Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35KV và ĐZ 0,4kV sau các TBA huyện Hữu Lũng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769580-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35KV và ĐZ 0,4kV sau các TBA huyện Hữu Lũng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210758613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:00:00 đến ngày 2021-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,599,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,400,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.697E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Ít nhất là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Ít nhất là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 3
4-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL Đường dây 35kV lộ 381E13.7 NR Hoà Sơn - Tân Thành; NR TBA Cai Kinh 1; Đường dây 35kV lộ 375E13.7, 377E13.7, 381E13.7; Đường dây 10kV lộ 971, 972, 973, 974 Hữu Lũng (cũ), huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
B Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt
1Thay Chống sét đường dây thông minh 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
2Bộ /3Fa
2Dây nhôm ACSR 70/11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,82km
3Tháo lắp lại dây nhôm ACSR 70/11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,406km
4Thay cách điện đứng gốm 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật227quả
5Thay chuỗi sứ Polymer néo đơn 35kv - 100KNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30chuỗi
C Vật tư B cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
8cái
2Móng cột MTK-12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Tiếp địa RC-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
4Tiếp địa RC-4 + Dây TĐ lên xàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật252bộ
5Cột điện BTLT PCI-12-190-7,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
6Xà rẽ nhánh XRN-2LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
7Xà phụ treo CSV thông minhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Xà néo bằng cột đơn XNB-2LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Xà néo bằng cột đôi dọc XNB-2L-DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Xà đỡ thẳng XĐT-1LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
11Xà đỡ vượt XĐV-2LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
12Xà đỡ vượt cột đôi ngang XĐV-2L-NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Gông ốp cột G1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Chụp sắt 2MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
15Chụp sắt 3MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
16Chụp sắt 4MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Sơn đánh số cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136,5m2
18Đai thép + khoá đai không gỉ cột đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật504bộ
19Thí nghiệm tiếp dịa trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật324vị trí
D Vật tư thu hồi
1Dây nhôm AC 70Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn2,82km
2Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn22bộ
3Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn33bộ
4Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn1bộ
5Tháo xà néo thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn4bộ
6Tháo thu hồi cột điện cao =Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn10cái
7Tháo sứ đứng 35kvTháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn227quả
8Tháo sứ chuỗi 35kvTháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn21chuỗi
9Tháo chuỗi sứ silicon néo đơn 40,5kvTháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn9chuỗi
E SSCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Tân Lập, Tân Mỹ 2, Rừng Dong thị trấn Hữu Lũng, Trại Điếm xã Nhật Tiến huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
F Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
4,995km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,998km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,411km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,418km
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 2x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,378km
6Tháo lắp lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 từ lưới cũ sang lưới mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,738km
7Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.022bộ
8Tháo,lắp hộp công tơ loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42cái
9Tháo,lắp hộp công tơ loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11cái
G Vật tư B cung cấp và lắp đặt
1Móng cột MV -1aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
53cái
2Móng cột MV-1bChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9cái
3Móng cột MV-2bChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Móng cột hạ thế MT-1aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
5Cột điện H6,5BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật53cái
6Cột điện H7,5BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17cái
7Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
8Tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
9Kéo dây vượt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4vị trí
10Thí nghiệm tiếp địa lắp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5vị trí
H Vật tư thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn4,995km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn1,998km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn1,411km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x35Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn0,418km
5Dây AL/XLPE 2*50Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn1,378km
6Thu hồi cột điện cao =< 8,5mTháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn42cái
7Tháo cột bê tông tự đúcTháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.697E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Điện ( hoặc chuyên ngành tương tự) có chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng chỉ huy trưởng các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*): Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;Ít nhất là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành điện (hoặc chuyên ngành tương tự), có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng tham gia là cán bộ kỹ thuật các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (*). (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện; Ít nhất là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5T Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công1
2 Giá ra dây Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công3
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công3
4 Palăng Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công2
5 Kìm ép thủy lực Đảm bảo kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->