1136 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 205,117 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 609,487 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,3 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 254,25 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 21,78 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 102,682 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 202,5 m
45 Đắp vữa XM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,4088 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,4 m
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 58,256 m2
48 Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 64,086 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép 1,0206 tấn
50 Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 386,95 m
51 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 3,0447 100m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Đã bao gồm nhân công + bả matic và sơn) 71,99 m2
53 Thi công trần trần thạch cao khung nổi (KT 600x600) (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) 196,62 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) 15,222 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng loại 1 600x600, vữa XM mác 75 229,07 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám mặt 300x300, vữa XM mác 75 55,965 m2
57 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) 6,132 m2
58 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Đã bao gồm nhân công + máy) 1,47 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 237,12 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120, vữa XM mác 75 3,756 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men hình vân đá 500x500, vữa XM mác 75 35,724 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 3,422 m2
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50, vữa XM mác 75 147,84 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo) 15,84 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm Blamri) 16,08 m2
66 Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) 39 m2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có khung nhôm bảo vệ) 28,8 m2
68 Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (có phụ kiện kèm theo) 7,425 m2
69 Cung cấp lắp dựng bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẳn KT 2.3x1 3 cái
70 Cung cấp lam ngang bê tông đúc sẳn 24 cái
71 Cung cấp ô hoa đúc sẳn 60 cái
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 84 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm 0,3915 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm 0,026 100m
75 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm 9 cái
76 Bả bằng bột bả vào tường 635,763 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 469,25 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 418,247 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 686,766 m2
AZ ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 6 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 13 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 12 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 6 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 27 cái
7 Lắp cầu chì âm 27 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ 3 hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 3 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 3 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 12 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 3 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 525 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 250 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 20 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 200 m
20 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 270 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 185 m
22 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 3 hộp
23 Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
24 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 5 bộ
25 Bình chữa cháy MFz 8kg 5 bộ
26 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
27 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 5 hộp
BA NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 15 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 12 cái
7 Lắp đặt gương soi 24 cái
8 Lắp đặt kệ kính 15 cái
9 Lắp đặt giá treo 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 15 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 9 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 2 bể
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,89 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,63 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,42 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,59 100m
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 27 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 87 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 13 cái
23 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 14 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 18 cái
25 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 38 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 9 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 8 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 36 cái
30 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 15 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 15 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 21 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 38 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 8 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 6 cái
38 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 60 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 4 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 3 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 30 cái
BB BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu khói 0,9 10 đầu
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 0,2 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 0,2 5 chuông
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 115 m
8 Lắp đặt ống nhựa Þ20 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 70 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 45 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
BC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 0,54 100m
2 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 8 cái
3 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 2 cái
4 Lắp đặt măng sông STK Þ114 9 cái
5 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
6 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cái
7 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 2 hộp
8 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 1 cái
9 Sơn ống STK Þ114 19,39 m2
10 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 5,81 m3
11 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 4,18 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,13 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,13 m3
BD CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 20 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 15 m
6 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
7 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
8 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm 4 m
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 12 cái
BE XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HÙNG (ĐIỂM ẤP NHỨT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4006 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,765 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0391 100m3
4 Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.5m, đất cấp I 175,14 100m
5 Đệm cát đầu cừ móng công trình 16,647 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,983 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 63,4799 m3
8 SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,5227 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5355 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1237 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,6655 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,2729 100m3
13 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng 3,41 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 26,2718 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,1524 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,6638 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,6308 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2084 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8832 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,562 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,206 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9838 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 26,248 m3
24 SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,5341 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3396 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9682 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6612 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4431 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0186 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1597 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 26,4198 m3
32 SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô 2,9449 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép 2,816 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2061 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,1658 m3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2511 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,7677 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0732 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,863 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4594 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3084 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6002 tấn
43 Gia công thép hộp 40x80x1.4 0,8952 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,8952 tấn
45 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,6983 100m2
46 CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm 190,4 m2
47 CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) 66,86 m2
48 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m 2 bể
49 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 32 cái
50 CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 80 cái
51 CCLĐ bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 8 cái
52 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 37,76 m2
53 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 23,54 m2
54 CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) 41,12 m2
55 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700 kính trắng dày 4.8mm, có khung nhôm bảo vệ bên trong (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) 38,4 m2
56 CCLĐ khung nhôm hộp 38x38x0.8 KC 100 màu trắng sữa 14,134 m2
57 CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm 11,52 m2
58 CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 11,7 m
59 CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 6,2 m
60 CCLĐ lan can hành lang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi33.4 dày 0.9mm cách khoảng 200 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 5,75 m
61 Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 326,73 m2
62 Lát nền, sàn, bằng gạch men nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 83,32 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 250,68 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gạch men KT600x120, vữa XM mác 75 13,548 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 34,75 m2
66 Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50, vữa XM mác 75 92,805 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,884 m2
68 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 3,81 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 32,8215 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 24,104 m2
71 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,908 m3
72 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,185 m3
73 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,7704 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 15,9646 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 23,6601 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 18,072 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 23,3359 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 318,7046 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 621,6964 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 440,31 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 340,43 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 178,5728 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường 818,081 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 689,396 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 494,4704 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.103,2116 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 158,12 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước 158,12 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 158,12 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 255,2 m
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,0296 100m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,009 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 1,064 100m
94 Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm 14 cái
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0304 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6671 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3695 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0502 tấn
99 Gia công cột bằng thép hình 0,1753 tấn
100 Lắp dựng cột thép các loại 0,1753 tấn
101 Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,3753 tấn
102 Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,3753 tấn
103 Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm 0,1234 100m2
104 Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm 0,2218 tấn
105 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm 0,2218 m2
BF ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 9 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 20 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 16 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 8 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn 36 cái
7 Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu 2 cái
8 Lắp cầu chì 33 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ 6 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ 2 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ 4 hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ 13 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che 4 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 650 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 80 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 200 m
22 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 170 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 220 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm 60 m
25 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 4 hộp
26 Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm 1 hộp
BG NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 21 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 16 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 5 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
7 Lắp đặt gương soi 32 cái
8 Lắp đặt kệ kính 21 cái
9 Lắp đặt giá treo 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy 21 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 13 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,45 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,78 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,61 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,18 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,47 100m
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 42 cái
20 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 118 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 8 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 24 cái
24 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 54 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 20 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 30 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 50 cái
29 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 21 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 23 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 29 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 5 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 54 cái
34 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
35 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 10 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 84 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 5 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 42 cái
BH BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu khói 1,2 10 đầu
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy 0,4 5 chuông
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 0,6 5 đèn
7 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 50 m
8 Ống nhựa PVC Þ20 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 150 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
11 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 6 bộ
12 Bình chữa cháy MFz 8kg 6 bộ
13 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
14 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 6 hộp
BI CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 0,92 100m
2 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 7 cái
3 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 3 cái
4 Lắp đặt măng sông STK Þ114 15 cái
5 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
6 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cái
7 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
8 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 1 cái
9 Sơn ống STK Þ114 33,04 m2
10 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 9,89 m3
11 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 7,12 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,18 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18 m3
BJ CẢI TẠO KHỐI 25 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN CẦU QUAN
1 Phá lớp vữa trát mái bê tông cốt thép, sênô hiện trạng 977,6632 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 1.729,1648 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 3.924,4826 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà 525,05 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 2.058,552 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép 10,5504 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 977,6632 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 977,6632 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.254,2148 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.983,0346 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,5504 m2
BK ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 122 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 43 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED 125 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
5 Lắp đặt quạt đảo trần 45W 48 cái
BL NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 37 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Học sinh 32 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt - Giáo viên 37 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 32 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 54 cái
8 Lắp đặt gương soi 37 cái
9 Lắp đặt kệ kính 37 cái
10 Lắp đặt giá treo 19 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy 69 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 19 cái
13 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 16 cái
14 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 218 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm 109 cái
BM CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN CẦU QUAN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 1.621,056 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 37,74 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, ô văng ngoài nhà 33,525 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 9,36 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 55,058 m2
6 Cung cấp vật liệu và thi công hàng rào vẽ tranh vui 62,79 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.591,791 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,1 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,058 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->